Nghị định số 42/2020/NĐ-CP

CHÍNH PHỦ
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 42/2020/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2020

 

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HOÁ NGUY HIỂM, VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 29 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa.

2. Đối với hoạt động vận chuyển các chất phóng xạ, ngoài việc thực hiện Nghị định này còn phải thực hiện theo quy định pháp luật về năng lượng nguyên tử.

3. Đối với hoạt động vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp ngoài việc thực hiện Nghị định này còn phải thực hiện theo quy định của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

4. Đối với hoạt động vận chuyển các loại hàng hóa nguy hiểm phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng của lực lượng vũ trang thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

5. Đối với các hàng hóa nguy hiểm là chất thải nguy hại về mặt môi trường, ngoài quy định của nghị định này còn phải tuân thủ quy định của Luật Bảo vệ môi trường.

6. Đối với trường hợp có quy định khác nhau giữa Nghị định này với quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, vật liệu nổ công nghiệp, bảo vệ môi trường, công cụ hỗ trợ, phòng cháy và chữa cháy thì thực hiện theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, vật liệu nổ công nghiệp, bảo vệ môi trường, cộng cụ hỗ trợ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Nghị định này áp dụng với tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến việc vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Thủ tướng Chính phủ quyết định việc áp dụng những quy chế, biện pháp đặc biệt đối với việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong các trường hợp sau đây:

a) Hàng hóa phục vụ cho yêu cầu cấp bách phòng, chống dịch bệnh, thiên tai, địch họa;

b) Hàng hóa quá cảnh của các nước, tổ chức quốc tế không ký kết điều ước quốc tế liên quan tới Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Chất nguy hiểm là những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

2. Hàng nguy hiểm (hàng hóa nguy hiểm) là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm khi chở trên đường bộ hoặc đường thủy nội địa có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

3. Người vận tải là tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc phương tiện thủy nội địa để thực hiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

4. Người thuê vận tải là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ hoặc trên đường thủy nội địa với người vận tải.

5. Người xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân thực hiện việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc trên phương tiện thủy nội địa hoặc tại kho, bãi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm.

6. Người nhận hàng hóa nguy hiểm là tổ chức, cá nhân có tên nhận hàng ghi trên giấy vận tải (vận chuyển) hàng hóa nguy hiểm.

7. Người điều khiển phương tiện là người lái xe ô tô hoặc thuyền trưởng, người lái phương tiện thuỷ nội địa.

8. Người áp tải là cá nhân do người thuê vận tải (hoặc chủ hàng) sử dụng để thực hiện nhiệm vụ áp tải hàng hoá nguy hiểm trong suốt quá trình vận chuyển.

Chương II

PHÂN LOẠI, DANH MỤC, ĐÓNG GÓI VÀ DÁN NHÃN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

Điều 4. Phân loại hàng hóa nguy hiểm

1. Tùy theo tính chất hóa, lý, hàng hoá nguy hiểm được phân thành 9 loại và nhóm loại sau đây:

Loại 1. Chất nổ và vật phẩm dễ nổ.

Nhóm 1.1: Chất và vật phẩm có nguy cơ nổ rộng.

Nhóm 1.2: Chất và vật phẩm có nguy cơ bắn tóe nhưng không nổ rộng.

Nhóm 1.3: Chất và vật phẩm có nguy cơ cháy và nguy cơ nổ nhỏ hoặc bắn tóe nhỏ hoặc cả hai, nhưng không nổ rộng.

Nhóm 1.4: Chất và vật phẩm có nguy cơ không đáng kể.

Nhóm 1.5: Chất rất không nhạy nhưng có nguy cơ nổ rộng.

Nhóm 1.6: Vật phẩm đặc biệt không nhạy, không có nguy cơ nổ rộng.

Loại 2. Khí.

Nhóm 2.1: Khí dễ cháy.

Nhóm 2.2: Khí không dễ cháy, không độc hại.

Nhóm 2.3: Khí độc hại.

Loại 3. Chất lỏng dễ cháy và chất nổ lỏng khử nhạy.

Loại 4.

Nhóm 4.1: Chất rắn dễ cháy, chất tự phản ứng và chất nổ rắn được ngâm trong chất lỏng hoặc bị khử nhạy.

Nhóm 4.2: Chất có khả năng tự bốc cháy.

Nhóm 4.3: Chất khi tiếp xúc với nước tạo ra khí dễ cháy.

Loại 5.

Nhóm 5.1: Chất ôxi hóa.

Nhóm 5.2: Perôxít hữu cơ.

Loại 6.

Nhóm 6.1: Chất độc.

Nhóm 6.2: Chất gây nhiễm bệnh.

Loại 7: Chất phóng xạ.

Loại 8: Chất ăn mòn.

Loại 9: Chất và vật phẩm nguy hiểm khác.

2. Các bao bì, thùng chứa hàng hoá nguy hiểm chưa được làm sạch bên trong và bên ngoài sau khi dỡ hết hàng hoá nguy hiểm cũng được coi là hàng hoá nguy hiểm tương ứng.

Điều 5. Danh mục hàng hóa nguy hiểm

1. Danh mục hàng hóa nguy hiểm được phân theo loại, nhóm kèm theo mã số Liên hợp quốc và số hiệu nguy hiểm quy định tại Phụ lục I của Nghị định này.

2. Mức độ nguy hiểm của mỗi chất trong danh mục hàng hóa nguy hiểm được biểu thị bằng số hiệu nguy hiểm với một nhóm có 2 đến 3 chữ số quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.

Điều 6. Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm

1. Bao bì, thùng chứa và việc đóng gói hàng hóa nguy hiểm trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) tương ứng với loại hàng hóa.

Ðối với những loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm chưa có tiêu chuẩn quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì thực hiện theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành hoặc áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của quốc tế do Bộ quản lý chuyên ngành công bố.

2. Bộ quản lý chuyên ngành công bố tiêu chuẩn, quy chuẩn của quốc tế về bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hoá nguy hiểm áp dụng đối với loại, nhóm hàng nguy hiểm do Bộ quản lý.

Điều 7. Nhãn hàng, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm

1. Việc ghi nhãn hàng hoá nguy hiểm được thực hiện theo quy định của Chính phủ về nhãn hàng hóa.

2. Phía ngoài mỗi bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm ở vị trí dễ quan sát. Kích thước, ký hiệu, màu sắc biểu trưng nguy hiểm theo mẫu quy định tại Mục 1 Phụ lục III của Nghị định này.

3. Báo hiệu nguy hiểm hình chữ nhật màu vàng cam, ở giữa có ghi số UN (mã số Liên hợp quốc). Kích thước báo hiệu nguy hiểm theo mẫu quy định tại Mục 2 Phụ lục III của Nghị định này. Vị trí dán báo hiệu nguy hiểm ở bên dưới biểu trưng nguy hiểm.

Chương III

VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ NGUY HIỂM

Mục 1. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ

Điều 8. Yêu cầu đối với người tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm

1. Người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải được tập huấn và được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình tập huấn theo quy định.

2. Người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hoá nguy hiểm phải được tập huấn và cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình tập huấn về loại hàng hoá nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc lưu kho bãi theo quy định.

Điều 9. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm

1. Phương tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật. Thiết bị chuyên dùng của phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc theo quy định của Bộ quản lý chuyên ngành.

2. Phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai bên và phía sau của phương tiện.

3. Phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Việc làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện được thực hiện theo quy trình và ở nơi quy định.

Điều 10. Xếp, dỡ hàng hoá nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi

1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xếp, dỡ hàng hoá nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển và lưu kho, bãi phải tuân thủ đúng chỉ dẫn về bảo quản, xếp, dỡ, vận chuyển của từng loại hàng hoá nguy hiểm hoặc trong thông báo của người thuê vận tải.

2. Việc xếp, dỡ hàng hoá nguy hiểm phải do người thủ kho, người thuê vận tải hoặc người áp tải trực tiếp hướng dẫn và giám sát. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một phương tiện. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại khu vực kho, bến bãi riêng biệt.

3. Trường hợp vận chuyển hàng hoá nguy hiểm không quy định phải có người áp tải thì người vận tải phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa theo chỉ dẫn của người thuê vận tải.

4. Sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi thì nơi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm phải được làm sạch để không ảnh hưởng tới hàng hóa khác theo đúng quy trình quy định.

Điều 11. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ cháy, nổ qua công trình hầm, phà

1. Không được vận chuyển các loại thuốc nổ, khí ga, xăng, dầu và các chất dễ cháy, nổ khác đi qua các công trình hầm có chiều dài từ 100m trở lên.

2. Không được vận chuyển đồng thời người (người tham gia giao thông hoặc hành khách) cùng phương tiện (đã được cấp phép vận chuyển hàng nguy hiểm) đang thực hiện vận chuyển các loại thuốc nổ, khí ga, xăng, dầu và các chất dễ cháy, nổ khác trên cùng một chuyến phà.

3. Các loại hàng hoá nguy hiểm do Bộ quản lý chuyên ngành theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị định này không phải áp dụng khoản 1, khoản 2 Điều này.

Mục 2. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA

Điều 12. Yêu cầu đối với người tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm

1. Thuyền viên làm việc trên phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải được đào tạo và có chứng chỉ chuyên môn đặc biệt về vận tải hàng hoá nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

2. Người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và tại cảng, bến thủy nội địa phải được tập huấn và cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình tập huấn về loại hàng hoá nguy hiểm do mình áp tải, xếp, dỡ hoặc lưu kho bãi theo quy định.

Điều 13. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm

1. Phương tiện vận chuyển phải đủ điều kiện tham gia giao thông theo quy định của pháp luật.

2. Phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm phải dán biểu trưng hàng hóa nguy hiểm. Nếu trên một phương tiện có nhiều loại hàng hóa nguy hiểm khác nhau thì phương tiện phải dán đủ biểu trưng của các loại hàng hóa đó. Vị trí dán biểu trưng ở hai bên của phương tiện.

3. Phương tiện vận tải hàng hóa nguy hiểm, sau khi dỡ hết hàng hóa nguy hiểm nếu không tiếp tục vận tải loại hàng hóa đó thì phải được làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Việc làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện được thực hiện theo quy trình và ở nơi quy định.

Điều 14. Xếp, dỡ hàng hoá nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi

1. Người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm theo quy định.

2. Việc xếp, dỡ hàng hoá nguy hiểm phải do người thủ kho, người thuê vận tải hoặc người áp tải trực tiếp hướng dẫn và giám sát; thuyền trưởng quyết định sơ đồ xếp hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và việc chèn lót, chằng buộc phù hợp tính chất của từng loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm. Không xếp chung các loại hàng hóa có thể tác động lẫn nhau làm tăng mức độ nguy hiểm trong cùng một khoang hoặc một hầm hàng của phương tiện.

3. Trường hợp vận chuyển hàng hoá nguy hiểm không quy định phải có người áp tải thì người vận tải phải thực hiện xếp, dỡ hàng hóa theo chỉ dẫn của người thuê vận tải.

4. Đối với loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm quy định phải xếp, dỡ, lưu giữ ở nơi riêng biệt thì việc xếp, dỡ phải thực hiện tại khu vực cầu cảng, bến, kho riêng biệt.

5. Sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi thì nơi lưu giữ hàng hóa nguy hiểm phải được làm sạch để không ảnh hưởng tới hàng hóa khác theo đúng quy trình quy định.

Chương IV

GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

Điều 15. Nội dung, mẫu Giấy phép và thời hạn Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

1. Nội dung của Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm

a) Tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ của đơn vị được cấp giấy phép; họ và tên, chức danh người đại diện theo pháp luật;

b) Loại, nhóm hàng hoá nguy hiểm;

c) Hành trình, lịch trình vận chuyển;

d) Thời hạn của giấy phép.

Đối với trường hợp cấp theo từng chuyến hàng phải có thêm thông tin về phương tiện và người điều khiển phương tiện.

2. Mẫu Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm do cơ quan cấp quản lý và phát hành.

3. Thời hạn Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm cấp theo từng chuyến hàng hoặc từng thời kỳ theo đề nghị của đơn vị vận chuyển hàng hóa nguy hiểm nhưng không quá 24 tháng và không quá niên hạn sử dụng của phương tiện.

Điều 16. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

1. Bộ Công an cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này (trừ hóa chất bảo vệ thực vật).

2. Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 5, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm là hoá chất bảo vệ thực vật.

4. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm căn cứ vào loại, nhóm hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này để quyết định tuyến đường vận chuyển và thời gian vận chuyển.

5. Việc cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 7 được thực hiện theo quy định tại Nghị định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.

6. Tổ chức, cá nhân khi vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thuộc một trong các trường hợp sau đây không phải đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo quy định tại Nghị định này:

a) Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm là khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG) và khí thiên nhiên nén (CNG) có tổng khối lượng nhỏ hơn 1.080 ki-lô-gam;

b) Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm là khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) có tổng khối lượng nhỏ hơn 2.250 ki-lô-gam;

c) Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm là nhiên liệu lỏng có tổng dung tích nhỏ hơn 1.500 lít;

d) Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm là hoá chất bảo vệ thực vật có tổng khối lượng nhỏ hơn 1.000 ki-lô-gam;

đ) Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm đối với các hóa chất độc nguy hiểm còn lại trong các loại, nhóm hàng hoá nguy hiểm.

Điều 17. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 5, loại 8 bao gồm:

a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này;

b) Bản sao Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó phải có loại hình kinh doanh vận tải hàng hoá (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô) hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải đường thuỷ nội địa);

c) Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển kèm theo bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);

d) Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Đối với vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa gửi kèm theo bản sao chứng chỉ chuyên môn đặc biệt (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);

đ) Bản sao hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển, hàng hoá nguy hiểm của đơn vị vận chuyển, trong đó nêu rõ tuyến đường, lịch trình vận chuyển, biện pháp ứng cứu sự cố hóa chất trong vận chuyển hàng hoá nguy hiểm;

e) Bản sao hoặc bản chính Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm, kết quả kiểm định đối với vật liệu bao gói, thùng chứa hàng nguy hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa và các quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

2. Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bao gồm:

a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này;

b) Bản sao Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó phải có loại hình kinh doanh vận tải hàng hoá (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải đường thuỷ nội địa);

c) Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển kèm theo bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);

d) Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Đối với vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa gửi kèm theo bản sao chứng chỉ chuyên môn đặc biệt (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);

đ) Bản sao hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hoá nguy hiểm của đơn vị vận chuyển, trong đó nêu rõ tuyến đường, lịch trình vận chuyển hàng hoá nguy hiểm;biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ; Bản sao hoặc bản chính Phương án ứng phó sự cố tràn dầu (áp dụng đối với trường hợp vận tải xăng dầu trên đường thủy nội địa);

e) Bản sao hoặc bản chính hợp đồng mua bán, cung ứng vật liệu nổ công nghiệp hoặc văn bản cho phép thử nổ công nghiệp (trường hợp vận chuyển đi thử nổ công nghiệp) hoặc quyết định hủy vật liệu nổ công nghiệp (trường hợp vận chuyển đi hủy) của cơ quan có thẩm quyền;

g) Bản sao hoặc bản chính biên bản kiểm tra của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ có thẩm quyền về điều kiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp của người áp tải, người điều khiển phương tiện và phương tiện vận chuyển (kèm theo bản chính để đối chiếu);

h) Bản sao hoặc bản chính giấy đăng ký khối lượng, chủng loại và thời gian tiếp nhận của cơ quan trực tiếp quản lý kho vật liệu nổ công nghiệp được vận chuyển đến hoặc văn bản cho phép về địa điểm bốc dỡ vật liệu nổ công nghiệp của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

i) Bản sao giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp;

k) Bản sao hoặc bản chính văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép xuất khẩu hoặc vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp từ Việt Nam ra nước ngoài (trường hợp vận chuyển ra nước ngoài).

3. Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật bao gồm:

a) Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Nghị định này;

b) Bản sao Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó phải có loại hình kinh doanh vận tải hàng hoá (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã (áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải đường thuỷ nội địa);

c) Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách phương tiện tham gia vận chuyển kèm theo bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);

d) Bản sao hoặc bản chính Bảng kê danh sách người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Đối với vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa gửi kèm theo bản sao chứng chỉ chuyên môn đặc biệt (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);

đ) Bản sao hoặc bản chính một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật;

e) Bản sao hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển hàng hoá nguy hiểm của đơn vị vận chuyển, trong đó nêu rõ tuyến đường, lịch trình vận chuyển hàng hoá nguy hiểm.

4. Hồ sơ cấp lại Giấy phép khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép hoặc Giấy phép bị mất, bị hỏng, bị thu hồi hoặc bị tước bao gồm:

a) Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm;

b) Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin (trong trường hợp có sự thay đổi liên quan đến nội dung) hoặc giấy tờ, tài liệu chứng minh việc khắc phục vi phạm (trong trường hợp bị thu hồi hoặc bị tước quyền sử dụng Giấy phép).

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

1. Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm

a) Người vận tải hàng hoá nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 17 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;

Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.

Riêng đối với thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 7 thực hiện theo quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;

b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.

2. Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép hoặc Giấy phép bị mất, bị hỏng.

a) Người vận tải vận chuyển hàng hoá nguy hiểm nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo quy định tại khoản 4 Điều 17 của Nghị định này đến cơ quan cấp Giấy phép. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến người vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;

b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.

3. Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trong trường hợp bị thu hồi, bị tước thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này, kèm theo tài liệu chứng minh việc đã khắc phục xong vi phạm là nguyên nhân dẫn đến bị thu hồi, bị tước.

4. Trong quá trình hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, nếu có sự thay đổi phương tiện và người điều khiển phương tiện so với danh sách trong hồ sơ đã được cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thì đơn vị vận chuyển hàng hóa nguy hiểm phải thông báo danh sách kèm theo hồ sơ các phương tiện và người điều khiển phương tiện thay thế đến cơ quan cấp giấy phép trước khi thực hiện vận chuyển.

Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận thông báo kèm hồ sơ của đơn vị vận chuyển hàng hóa hàng hóa nguy hiểm, cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và có văn bản thông báo danh sách phương tiện và người điều khiển phương tiện thay thế. Trường hợp không đồng ý thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.

5. Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép hoặc qua đường bưu điện hoặc các hình thức phù hợp khác theo quy định.

Điều 19. Thu hồi Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

1. Người vận tải vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bị thu hồi Giấy phép không thời hạn một trong các trường hợp sau đây:

a) Cung cấp bản sao trong thành phần hồ sơ không đúng với bản chính hoặc thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;

b) Thực hiện việc vận chuyển hàng hoá nguy hiểm không đúng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoặc không đúng với Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm đã được cấp;

c) Chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật hoặc theo đề nghị của người vận tải.

2. Cơ quan cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thu hồi Giấy phép do cơ quan mình cấp và thực hiện theo trình tự sau đây:

a) Ban hành quyết định thu hồi Giấy phép;

b) Gửi quyết định thu hồi Giấy phép đến người vận tải và phải đăng tải thông tin trên Trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có);

c) Khi cơ quan cấp Giấy phép ban hành quyết định thu hồi Giấy phép thì người vận tải phải nộp lại Giấy phép cho cơ quan cấp Giấy phép đồng thời dừng hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo quyết định thu hồi Giấy phép ngay sau khi quyết định có hiệu lực thi hành. Trường hợp người vận tải vi phạm quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này dẫn đến bị thu hồi giấy phép, cơ quan cấp Giấy phép không cấp lại Giấy phép trong thời gian 01 tháng kể từ ngày quyết định thu hồi có hiệu lực thi hành. Sau thời gian 01 tháng kể từ ngày quyết định thu hồi có hiệu lực thi hành, nếu có nhu cầu tiếp tục tham gia vận chuyển thì người vận tải phải làm thủ tục để được cấp lại Giấy phép theo quy định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị định này;

d) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên Cổng hoặc trang thông tin điện tử của cơ quan về việc thu hồi Giấy phép đã cấp.

3. Người vận tải bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng hình thức xử phạt tước quyền sử dụng Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì phải dừng toàn bộ các hoạt động liên quan đến vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo quyết định xử phạt vi phạm hành chính. Sau khi hết thời hạn tước, nếu có nhu cầu tiếp tục tham gia vận chuyển thì người vận tải phải làm thủ tục để được cấp lại Giấy phép theo quy định tại khoản 3 Điều 18 của Nghị định này.

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 20. Bộ Giao thông vận tải

1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá nguy hiểm trình Chính phủ ban hành.

2. Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện giao thông cơ giới đường bộ chở hàng hoá nguy hiểm, thiết bị chuyên dùng gắn cố định (không thể tách rời) trên phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

3. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm.

Điều 21. Bộ Công an

1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm; cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá nguy hiểm loại 1, loại 4 và loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

3. Quy định nội dung, thời gian tập huấn, tiêu chuẩn cán bộ tập huấn cho người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 1, loại 4 và loại 9; quy định loại hàng hóa nguy hiểm thuộc loại 1, loại 4 và loại 9 khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải.

4. Quy định chi tiết danh mục hàng hóa nguy hiểm loại 4 và loại 9 phải đóng gói trong quá trình vận tải; quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của bao bì, thùng chứa đối với hàng hóa nguy hiểm thuộc loại 1, loại 4 và loại 9 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

5. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và nơi làm sạch phương tiện sau khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; quy trình làm sạch sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi.

6. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo thẩm quyền.

Điều 22. Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm; cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm đối với loại 5, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá nguy hiểm loại 5, loại 7, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

3. Quy định nội dung, thời gian tập huấn, tiêu chuẩn cán bộ tập huấn cho người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 5, loại 7, loại 8; quy định loại hàng hóa nguy hiểm khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải.

4. Công bố danh mục hàng hoá nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển đối với các loại hàng hoá nguy hiểm loại 5, loại 7, loại 8 theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

5. Quy định các loại vật liệu dùng để làm bao bì, thùng chứa hàng hoá nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của bao bì, thùng chứa tương ứng với mỗi loại chất, mỗi nhóm hàng hoá nguy hiểm thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép.

6. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và nơi làm sạch phương tiện sau khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; quy trình làm sạch sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi.

7. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo thẩm quyền.

Điều 23. Bộ Y tế

1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm đối với các loại hóa chất độc dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá nguy hiểm liên quan đến các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng.

3. Quy định nội dung, thời gian tập huấn, tiêu chuẩn cán bộ tập huấn cho người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm liên quan đến các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng; quy định loại hàng hóa nguy hiểm khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải.

4. Công bố danh mục hàng hoá nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển đối với các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng.

5. Quy định các loại vật liệu dùng để làm bao bì, thùng chứa hàng hoá nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của bao bì, thùng chứa tương ứng với các loại hóa chất độc, chất gây nhiễm bệnh dùng trong lĩnh vực y tế và hóa chất diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng.

6. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và nơi làm sạch phương tiện sau khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; quy trình làm sạch sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi.

7. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo thẩm quyền.

Điều 24. Bộ Công Thương

1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm đối với loại 2, loại 3, các loại xăng dầu, khí đốt và các hoá chất nguy hiểm, các hoá chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công an trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá nguy hiểm loại 2, loại 3, các loại xăng dầu, khí đốt và các hoá chất nguy hiểm, các hoá chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này; phối hợp với Bộ Công an trong việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá nguy hiểm loại 1.

3. Xây dựng các quy định về các loại xăng dầu, khí đốt, các hoá chất nguy hiểm và các hoá chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

4. Quy định nội dung, thời gian tập huấn, tiêu chuẩn cán bộ tập huấn cho người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm loại 2, loại 3, các loại xăng dầu, khí đốt, các hoá chất nguy hiểm và các hoá chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này; quy định loại hàng hóa nguy hiểm khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải.

5. Quy định chi tiết danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận tải; quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của bao bì, thùng chứa đối với hàng hóa nguy hiểm thuộc loại 2, loại 3, các loại xăng dầu, khí đốt, các hoá chất nguy hiểm và các hoá chất độc nguy hiểm còn lại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này.

6. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và nơi làm sạch phương tiện sau khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; quy trình làm sạch sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi.

7. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo thẩm quyền.

Điều 25. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1. Quản lý hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm; cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm đối với hoá chất bảo vệ thực vật theo quy định.

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải việc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá nguy hiểm liên quan đến hoá chất bảo vệ thực vật.

3. Quy định nội dung, thời gian tập huấn, tiêu chuẩn cán bộ tập huấn cho người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm liên quan đến hoá chất bảo vệ thực vật; quy định loại hàng hóa nguy hiểm khi vận chuyển bắt buộc phải có người áp tải.

4. Công bố danh mục hoá chất bảo vệ thực vật phải đóng gói trong quá trình vận chuyển.

5. Quy định các loại vật liệu dùng để làm bao bì, thùng chứa hàng hoá nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển; quy định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của bao bì, thùng chứa tương ứng với hoá chất bảo vệ thực vật.

6. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình và nơi làm sạch phương tiện sau khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; quy trình làm sạch sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi.

7. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo thẩm quyền.

Điều 26. Bộ Tài nguyên và Môi trường

1. Chủ trì, phối hợp với các bộ có liên quan ban hành quy trình và nơi làm sạch phương tiện sau khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; quy trình làm sạch sau khi đưa hết hàng hóa nguy hiểm ra khỏi kho, bãi.

2. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo thẩm quyền.

Điều 27. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1. Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan trong công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động vận chuyển hàng hoá nguy hiểm theo thẩm quyền.

2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã khi xảy ra sự cố trong quá trình vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên địa bàn quản lý, phải thực hiện các nội dung sau:

a) Giúp người điều khiển phương tiện và người áp tải (nếu có) trong việc cứu người, cứu hàng, cứu phương tiện;

b) Đưa nạn nhân ra khỏi khu vực có sự cố, tổ chức cấp cứu nạn nhân;

c) Tổ chức bảo vệ hàng hóa, phương tiện để tiếp tục vận chuyển hoặc lưu kho, bãi, chuyển tải theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền;

d) Khoanh vùng, sơ tán dân cư ra khỏi khu vực ảnh hưởng nguy hiểm, đồng thời báo cáo Ủy ban nhân dân cấp trên và cơ quan hữu quan khác để huy động các lực lượng cần thiết đến xử lý kịp thời.

Điều 28. Đối với người thuê vận tải

1. Đóng gói đúng kích cỡ, khối lượng hàng và chất liệu bao bì, thùng chứa theo tiêu chuẩn kỹ thuật của từng loại hàng hoá nguy hiểm theo quy định.

2. Bao bì ngoài phải có nhãn hàng hóa, có dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.

3. Lập ít nhất 04 bộ hồ sơ về hàng hoá nguy hiểm cần vận chuyển (01 bộ gửi người vận tải hàng hóa nguy hiểm; 01 bộ gửi người xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm; 01 bộ gửi người lái xe hoặc thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thuỷ nội địa; 01 bộ lưu người thuê vận tải). Hồ sơ bao gồm: Giấy gửi hàng ghi rõ: tên hàng hoá nguy hiểm, mã số, loại nhóm hàng, khối lượng tổng cộng, loại bao bì, số lượng bao gói, ngày sản xuất, nơi sản xuất; họ và tên, địa chỉ của người thuê vận tải và người nhận hàng.

4. Thông báo bằng văn bản cho người vận tải về những yêu cầu phải thực hiện trong quá trình vận chuyển, hướng dẫn xử lý trong trường hợp có tai nạn, sự cố kể cả trong trường hợp có người áp tải.

5. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận đối với người áp tải, người xếp, dỡ, người thủ kho theo quy định. Thực hiện lưu trữ hồ sơ tập huấn tối thiểu 05 năm. Cử người áp tải nếu hàng hoá nguy hiểm có quy định bắt buộc có người áp tải.

Điều 29. Đối với người vận tải

1. Bố trí phương tiện vận chuyển phù hợp với loại hàng hoá nguy hiểm cần vận chuyển. Cung cấp tên đăng nhập và mật khẩu truy cập vào phần mềm giám sát hành trình của xe ô tô hoặc truy cập vào hệ thống nhận dạng tự động của tàu thuyền AIS của các phương tiện được cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thuộc đơn vị mình cho cơ quan cấp Giấy phép trước khi thực hiện vận chuyển (áp dụng đối với các phương tiện kinh doanh vận tải).

2. Kiểm tra hàng hóa bảo đảm an toàn trước khi thực hiện vận chuyển theo quy định.

3. Chấp hành đầy đủ thông báo của người thuê vận tải và những quy định ghi trong Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm.

4. Thực hiện niêm yết biểu trưng nguy hiểm của loại, nhóm loại hàng hoá nguy hiểm đang vận chuyển theo quy định.

5. Phải làm sạch và bóc hoặc xóa biểu trưng nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm sau khi dỡ hết hàng nếu không tiếp tục vận chuyển loại hàng đó.

6. Chấp hành các quy định ghi trong Giấy phép và chỉ được tổ chức vận chuyển hàng hoá nguy hiểm khi có Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép, có biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm.

7. Chỉ thực hiện vận chuyển hàng hoá nguy hiểm khi hàng hóa có đầy đủ thủ tục, hồ sơ hợp lệ, đóng gói bảo đảm an toàn trong vận chuyển.

8. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hoá nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển.

9. Phải có phương án ứng cứu sự cố tràn dầu khi vận tải xăng, dầu trên đường thủy nội địa.

10. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện để vận chuyển hàng hoá nguy hiểm đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định. Thực hiện lưu trữ hồ sơ tập huấn tối thiểu 03 năm.

Điều 30. Đối với người điều khiển phương tiện

1. Chấp hành các quy định ghi trong Giấy phép và chỉ được tổ chức vận chuyển hàng hoá nguy hiểm khi: Có Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép; trên phương, bao bì, thùng chứa có đầy đủ biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm.

2. Thực hiện chỉ dẫn ghi trong thông báo của người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm và chỉ dẫn của người vận tải hàng hóa nguy hiểm.

3. Phải theo sự hướng dẫn của đơn vị trực tiếp quản lý hoặc đơn vị thi công khi vận chuyển hàng hoá nguy hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất nổ lỏng hoặc đặc khử nhạy đi qua các công trình cầu, hầm đặc biệt quan trọng hoặc các công trình khác đang được thi công có nhiệt độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành trình vận chuyển.

4. Phải mang theo hồ sơ vận chuyển hàng hoá nguy hiểm do người thuê vận tải cung cấp, Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm còn hiệu lực đối với loại, nhóm, tên hàng hóa quy định phải có Giấy phép, Giấy chứng nhận đủ điều kiện để vận chuyển hàng hoá nguy hiểm (áp dụng đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ), chứng chỉ chuyên môn đặc biệt (áp dụng đối với thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thuỷ nội địa) và các loại giấy khác theo quy định của pháp luật; bảo quản hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển khi không có người áp tải hàng hóa.

5. Thực hiện các biện pháp loại trừ hoặc hạn chế khả năng gây hại của hàng hóa nguy hiểm; lập biên bản, báo cáo Ủy ban nhân dân địa phương cấp xã nơi gần nhất và các cơ quan liên quan để xử lý kịp thời khi phát hiện hàng hóa nguy hiểm có sự cố, đe dọa đến an toàn của người, phương tiện, môi trường và hàng hóa khác hoặc khi xảy ra tai nạn giao thông trong quá trình vận chuyển. Trường hợp vượt quá khả năng, phải báo ngay cho người vận tải và người thuê vận tải để cùng phối hợp giải quyết kịp thời.

6. Thuyền trưởng hoặc người lái phương tiện thuỷ nội địa có trách nhiệm phân công thuyền viên thường xuyên hướng dẫn, giám sát việc xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện.

Chương VI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 31. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2020 và thay thế Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ quy định danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định Danh mục hàng hoá nguy hiểm và việc vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trên đường thuỷ nội địa.

2. Các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, không phải thực hiện cấp lại cho đến khi hết hiệu lực của Giấy phép hoặc đến khi thực hiện cấp lại.

Điều 32. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 


Nơi nhận:
– Ban Bí thư Trung ương Đảng;
– Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Toà án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
– Ngân hàng Chính sách xã hội;
– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
– VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
– Lưu: VT, CN (2b). pvc

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Nguyễn Xuân Phúc

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM
(Kèm theo Nghị định số: 42 /2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ)

TT

Tên gọi và mô tả

Số hiệu UN

Loại, nhóm hàng

Nhãn hiệu, biểu trưng

Số hiệu nguy hiểm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

AMONI PICRAT khô hoặc ướt, chứa dưới 10% nước theo khối lượng AMMONIUM PICRATE dry or wetted with less than 10% water, by mass

0004

1

1

2

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

0005

1

1

3

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

0006

1

1

4

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

0007

1

1

5

ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge

0009

1

1

6

ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge

0010

1

1

7

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS

0012

1

1.4

8

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG hoặc ĐẠN DÙNG TRONG CÔNG CỤ, RỖNG CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK or CARTRIDGE FOR TOOLS, BLANK

0014

1

1.4

9

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge

0015

1

1

10

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances

0015

1

1

+8

11

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances

0015

1

1

+6.1

12

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge

0016

1

1

13

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances

0016

1

1

+8

14

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances

0016

1

1

+6.1

15

ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, TEAR- PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge

0018

1

1

+6.1

+8

16

ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, TEAR- PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge

0019

1

1+6.1+8

17

ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, TOXIC with burster, expelling charge or propelling charge

0020

1

18

ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, TOXIC with burster, expelling charge or propelling charge

0021

1

19

THUỐC NỔ ĐEN

(THUỐC SÖNG), dạng hạt hoặc bột xay thô

BLACK POWDER

(GUNPOWDER), granular or as a meal

0027

1

1

20

THUỐC NỔ ĐEN

(THUỐC SÖNG), NÉN hoặc THUỐC NỔ ĐEN (THUỐC SÖNG), TRONG VIÊN ĐẠN

BLACK POWDER

(GUNPOWDER), COMPRESSED or BLACK POWDER (GUNPOWDER), IN PELLETS

0028

1

1

21

NGÕI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting

0029

1

1

22

NGÕI NỔ, ĐIỆN để gây nổ DETONATORS, ELECTRIC for blasting

0030

1

1

23

BOM có hạt nổ BOMBS with bursting charge

0033

1

1

24

BOM có hạt nổ BOMBS with bursting charge

0034

1

1

25

BOM có hạt nổ BOMBS with bursting charge

0035

1

1

26

BOM, PHÁT SÁNG BOMBS, PHOTO-FLASH

0037

1

1

27

BOM, PHÁT SÁNG BOMBS, PHOTO-FLASH

0038

1

1

28

BOM, PHÁT SÁNG BOMBS, PHOTO-FLASH

0039

1

1

29

BỘ KÍCH THÍCH không có kíp nổ BOOSTERS without detonator

0042

1

1

30

THUỐC NỔ, dễ nổ BURSTERS, explosive

0043

1

1

31

KÍP NỔ, DẠNG NẮP PRIMERS, CAP TYPE

0044

1

1.4

32

HẠT, PHÁ HỦY CHARGES, DEMOLITION

0048

1

1

33

ĐẠN, CHỚP CARTRIDGES, FLASH

0049

1

1

34

ĐẠN, CHỚP CARTRIDGES, FLASH

0050

1

1

35

ĐẠN, TÍN HIỆU CARTRIDGES, SIGNAL

0054

1

1

36

VỎ, ĐẠN, RỖNG, CÓ KÍP NỔ CASES, CARTRIDGE, EMPTY, WITH PRIMER

0055

1

1.4

37

THÙNG, NỔ SÂU CHARGES, DEPTH

0056

1

1

38

HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ CHARGES, SHAPED without detonator

0059

1

1

39

HẠT, BO SUNG, DỄ NỔ CHARGES, SUPPLEMENTARY, EXPLOSIVE

0060

1

1

40

DÂY, NỔ, mềm CORD, DETONATING, flexible

0065

1

1

41

DÂY, CHÁY CORD, IGNITER

0066

1

1.4

42

MÁY CẮT, CÁP, DỄ NỔ CUTTERS, CABLE, EXPLOSIVE

0070

1

1.4

43

CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng CYCLOTRIMETHYLENE- TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX), WETTED with not less than 15% water, by mass

0072

1

1

44

NGÕI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC DETONATORS FOR AMMUNITION

0073

1

1

45

DIAZODINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 40% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng DIAZODINITROPHENOL, WETTED with not less than 40% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0074

1

1

46

DIETYLENGLYCOL DINITRAT, KHỬ NHẠY chứa trên 25% chất hãm nổ không hòa tan trong nước, không bay hơi, theo khối lượng DIETHYLENEGLYCOL DINITRATE, DESENSITIZED with not less than 25% non-volatile, water- insoluble phlegmatizer, by mass

0075

1

1

47

DINITROPHENOL, khô hoặc ướt chứa ít hơn 15% nước theo khối lượng DINITROPHENOL, dry or wetted with less than 15% water, by mass

0076

1

1

+6.1

48

DINITROPHENOLAT, kim loại kiềm, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng DINITROPHENOLATES, alkali metals, dry or wetted with less than 15% water, by mass

0077

1

1

+6.1

49

DINITRORESORCINOL, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng DINITRORESORCINOL, dry or wetted with less than 15% water, by mass

0078

1

1

50

HEXANITRODIPHENYL- AMIN (DIPICRYLAMIN; HEXYL) HEXANITRODIPHENYL- AMINE (DIPICRYLAMINE; HEXYL)

0079

1

1

51

CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI A EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE A

0081

1

1

52

CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI B EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE B

0082

1

1

53

CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI C EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE C

0083

1

1

54

CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI D EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE D

0084

1

1

55

PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT FLARES, SURFACE

0092

1

1

56

PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG FLARES, AERIAL

0093

1

1

57

BỘT NỔ FLASH FLASH POWDER

0094

1

1

58

THIẾT BỊ PHÁ VỠ, DỄ NỔ không có ngòi nổ, dùng cho giếng dầu FRACTURING DEVICES, EXPLOSIVE without detonator, for oil wells

0099

1

1

59

ĐẦU ĐẠN, KHÔNG NỔ FUSE, NON-DETONATING

0101

1

1

60

DÂY (NGÕI) NỔ, bọc kim loại CORD (FUSE), DETONATING, metal clad

0102

1

1

61

ĐẦU ĐẠN, KHAI HỎA, dạng ống, bọc kim loại FUSE, IGNITER, tubular, metal clad

0103

1

1.4

62

DÂY (NGÕI) NỔ, HIỆU ỨNG NHẸ, bọc kim loại CORD (FUSE), DETONATING, MILD EFFECT, metal clad

0104

1

1.4

63

ĐẦU ĐẠN, AN TOÀN FUSE, SAFETY

0105

1

1.4

64

NGÕI NỔ FUZES, DETONATING

0106

1

1

65

NGÕI NỔ FUZES, DETONATING

0107

1

1

66

LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

0110

1

1.4

67

GUANYLNITROSAMINO- GUANYLIDEN HYDRAZIN, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng GUANYLNITROSAMINO- GUANYLIDENE HYDRAZINE, WETTED with not less than 30% water, by mass

0113

1

1

68

GUANYLNITROSAMINO- GUANYLTETRAZEN (TETRAZEN), LÀM ƯỚT với trên 30% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng GUANYLNITROSAMINO- GUANYLTETRAZENE (TETRAZENE), WETTED with not less than 30% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0114

1

1

69

HEXOLIT (HEXOTOL), khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng HEXOLITE (HEXOTOL), dry or wetted with less than 15% water, by mass

0118

1

1

70

HẠT LỬA IGNITERS

0121

1

1

71

SÖNG BẮN VỈA BẰNG THỦY LỰC, HẠT ĐỊNH HÌNH, giếng dầu, không có ngòi nổ JET PERFORATING GUNS, CHARGED, oil well, without detonator

0124

1

1

72

CHÌ AZIT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng LEAD AZIDE, WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0129

1

1

73

CHÌ STYPHNAT (CHÌ TRINITRORESORCINAT), LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng LEAD STYPHNATE (LEAD TRINITRORESORCINATE), WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0130

1

1

74

NGÕI NỔ, ĐẦU ĐẠN LIGHTERS, FUSE

0131

1

1.4

75

MUỐI KIM LOẠI BỐC CHÁY CỦA DẪN XUẤT NITRO THƠM, N.O.S. DEFLAGRATING METAL SALTS OF AROMATIC NITRODERIVATIVES, N.O.S.

0132

1

1

76

MANNITOL HEXANITRAT (NITROMANNIT), LÀM ƯỚT với trên 40% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng MANNITOL HEXANITRATE (NITROMANNITE), WETTED with not less than 40% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0133

1

1

77

THỦY NGÂN FULMINAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng MERCURY FULMINATE, WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0135

1

1

78

MÌN có hạt nổ MINES with bursting charge

0136

1

1

79

MÌN có hạt nổ MINES with bursting charge

0137

1

1

80

MÌN có hạt nổ MINES with bursting charge

0138

1

1

81

NITƠ GLYXERIN, KHỬ NHẠY với trên 40% chất hãm nổ không hòa tan trong nước, không bay hơi, theo khối lượng NITROGLYCERIN, DESENSITIZED with not less than 40% non-volatile water-insoluble phlegmatizer, by mass

0143

1

1

+6.1

82

DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa từ 1% đến 10% nitơ glyxerin NITROGLYCERIN SOLUTION IN ALCOHOL with more than 1% but not more than 10% nitroglycerin

0144

1

1

83

NITROSTARCH, khô hoặc ướt chứa dưới 20% nước theo khối lượng NITROSTARCH, dry or wetted with less than 20% water, by mass

0146

1

1

84

NITƠ UREA NITRO UREA

0147

1

1

85

PENTAERYTHRIT TETRANITRAT (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN), LÀM ƯỚT với trên 25% nước theo khối lượng, hoặc KHỬ NHẠY với trên 15% chất hãm nổ theo khối lượng PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL TETRANITRATE; PETN), WETTED with not less than 25% water, by mass, or DESENSITIZED with not less than 15% phlegmatizer, by mass

0150

1

1

86

PENTOLIT, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng PENTOLITE, dry or wetted with less than 15% water, by mass

0151

1

1

87

TRINITROANILIN (PICRAMIT) TRINITROANILINE (PICRAMIDE)

0153

1

1

88

TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), dry or wetted with less than 30% water, by mass

0154

1

1

89

TRINITROCLO-BENZEN (PICRYL CLORUA) TRINITROCHLORO-BENZENE (PICRYL CHLORIDE)

0155

1

1

90

THUỐC SÖNG NÉN, ƯỚT chứa không ít hơn 25% nước theo khối lượng POWDER CAKE (POWDER PASTE), WETTED with not less than 25% water, by mass

0159

1

1

91

THUỐC SÖNG, KHÔNG KHÓI POWDER, SMOKELESS

0160

1

1

92

THUỐC SÖNG, KHÔNG KHÓI POWDER, SMOKELESS

0161

1

1

93

ĐẦU ĐẠN có hạt nổ PROJECTILES with bursting charge

0167

1

1

94

ĐẦU ĐẠN có hạt nổ PROJECTILES with bursting charge

0168

1

1

95

ĐẦU ĐẠN có hạt nổ PROJECTILES with bursting charge

0169

1

1

96

ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge

0171

1

1

97

THIẾT BỊ PHÓNG, DỄ NỔ RELEASE DEVICES, EXPLOSIVE

0173

1

1.4

98

ĐINH TÁN, LOẠI NỔ RIVETS, EXPLOSIVE

0174

1

1.4

99

TÊN LỬA có hạt nổ ROCKETS with bursting charge

0180

1

1

100

TÊN LỬA có hạt nổ ROCKETS with bursting charge

0181

1

1

101

TÊN LỬA có hạt nổ ROCKETS with bursting charge

0182

1

1

102

TÊN LỬA có đầu kém hoạt động ROCKETS with inert head

0183

1

1

103

BỘ PHẬN PHÓNG ROCKET MOTORS

0186

1

1

104

MẪU, DỄ NỔ, ngoài chất nổ mồi SAMPLES, EXPLOSIVE, other than initiating explosive

0190

1

105

THIẾT BỊ TÍN HIỆU, CẦM TAY SIGNAL DEVICES, HAND

0191

1

1.4

106

TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

0192

1

1

107

TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

0193

1

1.4

108

TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển SIGNALS, DISTRESS, ship

0194

1

1

109

TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển SIGNALS, DISTRESS, ship

0195

1

1

110

TÍN HIỆU, KHÓI SIGNALS, SMOKE

0196

1

1

111

TÍN HIỆU, KHÓI SIGNALS, SMOKE

0197

1

1.4

112

THIẾT BỊ THĂM DÕ, DỄ NỔ SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

0204

1

1

113

TETRANITROANILIN TETRANITROANILINE

0207

1

1

114

TRINITROPHENYLMETYL- NITRAMIN (TETRYL) TRINITROPHENYLMETHYL- NITRAMINE (TETRYL)

0208

1

1

115

TRINITROTOLUEN (TNT), khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng TRINITROTOLUENE (TNT), dry or wetted with less than 30% water, by mass

0209

1

1

116

CHẤT CHỈ THỊ CHO ĐẠN DƯỢC TRACERS FOR AMMUNITION

0212

1

1

117

TRINITROANISOL TRINITROANISOLE

0213

1

1

118

TRINITROBENZEN, khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng TRINITROBENZENE, dry or wetted with less than 30% water, by mass

0214

1

1

119

AXIT TRINITROBENZOIC, khô hoặc làm ướt với dưới 30% nước theo khối lượng TRINITROBENZOIC ACID, dry or wetted with less than 30% water, by mass

0215

1

1

120

TRINITRO-m-CRESOL TRINITRO-m-CRESOL

0216

1

1

121

TRINITRONAPHTHALEN TRINITRONAPHTHALENE

0217

1

1

122

TRINITROPHENETOL TRINITROPHENETOLE

0218

1

1

123

TRINITRORESORCINOL (AXIT STYPHNIC), khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước theo khối lượng TRINITRORESORCINOL (STYPHNIC ACID), dry or wetted with less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0219

1

1

124

UREA NITRAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng UREA NITRATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass

0220

1

1

125

ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt phóng WARHEADS, TORPEDO with bursting charge

0221

1

1

126

AMONI NITRAT AMMONIUM NITRATE

0222

1

1

127

BARI AZIT, khô hoặc làm ướt với dưới 50% nước theo khối lượng BARIUM AZIDE, dry or wetted with less than 50% water, by mass

0224

1

1

+6.1

128

BỘ KÍCH THÍCH CÓ KÍP NỔ BOOSTERS WITH DETONATOR

0225

1

1

129

CYCLOTETRAMETYLEN- TETRANITRAMIN (HMX; OCTOGEN), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng CYCLOTETRAMETHYLENE- TETRANITRAMINE (HMX; OCTOGEN), WETTED with not less than 15% water, by mass

0226

1

1

130

NATRI DINITRO-o- CRESOLAT, khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng SODIUM DINITRO-o- CRESOLATE, dry or wetted with less than 15% water, by mass

0234

1

1

131

NATRI PICRAMAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng SODIUM PICRAMATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass

0235

1

1

132

ZIRCONI PICRAMAT, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng ZIRCONIUM PICRAMATE, dry or wetted with less than 20% water, by mass

0236

1

1

133

HẠT, ĐỊNH HÌNH, MỀM, TUYẾN TÍNH CHARGES, SHAPED, FLEXIBLE, LINEAR

0237

1

1.4

134

ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY ROCKETS, LINE-THROWING

0238

1

1

135

ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY ROCKETS, LINE-THROWING

0240

1

1

136

CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI E EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE E

0241

1

1

137

HẠT, NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÖNG ĐẠI BÁC CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON

0242

1

1

138

ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, PHOTPHO TRẮNG có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, INCENDIARY, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

0243

1

1

139

ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, PHOTPHO TRẮNG có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, INCENDIARY, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

0244

1

1

140

ĐẠN DƯỢC, KHÓI, PHOTPHO TRẮNG, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, SMOKE, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

0245

1

1

141

ĐẠN DƯỢC, KHÓI, PHOTPHO TRẮNG, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, SMOKE, WHITE PHOSPHORUS with burster, expelling charge or propelling charge

0246

1

1

142

ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY, dạng lỏng hoặc gel, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, INCENDIARY, liquid or gel, with burster, expelling charge or propelling charge

0247

1

1

143

DỤNG CỤ, KÍCH HOẠT BẰNG NƯỚC với thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy CONTRIVANCES, WATER- ACTIVATED with burster, expelling charge or propelling charge

0248

1

1

144

DỤNG CỤ, KÍCH HOẠT BẰNG NƯỚC với thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy CONTRIVANCES, WATER- ACTIVATED with burster, expelling charge or propelling charge

0249

1

1

145

BỘ PHẬN PHÓNG CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY có hoặc không có hạt phóng ROCKET MOTORS WITH HYPERGOLIC LIQUIDS with or without expelling charge

0250

1

1

146

ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge

0254

1

1

147

NGÕI NỔ, ĐIỆN để gây nổ DETONATORS, ELECTRIC for blasting

0255

1

1.4

148

NGÕI NỔ FUZES, DETONATING

0257

1

1.4

149

OCTOLIT (OCTOL), khô hoặc làm ướt với dưới 15% nước theo khối lượng OCTOLITE (OCTOL), dry or wetted with less than 15% water, by mass

0266

1

1

150

NGÕI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting

0267

1

1.4

151

BỘ KÍCH THÍCH CÓ KÍP NỔ BOOSTERS WITH DETONATOR

0268

1

1

152

HẠT, NỔ ĐẨY CHARGES, PROPELLING

0271

1

1

153

HẠT, NỔ ĐẨY CHARGES, PROPELLING

0272

1

1

154

ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN CARTRIDGES, POWER DEVICE

0275

1

1

155

ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN CARTRIDGES, POWER DEVICE

0276

1

1.4

156

ĐẠN, GIẾNG DẦU CARTRIDGES, OIL WELL

0277

1

1

157

ĐẠN, GIẾNG DẦU CARTRIDGES, OIL WELL

0278

1

1.4

158

HẠT, NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÖNG ĐẠI BÁC CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON

0279

1

1

159

BỘ PHẬN PHÓNG ROCKET MOTORS

0280

1

1

160

BỘ PHẬN PHÓNG ROCKET MOTORS

0281

1

1

161

NITROGUANIDIN (PICRIT), khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng NITROGUANIDINE (PICRITE), dry or wetted with less than 20% water, by mass

0282

1

1

162

BỘ KÍCH THÍCH không có kíp nổ BOOSTERS without detonator

0283

1

1

163

LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

0284

1

1

164

LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

0285

1

1

165

ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ WARHEADS, ROCKET with bursting charge

0286

1

1

166

ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ WARHEADS, ROCKET with bursting charge

0287

1

1

167

HẠT, ĐỊNH HÌNH, MỀM, TUYẾN TÍNH CHARGES, SHAPED, FLEXIBLE, LINEAR

0288

1

1

168

DÂY NỔ, mềm CORD, DETONATING, flexible

0289

1

1.4

169

DÂY (NGÕI) NỔ, bọc kim loại CORD (FUSE), DETONATING, metal clad

0290

1

1

170

BOM có hạt nổ BOMBS with bursting charge

0291

1

1

171

LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

0292

1

1

172

LỰU ĐẠN, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu, có hạt nổ GRENADES, hand or rifle, with bursting charge

0293

1

1

173

MÌN có hạt nổ MINES with bursting charge

0294

1

1

174

TÊN LỬA có hạt nổ ROCKETS with bursting charge

0295

1

1

175

THIẾT BỊ THĂM DÕ, DỄ NỔ SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

0296

1

1

176

ĐẠN DƯỢC, PHÁT SÁNG, có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, ILLUMINATING with or without burster, expelling charge or propelling charge

0297

1

1.4

177

BOM, PHÁT SÁNG BOMBS, PHOTO-FLASH

0299

1

1

178

ĐẠN DƯỢC, GÂY CHÁY có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, INCENDIARY with or without burster, expelling charge or propelling charge

0300

1

1.4

179

ĐẠN DƯỢC, LÀM CHẢY NƯỚC MẮT, có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, TEAR- PRODUCING with burster, expelling charge or propelling charge

0301

1

1.4

+6.1

+8

180

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge

0303

1

1.4

181

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất ăn mòn AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing corrosive substances

0303

1

1.4

+8

182

ĐẠN DƯỢC, KHÓI có hoặc không có thuốc nổ, thuốc phóng hoặc thuốc nổ đẩy, chứa chất độc đường hô hấp AMMUNITION, SMOKE with or without burster, expelling charge or propelling charge, containing toxic by inhalation substances

0303

1

1.4

+6.1

183

BỘT NỔ FLASH FLASH POWDER

0305

1

1

184

CHẤT CHỈ THỊ CHO ĐẠN DƯỢC TRACERS FOR AMMUNITION

0306

1

1.4

185

ĐẠN, TÍN HIỆU CARTRIDGES, SIGNAL

0312

1

1.4

186

TÍN HIỆU, KHÓI SIGNALS, SMOKE

0313

1

1

187

HẠT LỬA IGNITERS

0314

1

1

188

HẠT LỬA IGNITERS

0315

1

1

189

NGÒI CHÁY FUZES, IGNITING

0316

1

1

190

NGÒI CHÁY FUZES, IGNITING

0317

1

1.4

191

LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

0318

1

1

192

KÍP NỔ, DẠNG ỐNG PRIMERS, TUBULAR

0319

1

1

193

KÍP NỔ, DẠNG ỐNG PRIMERS, TUBULAR

0320

1

1.4

194

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

0321

1

1

195

BỘ PHẬN PHÓNG CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY có hoặc không có hạt phóng ROCKET MOTORS WITH HYPERGOLIC LIQUIDS with or without expelling charge

0322

1

1

196

ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN CARTRIDGES, POWER DEVICE

0323

1

1.4

197

ĐẦU ĐẠN có hạt nổ PROJECTILES with bursting charge

0324

1

1

198

HẠT LỬA IGNITERS

0325

1

1.4

199

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK

0326

1

1

200

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK

0327

1

1

201

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE

0328

1

1

202

NGƯ LÔI có hạt nổ TORPEDOES with bursting charge

0329

1

1

203

NGƯ LÔI có hạt nổ TORPEDOES with bursting charge

0330

1

1

204

CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI B

(VẬT LIỆU, NỔ, LOẠI B)

EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE B

(AGENT, BLASTING, TYPE B)

0331

1

1.5

1.5D

205

CHẤT NỔ MẠNH, LOẠI E

(VẬT LIỆU, NỔ, LOẠI E)

EXPLOSIVE, BLASTING, TYPE E

(AGENT, BLASTING, TYPE E)

0332

1

1.5

1.5D

206

PHÁO HOA FIREWORKS

0333

1

1

207

PHÁO HOA FIREWORKS

0334

1

1

208

PHÁO HOA FIREWORKS

0335

1

1

209

PHÁO HOA FIREWORKS

0336

1

1.4

210

PHÁO HOA FIREWORKS

0337

1

1.4

211

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ, RỖNG CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK or CARTRIDGES, SMALL ARMS, BLANK

0338

1

1.4

212

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS

0339

1

1.4

213

NITƠ XENLULO, khô hoặc làm ướt với dưới 25% nước (hoặc rượu cồn) theo khối lượng NITROCELLULOSE, dry or wetted with less than 25% water (or alcohol), by mass

0340

1

1

214

NITƠ XENLULO, không biến đổi hoặc hóa dẻo với dưới 18% chất hóa dẻo theo khối lượng NITROCELLULOSE, unmodified or plasticized with less than 18% plasticizing substance, by mass

0341

1

1

215

NITƠ XENLULO, LÀM ƯỚT với trên 25% rượu cồn theo khối lượng NITROCELLULOSE, WETTED with not less than 25% alcohol, by mass

0342

1

1

216

NITƠ XENLULO, HÓA DẺO với trên 18% chất hóa dẻo theo khối lượng NITROCELLULOSE, PLASTICIZED with not less than 18% plasticizing substance, by mass

0343

1

1

217

ĐẦU ĐẠN có hạt nổ PROJECTILES with bursting charge

0344

1

1.4

218

ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị PROJECTILES, inert with tracer

0345

1

1.4

219

ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng PROJECTILES with burster or expelling charge

0346

1

1

220

ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng PROJECTILES with burster or expelling charge

0347

1

1.4

221

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

0348

1

1.4

222

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0349

1

1.4

223

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0350

1

1.4

224

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0351

1

1.4

225

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0352

1

1.4

226

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0353

1

1.4

227

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0354

1

1

228

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0355

1

1

229

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0356

1

1

230

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0357

1

1

231

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0358

1

1

232

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0359

1

1

233

CÁC CHI TIẾT NGÕI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting

0360

1

1

234

CÁC CHI TIẾT NGÕI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting

0361

1

1.4

235

ĐẠN DƯỢC, LUYỆN TẬP AMMUNITION, PRACTICE

0362

1

1.4

236

ĐẠN DƯỢC, THỬ NGHIỆM AMMUNITION, PROOF

0363

1

1.4

237

NGÕI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC DETONATORS FOR AMMUNITION

0364

1

1

238

NGÕI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC DETONATORS FOR AMMUNITION

0365

1

1.4

239

NGÕI NỔ CHO ĐẠN DƯỢC DETONATORS FOR AMMUNITION

0366

1

1.4

240

NGÕI NỔ FUZES, DETONATING

0367

1

1.4

241

NGÒI CHÁY FUZES, IGNITING

0368

1

1.4

242

ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có hạt nổ WARHEADS, ROCKET with bursting charge

0369

1

1

243

ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có thuốc nổ hoặc hạt phóng WARHEADS, ROCKET with burster or expelling charge

0370

1

1.4

244

ĐẦU NỔ, TÊN LỬA có thuốc nổ hoặc hạt phóng WARHEADS, ROCKET with burster or expelling charge

0371

1

1.4

245

LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

0372

1

1

246

THIẾT BỊ TÍN HIỆU, CẦM TAY SIGNAL DEVICES, HAND

0373

1

1.4

247

THIẾT BỊ THĂM DÕ, DỄ NỔ SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

0374

1

1

248

THIẾT BỊ THĂM DÕ, DỄ NỔ SOUNDING DEVICES, EXPLOSIVE

0375

1

1

249

KÍP NỔ, DẠNG ỐNG PRIMERS, TUBULAR

0376

1

1.4

250

KÍP NỔ, DẠNG NẮP PRIMERS, CAP TYPE

0377

1

1

251

KÍP NỔ, DẠNG NẮP PRIMERS, CAP TYPE

0378

1

1.4

252

VỎ, ĐẠN, RỖNG, CÓ KÍP NỔ CASES, CARTRIDGE, EMPTY, WITH PRIMER

0379

1

1.4

253

VẬT PHẨM, TỰ CHÁY ARTICLES, PYROPHORIC

0380

1

1

254

ĐẠN, THIẾT BỊ ĐIỆN CARTRIDGES, POWER DEVICE

0381

1

1

255

BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

0382

1

1

256

BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

0383

1

1.4

257

BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

0384

1

1.4

258

5-NITROBENZOTRIAZOL 5-NITROBENZOTRIAZOL

0385

1

1

259

AXIT TRINITROBENZEN SUNPHONIC TRINITROBENZENE-SULPHONIC ACID

0386

1

1

260

TRINITROFLORENON TRINITROFLUORENONE

0387

1

1

261

HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) VÀ TRINITROBENZEN hoặc HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) VÀ HEXANITROSTILBEN TRINITROTOLUENE (TNT) AND TRINITROBENZENE MIXTURE or TRINITROTOLUENE (TNT) AND HEXANITROSTILBENE MIXTURE

0388

1

1

262

HỖN HỢP TRINITROTOLUEN (TNT) CHỨA TRINITROBENZEN VÀ HEXANITROSTILBEN TRINITROTOLUENE (TNT) MIXTURE CONTAINING TRINITROBENZENE AND HEXANITROSTILBENE

0389

1

1

263

TRITONAL TRITONAL

0390

1

1

264

CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX) VÀ HỖN HỢP CYCLOTETRAMETYLEN- TETRANITRAMIN (HMX; OCTOGEN), LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng hoặc KHỬ NHẠY với trên 10% chất hãm nổ theo khối lượng CYCLOTRIMETHYLENE- TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX) AND CYCLOTETRAMETHYLENE- TETRANITRAMINE (HMX; OCTOGEN) MIXTURE, WETTED with not less than 15% water, by mass or DESENSITIZED with not less than 10% phlegmatiser by mass

0391

1

1

265

HEXANITROSTILBEN HEXANITROSTILBENE

0392

1

1

266

HEXOTONAL HEXOTONAL

0393

1

1

267

TRINITRORESORCINOL (AXIT STYPHNIC), LÀM ƯỚT với trên 20% nước, hoặc hỗn hợp của rượu cồn và nước, theo khối lượng TRINITRORESORCINOL (STYPHNIC ACID), WETTED with not less than 20% water, or mixture of alcohol and water, by mass

0394

1

1

268

BỘ PHẬN PHÓNG, NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG ROCKET MOTORS, LIQUID FUELLED

0395

1

1

269

BỘ PHẬN PHÓNG, NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG ROCKET MOTORS, LIQUID FUELLED

0396

1

1

270

TÊN LỬA NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG có hạt nổ ROCKETS, LIQUID FUELLED with bursting charge

0397

1

1

271

TÊN LỬA NẠP NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG có hạt nổ ROCKETS, LIQUID FUELLED with bursting charge

0398

1

1

272

BOM, CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY và hạt nổ BOMBS WITH FLAMMABLE LIQUID with bursting charge

0399

1

1

273

BOM, CHỨA CHẤT LỎNG DỄ CHÁY và hạt nổ BOMBS WITH FLAMMABLE LIQUID with bursting charge

0400

1

1

274

DIPICRYL SUNFUA, khô hoặc làm ướt với dưới 10% nước theo khối lượng DIPICRYL SULPHIDE, dry or wetted with less than 10% water, by mass

0401

1

1

275

AMONI PERCLORAT AMMONIUM PERCHLORATE

0402

1

1

276

PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG FLARES, AERIAL

0403

1

1.4

277

PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG FLARES, AERIAL

0404

1

1.4

278

ĐẠN, TÍN HIỆU CARTRIDGES, SIGNAL

0405

1

1.4

279

DINITROSOBENZEN DINITROSOBENZENE

0406

1

1

280

AXIT TETRAZOL-1- AXETIC TETRAZOL-1-ACETIC ACID

0407

1

1.4

281

NGÕI NỔ có đặc tính bảo vệ FUZES, DETONATING with protective features

0408

1

1

282

NGÕI NỔ có đặc tính bảo vệ FUZES, DETONATING with protective features

0409

1

1

283

NGÕI NỔ có đặc tính bảo vệ FUZES, DETONATING with protective features

0410

1

1.4

284

PENTAERYTHRIT TETRANITRAT (PENTAERYTHRITOL TETRANITRAT, PETN) chứa trên 7% sáp theo khối lượng PENTAERYTHRITE TETRANITRATE (PENTAERYTHRITOL TETRANITRATE; PETN) with not less than 7% wax, by mass

0411

1

1

285

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ có hạt nổ CARTRIDGES FOR WEAPONS with bursting charge

0412

1

1.4

286

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, RỖNG CARTRIDGES FOR WEAPONS, BLANK

0413

1

1

287

HẠT NỔ ĐẨY, DÙNG CHO SÖNG ĐẠI BÁC CHARGES, PROPELLING, FOR CANNON

0414

1

1

288

HẠT NỔ ĐẨY CHARGES, PROPELLING

0415

1

1

289

ĐẠN DÙNG TRONG VŨ KHÍ, ĐẦU ĐẠN TRƠ hoặc ĐẠN, SÖNG CẦM TAY CỠ NHỎ CARTRIDGES FOR WEAPONS, INERT PROJECTILE or CARTRIDGES, SMALL ARMS

0417

1

1

290

PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT FLARES, SURFACE

0418

1

1

291

PHÁO SÁNG, MẶT ĐẤT FLARES, SURFACE

0419

1

1

292

PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG FLARES, AERIAL

0420

1

1

293

PHÁO SÁNG, TRÊN KHÔNG FLARES, AERIAL

0421

1

1

294

ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị PROJECTILES, inert with tracer

0424

1

1

295

ĐẦU ĐẠN, trơ có chất chỉ thị PROJECTILES, inert with tracer

0425

1

1.4

296

ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng PROJECTILES with burster or expelling charge

0426

1

1

297

ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng PROJECTILES with burster or expelling charge

0427

1

1.4

298

VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

0428

1

1

299

VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

0429

1

1

300

VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

0430

1

1

301

VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

0431

1

1.4

302

VẬT PHẨM, DẪN LỬA, cho mục đích kỹ thuật ARTICLES, PYROTECHNIC for technical purposes

0432

1

1.4

303

THUỐC SÖNG NÉN, ƯỚT chứa không ít hơn 17% rượu cồn, theo khối lượng POWDER CAKE (POWDER PASTE), WETTED with not less than 17% alcohol, by mass

0433

1

1

304

ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng PROJECTILES with burster or expelling charge

0434

1

1

305

ĐẦU ĐẠN có thuốc nổ hoặc hạt phóng PROJECTILES with burster or expelling charge

0435

1

1.4

306

TÊN LỬA có hạt phóng ROCKETS with expelling charge

0436

1

1

307

TÊN LỬA có hạt phóng ROCKETS with expelling charge

0437

1

1

308

TÊN LỬA có hạt phóng ROCKETS with expelling charge

0438

1

1.4

309

HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ CHARGES, SHAPED, without detonator

0439

1

1

310

HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ CHARGES, SHAPED, without detonator

0440

1

1.4

311

HẠT, ĐỊNH HÌNH, không có ngòi nổ CHARGES, SHAPED, without detonator

0441

1

1.4

312

HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

0442

1

1

313

HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

0443

1

1

314

HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

0444

1

1.4

315

HẠT, DỄ NỔ, THƯƠNG MẠI không có ngòi nổ CHARGES, EXPLOSIVE, COMMERCIAL without detonator

0445

1

1.4

316

VỎ, DỄ CHÁY, RỖNG, KHÔNG CÓ KÍP NỔ CASES, COMBUSTIBLE, EMPTY, WITHOUT PRIMER

0446

1

1.4

317

VỎ, DỄ CHÁY, RỖNG, KHÔNG CÓ KÍP NỔ CASES, COMBUSTIBLE, EMPTY, WITHOUT PRIMER

0447

1

1

318

5-MERCAPTOTETRAZOL-1- AXIT AXETIC 5-MERCAPTOTETRAZOL-1- ACETIC ACID

0448

1

1.4

319

NGƯ LÔI, NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG, có hoặc không có hạt nổ TORPEDOES, LIQUID FUELLED with or without bursting charge

0449

1

1

320

NGƯ LÔI, NHIÊN LIỆU DẠNG LỎNG với đầu đạn kém hoạt động TORPEDOES, LIQUID FUELLED with inert head

0450

1

1

321

NGƯ LÔI có hạt nổ TORPEDOES with bursting charge

0451

1

1

322

LỰU ĐẠN, LUYỆN TẬP, cầm tay hoặc phóng từ súng phóng lựu GRENADES, PRACTICE, hand or rifle

0452

1

1.4

323

ĐỘNG CƠ, PHÓNG DÂY ROCKETS, LINE-THROWING

0453

1

1.4

324

HẠT LỬA IGNITERS

0454

1

1.4

325

NGÕI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ DETONATORS, NON-ELECTRIC for blasting

0455

1

1.4

326

NGÕI NỔ, ĐIỆN để gây nổ DETONATORS, ELECTRIC for blasting

0456

1

1.4

327

HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

0457

1

1

328

HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

0458

1

1

329

HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

0459

1

1.4

330

HẠT, NỔ, GẮN CHẤT DẺO CHARGES, BURSTING, PLASTICS BONDED

0460

1

1.4

331

BỘ PHẬN, CHUỖI THUỐC NỔ DÂY CHUYỀN, N.O.S. COMPONENTS, EXPLOSIVE TRAIN, N.O.S.

0461

1

1

332

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0462

1

1

333

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0463

1

1

334

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0464

1

1

335

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0465

1

1

336

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0466

1

1

337

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0467

1

1

338

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0468

1

1

339

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0469

1

1

340

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0470

1

1

341

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0471

1

1.4

342

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, N.O.S. ARTICLES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0472

1

1.4

343

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0473

1

1

344

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0474

1

1

345

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0475

1

1

346

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0476

1

1

347

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0477

1

1

348

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0478

1

1

349

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0479

1

1.4

350

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0480

1

1.4

351

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0481

1

1.4

352

CHẤT, DỄ NỔ, KHÔNG NHẠY (CHẤT, EVI), N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, VERY INSENSITIVE (SUBSTANCES, EVI), N.O.S.

0482

1

1.5

353

CYCLOTRIMETYLEN- TRINITRAMIN (CYCLONIT; HEXOGEN; RDX), KHỬ NHẠY CYCLOTRIMETHYLENE- TRINITRAMINE (CYCLONITE; HEXOGEN; RDX), DESENSITIZED

0483

1

1

354

CYCLOTETRAMETYLEN- TETRA-NITRAMIN (HMX; OCTOGEN), KHỬ NHẠY CYCLOTETRAMETHYLENE- TETRA-NITRAMINE (HMX; OCTOGEN), DESENSITIZED

0484

1

1

355

CHẤT, DỄ NỔ, N.O.S. SUBSTANCES, EXPLOSIVE, N.O.S.

0485

1

1.4

356

VẬT PHẨM, DỄ NỔ, GẦN NHƯ KHÔNG NHẠY (VẬT PHẨM, EEI) ARTICLES, EXPLOSIVE, EXTREMELY INSENSITIVE (ARTICLES, EEI)

0486

1

1.6

357

TÍN HIỆU, KHÓI SIGNALS, SMOKE

0487

1

1

358

ĐẠN DƯỢC, LUYỆN TẬP AMMUNITION, PRACTICE

0488

1

1

359

DINITROGLYCOLURIL (DINGU) DINITROGLYCOLURIL (DINGU)

0489

1

1

360

NITROTRIAZOLON (NTO) NITROTRIAZOLONE (NTO)

0490

1

1

361

HẠT NỔ ĐẨY CHARGES, PROPELLING

0491

1

1.4

362

TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

0492

1

1

363

TÍN HIỆU, ĐƯỜNG SẮT, DỄ NỔ SIGNALS, RAILWAY TRACK, EXPLOSIVE

0493

1

1.4

364

SÖNG BẮN VỈA BẰNG THỦY LỰC, HẠT ĐỊNH HÌNH, giếng dầu, không có ngòi nổ JET PERFORATING GUNS, CHARGED, oil well, without detonator

0494

1

1.4

365

CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG LỎNG PROPELLANT, LIQUID

0495

1

1

366

OCTONAL OCTONAL

0496

1

1

367

CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG LỎNG PROPELLANT, LIQUID

0497

1

1

368

CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG RẮN PROPELLANT, SOLID

0498

1

1

369

CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG RẮN PROPELLANT, SOLID

0499

1

1

370

CÁC CHI TIẾT NGÕI NỔ, CƠ KHÍ để gây nổ DETONATOR ASSEMBLIES, NON-ELECTRIC for blasting

0500

1

1.4

371

CHẤT NỔ ĐÂY, DẠNG RẮN PROPELLANT, SOLID

0501

1

1.4

372

TÊN LỬA có đầu kém hoạt động ROCKETS with inert head

0502

1

1

373

THIẾT BỊ AN TOÀN, DẪN LỬA SAFETY DEVICES, PYROTECHNIC

0503

1

1.4

374

1H-TETRAZOL 1H-TETRAZOLE

0504

1

1

375

TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển SIGNALS, DISTRESS, ship

0505

1

1.4

376

TÍN HIỆU, BÁO NGUY, tàu biển SIGNALS, DISTRESS, ship

0506

1

1.4

377

TÍN HIỆU, KHÓI SIGNALS, SMOKE

0507

1

1.4

378

1-HYDROXY- BENZOTRIAZOL, KHAN, khô hoặc làm ướt với dưới 20% nước theo khối lượng 1-HYDROXY-BENZOTRIAZOLE, ANHYDROUS, dry or wetted with less than 20% water, by mass

0508

1

1

379

THUỐC SÖNG, KHÔNG KHÓI POWDER, SMOKELESS

0509

1

1.4

380

BỘ PHẬN PHÓNG ROCKET MOTORS

0510

1

1.4

381

AXETYLEN, DẠNG PHÂN RÃ ACETYLENE, DISSOLVED

1001

2

2.1

239

382

KHÔNG KHÍ DẠNG NÉN AIR, COMPRESSED

1002

2

2.2

20

383

KHÔNG KHÍ, DẠNG LỎNG LÀM LẠNH AIR, REFRIGERATED LIQUID

1003

2

2.2

+5.1

225

384

AMONIAC, KHAN AMMONIA, ANHYDROUS

1005

2

2.3

+8

268

385

ARGON, DẠNG NÉN ARGON, COMPRESSED

1006

2

2.2

20

386

BO TRIFLORUA BORON TRIFLUORIDE

1008

2

2.3

+8

268

387

BOTRIFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 13B1)

BROMOTRIFLUORO-METHANE

(REFRIGERANT GAS R 13B1)

1009

2

2.2

20

388

BUTADIEN, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH hoặc HỖN HỢP BUTADIEN VÀ HYDROCACBON, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH, có áp suất hơi ở 70 °C không lớn hơn 1,1 Mpa (11 bar) và mật độ khối lượng ở 50 °C không thấp hơn 0,525 kg/l BUTADIENES, STABILIZED or BUTADIENES AND HYDROCARBON MIXTURE, STABILIZED, having a vapour pressure at 70 °C not exceeding 1.1 Mpa (11 bar) and a density at 50 °C not lower than 0.525 kg/l

1010

2

2.1

239

389

BUTAN BUTANE

1011

2

2.1

23

390

HỖN HỢP CÁC BUTYLEN hoặc 1-BUTYLEN hoặc cis-2- BUTYLEN hoặc trans-2- BUTYLEN BUTYLENES MIXTURE or 1-BUTYLENE or cis-2-BUTYLENE or trans-2-BUTYLENE

1012

2

2.1

23

391

CACBON DIOXIT CARBON DIOXIDE

1013

2

2.2

20

392

CACBON MONOXIT, DẠNG NÉN CARBON MONOXIDE, COMPRESSED

1016

2

2.3

+2.1

263

393

CLO CHLORINE

1017

2

2.3

+5.1

+8

265

394

CLODIFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 22)

CHLORODIFLUORO-METHANE

(REFRIGERANT GAS R 22)

1018

2

2.2

20

395

CLOPENTANFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 115)

CHLOROPENTAFLUORO- ETHANE (REFRIGERANT GAS R 115)

1020

2

2.2

20

396

1-CLO-1,2,2,2- TETRAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 124)

1-CHLORO-1,2,2,2- TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 124)

1021

2

2.2

20

397

CLOTRIFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R13)

CHLOROTRIFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 13)

1022

2

2.2

20

398

KHÍ THAN, DẠNG NÉN COAL GAS, COMPRESSED

1023

2

2.3

+2.1

263

399

XYANOGEN CYANOGEN

1026

2

2.3

+2.1

263

400

CYCLOPROPAN CYCLOPROPANE

1027

2

2.1

23

401

DICLODIFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R12)

DICHLORODIFLUORO- METHANE (REFRIGERANT GAS R 12)

1028

2

2.2

20

402

DICLOFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R21)

DICHLOROFLUORO-METHANE (REFRIGERANT GAS R 21)

1029

2

2.2

20

403

1,1-DIFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R152A)

1,1-DIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 152a)

1030

2

2.1

23

404

DIMETYLAMIN, KHAN DIMETHYLAMINE, ANHYDROUS

1032

2

2.1

23

405

DIMETYL ETE DIMETHYL ETHER

1033

2

2.1

23

406

ETAN ETHANE

1035

2

2.1

23

407

ETYLAMIN ETHYLAMINE

1036

2

2.1

23

408

ETYL CLORUA ETHYL CHLORIDE

1037

2

2.1

23

409

ETYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH ETHYLENE, REFRIGERATED LIQUID

1038

2

2.1

223

410

ETYL METYL ETE ETHYL METHYL ETHER

1039

2

2.1

23

411

OXIT ETYLEN ETHYLENE OXIDE

1040

2

2.3

+2.1

263

412

OXIT ETYLEN VỚI NITƠ đạt áp suất toàn phần 1MPa (10 bar) ở 50 °C ETHYLENE OXIDE WITH NITROGEN up to a total pressure of 1 MPa (10 bar) at 50 °C

1040

2

2.3

+2.1

263

413

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa hơn 9% nhưng nhỏ hơn 87% oxit etylen ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with more than 9% but not more than 87% ethylene oxide

1041

2

2.1

239

414

DUNG DỊCH AMONIAC LÀM PHÂN BÓN chứa amoniac tự do FERTILIZER AMMONIATING SOLUTION with free ammonia

1043

2

2.2

415

BÌNH CHỮA CHÁY chứa khí nén hoặc hóa lỏng FIRE EXTINGUISHERS with compressed or liquefied gas

1044

2

2.2

416

FLO, DẠNG NÉN FLUORINE, COMPRESSED

1045

2

2.3

+5.1

+8

417

HELI, DẠNG NÉN HELIUM, COMPRESSED

1046

2

2.2

20

418

HYDRO BROMUA, KHAN HYDROGEN BROMIDE, ANHYDROUS

1048

2

2.3

+8

268

419

HYDRO, NÉN HYDROGEN, COMPRESSED

1049

2

2.1

23

420

HYDRO CLORUA, KHAN HYDROGEN CHLORIDE, ANHYDROUS

1050

2

2.3

+8

268

421

HYDRO XYANUA, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH chứa dưới 3% nước HYDROGEN CYANIDE, STABILIZED containing less than 3% water

1051

6.1

6.1

+3

422

HYDRO FLORUA, KHAN HYDROGEN FLUORIDE, ANHYDROUS

1052

8

8

+6.1

886

423

HYDRO SUNFUA HYDROGEN SULPHIDE

1053

2

2.3

+2.1

263

424

ISOBUTYLEN ISOBUTYLENE

1055

2

2.1

23

425

KRYPTON, DẠNG NÉN KRYPTON, COMPRESSED

1056

2

2.2

20

426

BẬT LỬA hoặc NHIÊN LIỆU NẠP BẬT LỬA chứa khí dễ cháy LIGHTERS or LIGHTER REFILLS containing flammable gas

1057

2

2.1

427

KHÍ HÓA LỎNG, không cháy, bơm nạp nitơ, cacbon dioxit hoặc không khí LIQUEFIED GASES, non- flammable, charged with nitrogen, carbon dioxide or air

1058

2

2.2

20

428

HỖN HỢP METYLAXETYLEN VÀ PROPADIEN, ỔN ĐỊNH, ví dụ hỗn hợp P1 hoặc hỗn hợp P2 METHYLACETYLENE AND PROPADIENE MIXTURE, STABILIZED such as mixture P1 or mixture P2

1060

2

2.1

239

429

METYLAMIN, KHAN METHYLAMINE, ANHYDROUS

1061

2

2.1

23

430

METYL BROMUA chứa dưới 2% clopicrin METHYL BROMIDE with not more than 2% chloropicrin

1062

2

2.3

26

431

METYL CLORUA

(MÔI CHẤT LẠNH R40)

METHYL CHLORIDE (REFRIGERANT GAS R 40)

1063

2

2.1

23

432

METYL MERCAPTAN METHYL MERCAPTAN

1064

2

2.3

+2.1

263

433

NEON, NÉN NEON, COMPRESSED

1065

2

2.2

20

434

NITƠ, NÉN NITROGEN, COMPRESSED

1066

2

2.2

20

435

DINIƠ TETROXIT (NITƠ DIOXIT) DINITROGEN TETROXIDE (NITROGEN DIOXIDE)

1067

2

2.3

+5.1

+8

265

436

NITROSYL CLORUA NITROSYL CHLORIDE

1069

2

2.3

+8

437

DINITƠ MONOXIT NITROUS OXIDE

1070

2

2.2

+5.1

25

438

KHÍ DẦU MỎ, DẠNG NÉN OIL GAS, COMPRESSED

1071

2

2.3

+2.1

263

439

OXY, DẠNG NÉN OXYGEN, COMPRESSED

1072

2

2.2

+5.1

25

440

OXY, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH OXYGEN, REFRIGERATED LIQUID

1073

2

2.2

+5.1

225

441

KHÍ DẦU MỎ, HÓA LỎNG PETROLEUM GASES, LIQUEFIED

1075

2

2.1

23

442

PHOTGEN PHOSGENE

1076

2

2.3

+8

268

443

PROPYLEN PROPYLENE

1077

2

2.1

23

444

MÔI CHẤT LẠNH, N.O.S., ví dụ hỗn hợp F1, hỗn hợp F2 hoặc hỗn hợp F3 REFRIGERANT GAS, N.O.S., such as mixture F1, mixture F2 or mixture F3

1078

2

2.2

20

445

LƯU HUỲNH DIOXIT SULPHUR DIOXIDE

1079

2

2.3

+8

268

446

LƯU HUỲNH HEXAFLORUA SULPHUR HEXAFLUORIDE

1080

2

2.2

20

447

TETRAFLOETYLEN, ỔN ĐỊNH TETRAFLUOROETHYLENE, STABILIZED

1081

2

2.1

239

448

TRIFLOCLOETYLEN, ỔN ĐỊNH (MÔI CHẤT LẠNH R1113) TRIFLUOROCHLORO- ETHYLENE, STABILIZED (REFRIGERANT GAS R 1113)

1082

2

2.3

+2.1

263

449

TRIMETYLAMIN, KHAN TRIMETHYLAMINE, ANHYDROUS

1083

2

2.1

23

450

VINYL BROMUA, ỔN ĐỊNH VINYL BROMIDE, STABILIZED

1085

2

2.1

239

451

VINYL CLORUA, ỔN ĐỊNH VINYL CHLORIDE, STABILIZED

1086

2

2.1

239

452

VINYL METYL ETE, ỔN ĐỊNH VINYL METHYL ETHER, STABILIZED

1087

2

2.1

239

453

AXETAL ACETAL

1088

3

3

33

454

AXETALDEHIT ACETALDEHYDE

1089

3

3

33

455

AXETON ACETONE

1090

3

3

33

456

DẦU AXETON ACETONE OILS

1091

3

3

33

457

ACROLEIN, ỔN ĐỊNH ACROLEIN, STABILIZED

1092

6.1

6.1

+3

663

458

ACRYLONITRIL, ỔN ĐỊNH ACRYLONITRILE, STABILIZED

1093

3

3

+6.1

336

459

CỒN ALLYL ALLYL ALCOHOL

1098

6.1

6.1

+3

663

460

ALLYL BROMUA ALLYL BROMIDE

1099

3

3

+6.1

336

461

ALLYL CLORUA ALLYL CHLORIDE

1100

3

3

+6.1

336

462

AMYL AXETAT AMYL ACETATES

1104

3

3

30

463

PENTANOL PENTANOLS

1105

3

3

33

464

PENTANOL PENTANOLS

1105

3

3

30

465

AMYLAMIN AMYLAMINE

1106

3

3

+8

338

466

AMYLAMIN AMYLAMINE

1106

3

3

+8

38

467

AMYL CLORUA AMYL CHLORIDE

1107

3

3

33

468

1-PENTEN (n-AMYLEN) 1-PENTENE (n-AMYLENE)

1108

3

3

33

469

AMYL FORMAT AMYL FORMATES

1109

3

3

30

470

n-AMYL METYL KETON n-AMYL METHYL KETONE

1110

3

3

30

471

AMYL MERCAPTAN AMYL MERCAPTAN

1111

3

3

33

472

AMYL NITRAT AMYL NITRATE

1112

3

3

30

473

AMYL NITRIT AMYL NITRITE

1113

3

3

33

474

BENZEN BENZENE

1114

3

3

33

475

BUTANOL BUTANOLS

1120

3

3

33

476

BUTANOL BUTANOLS

1120

3

3

30

477

BUTYL AXETAT BUTYL ACETATES

1123

3

3

33

478

BUTYL AXETAT BUTYL ACETATES

1123

3

3

30

479

n-BUTYLAMIN n-BUTYLAMINE

1125

3

3

+8

338

480

1-BROMBUTAN 1-BROMOBUTANE

1126

3

3

33

481

CLOBUTAN CHLOROBUTANES

1127

3

3

33

482

n-BUTYL FORMAT n-BUTYL FORMATE

1128

3

3

33

483

BUTYRALDEHIT BUTYRALDEHYDE

1129

3

3

33

484

DẦU LONG NÃO CAMPHOR OIL

1130

3

3

30

485

CACBON DISUNFUA CARBON DISULPHIDE

1131

3

3

+6.1

336

486

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy ADHESIVES containing flammable liquid

1133

3

3

33

487

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) ADHESIVES containing flammable liquid (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1133

3

3

33

488

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) ADHESIVES containing flammable liquid (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1133

3

3

33

489

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy ADHESIVES containing flammable liquid

1133

3

3

30

490

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) ADHESIVES containing flammable liquid (having a flash-point below 23°C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1133

3

3

491

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) ADHESIVES containing flammable liquid (having a flash-point below 23°C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1133

3

3

492

CLOBENZEN CHLOROBENZENE

1134

3

3

30

493

ETYLEN CLOHYDRIN ETHYLENE CHLOROHYDRIN

1135

6.1

6.1

+3

663

494

NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY COAL TAR DISTILLATES, FLAMMABLE

1136

3

3

33

495

NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY COAL TAR DISTILLATES, FLAMMABLE

1136

3

3

30

496

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining)

1139

3

3

33

497

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1139

3

3

33

498

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1139

3

3

33

499

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining)

1139

3

3

30

500

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1139

3

3

501

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) COATING SOLUTION (includes surface treatments or coatings used for industrial or other purposes such as vehicle under coating, drum or barrel lining) (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1139

3

3

502

CROTONALDEHIT hoặc CROTONALDEHIT, ỔN ĐỊNH CROTONALDEHYDE or CROTONALDEHYDE, STABILIZED

1143

6.1

6.1

+3

663

503

CROTONYLEN CROTONYLENE

1144

3

3

339

504

CYCLOHEXAN CYCLOHEXANE

1145

3

3

33

505

CYCLOPENTAN CYCLOPENTANE

1146

3

3

33

506

DECAHYDRO-NAPHTHALEN DECAHYDRO-NAPHTHALENE

1147

3

3

30

507

RƯỢU CỒN DIAXETON DIACETONE ALCOHOL

1148

3

3

33

508

RƯỢU CỒN DIAXETON DIACETONE ALCOHOL

1148

3

3

30

509

DIBUTYL ETE DIBUTYL ETHERS

1149

3

3

30

510

1,2-DICLOETYLEN 1,2-DICHLOROETHYLENE

1150

3

3

33

511

DICLOPENTAN DICHLOROPENTANES

1152

3

3

30

512

ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE ETHYLENE GLYCOL DIETHYL ETHER

1153

3

3

33

513

ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE ETHYLENE GLYCOL DIETHYL ETHER

1153

3

3

30

514

DIETYLAMIN DIETHYLAMINE

1154

3

3

+8

338

515

DIETYL ETE (ETYL ETE) DIETHYL ETHER (ETHYL ETHER)

1155

3

3

33

516

DIETYL KETON DIETHYL KETONE

1156

3

3

33

517

DIISOBUTYL KETON DIISOBUTYL KETONE

1157

3

3

30

518

DIISOPROPYLAMIN DIISOPROPYLAMINE

1158

3

3

+8

338

519

DIISOPROPYL ETE DIISOPROPYL ETHER

1159

3

3

33

520

DUNG DỊCH NƯỚC DIMETYLAMIN DIMETHYLAMINE AQUEOUS SOLUTION

1160

3

3

+8

338

521

DIMETYL CACBONAT DIMETHYL CARBONATE

1161

3

3

33

522

DIMETYLDICLO-SILAN DIMETHYLDICHLORO-SILANE

1162

3

3

+8

X338

523

DIMETYLHYDRAZIN, KHÔNG ĐỐI XỨNG DIMETHYLHYDRAZINE, UNSYMMETRICAL

1163

6.1

6.1

+3

+8

663

524

DIMETYL SUNFUA DIMETHYL SULPHIDE

1164

3

3

33

525

DIOXAN DIOXANE

1165

3

3

33

526

DIOXOLAN DIOXOLANE

1166

3

3

33

527

DIVINYL ETE, ỔN ĐỊNH DIVINYL ETHER, STABILIZED

1167

3

3

339

528

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1169

3

3

33

529

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1169

3

3

33

530

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID

1169

3

3

30

531

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1169

3

3

532

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) EXTRACTS, AROMATIC, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1169

3

3

533

ETANOL (RƯỢU ETYL) hoặc DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL) ETHANOL (ETHYL ALCOHOL) or ETHANOL SOLUTION (ETHYL ALCOHOL SOLUTION)

1170

3

3

33

534

DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL) ETHANOL SOLUTION (ETHYL ALCOHOL SOLUTION)

1170

3

3

30

535

ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER

1171

3

3

30

536

ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE AXETAT ETHYLENE GLYCOL MONOETHYL ETHER ACETATE

1172

3

3

30

537

ETYL AXETAT ETHYL ACETATE

1173

3

3

33

538

ETYLBENZEN ETHYLBENZENE

1175

3

3

33

539

ETYL BORAT ETHYL BORATE

1176

3

3

33

540

2-ETYLBUTYL AXETAT 2-ETHYLBUTYL ACETATE

1177

3

3

30

541

2-ETYLBUTYRALDEHIT 2-ETHYLBUTYRALDEHYDE

1178

3

3

33

542

ETYL BUTYL ETE ETHYL BUTYL ETHER

1179

3

3

33

543

ETYL BUTYRAT ETHYL BUTYRATE

1180

3

3

30

544

ETYL CLOAXETAT ETHYL CHLOROACETATE

1181

6.1

6.1

+3

63

545

ETYL CLOFORMAT ETHYL CHLOROFORMATE

1182

6.1

6.1

+3

+8

663

546

ETYLDICLOSILAN ETHYLDICHLOROSILANE

1183

4.3

4.3

+3

+8

X338

547

ETYLEN DICLORUA ETHYLENE DICHLORIDE

1184

3

3

+6.1

336

548

ETYLENIMIN, ỔN ĐỊNH ETHYLENEIMINE, STABILIZED

1185

6.1

6.1

+3

663

549

ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE ETHYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER

1188

3

3

30

550

ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE AXETAT ETHYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER ACETATE

1189

3

3

30

551

ETYL FORMAT ETHYL FORMATE

1190

3

3

33

552

OCTYL ALDEHIT OCTYL ALDEHYDES

1191

3

3

30

553

ETYL LACTAT ETHYL LACTATE

1192

3

3

30

554

ETYL METYL KETON (METYL ETYL KETON) ETHYL METHYL KETONE (METHYL ETHYL KETONE)

1193

3

3

33

555

DUNG DỊCH ETYL NITRIT ETHYL NITRITE SOLUTION

1194

3

3

+6.1

336

556

ETYL PROPIONAT ETHYL PROPIONATE

1195

3

3

33

557

ETYLTRICLOSILAN ETHYLTRICHLOROSILANE

1196

3

3

+8

X338

558

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1197

3

3

33

559

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1197

3

3

33

560

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID

1197

3

3

30

561

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1197

3

3

562

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) EXTRACTS, FLAVOURING, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1197

3

3

563

DUNG DỊCH FORMALDEHIT, DỄ CHÁY FORMALDEHYDE SOLUTION, FLAMMABLE

1198

3

3

+8

38

564

FURALDEHIT FURALDEHYDES

1199

6.1

6.1

+3

63

565

DẦU RƯỢU TẠP FUSEL OIL

1201

3

3

33

566

DẦU RƯỢU TẠP FUSEL OIL

1201

3

3

30

567

KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy dưới 60 °C) GAS OIL or DIESEL FUEL or HEATING OIL, LIGHT (flash-point not more than 60 °C)

1202

3

3

30

568

DẦU DIESEL theo tiêu chuẩn EN

590:2013 + AC:2014 hoặc KHÍ DẦU hoặc DẦU NÓNG, NHẸ có điểm chớp cháy quy định trong EN 590:2013 + AC:2014

DIESEL FUEL complying with standard EN 590:2013 + AC:2014 or GAS OIL or HEATING OIL, LIGHT with a flash-point as specified in EN 590:2013 + AC:2014

1202

3

3

30

569

KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy từ 60 °C đến 100 °C) GAS OIL or DIESEL FUEL or HEATING OIL, LIGHT (flash-point more than 60 °C and not more than 100 °C)

1202

3

3

30

570

NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc XĂNG hoặc DẦU MOTOR SPIRIT or GASOLINE or PETROL

1203

3

3

33

571

DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa dưới 1% nitơ glyxerin NITROGLYCERIN SOLUTION IN ALCOHOL with not more than 1% nitroglycerin

1204

3

3

572

HEPTAN HEPTANES

1206

3

3

33

573

HEXALDEHIT HEXALDEHYDE

1207

3

3

30

574

HEXAN HEXANES

1208

3

3

33

575

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable

1210

3

3

33

576

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1210

3

3

33

577

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1210

3

3

33

578

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable

1210

3

3

30

579

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1210

3

3

580

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PRINTING INK, flammable or PRINTING INK RELATED MATERIAL (including printing ink thinning or reducing compound), flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1210

3

3

581

ISOBUTANOL (RƯỢU CỒN ISOBUTYL) ISOBUTANOL (ISOBUTYL ALCOHOL)

1212

3

3

30

582

ISOBUTYL AXETAT ISOBUTYL ACETATE

1213

3

3

33

583

ISOBUTYLAMIN ISOBUTYLAMINE

1214

3

3

+8

338

584

ISOOCTEN ISOOCTENES

1216

3

3

33

585

ISOPREN, ỔN ĐỊNH ISOPRENE, STABILIZED

1218

3

3

339

586

ISOPROPANOL (RƯỢU CỒN ISOPROPYL) ISOPROPANOL (ISOPROPYL ALCOHOL)

1219

3

3

33

587

ISOPROPYL AXETAT ISOPROPYL ACETATE

1220

3

3

33

588

ISOPROPYLAMIN ISOPROPYLAMINE

1221

3

3

+8

338

589

ISOPROPYL NITRAT ISOPROPYL NITRATE

1222

3

3

590

DẦU HỎA KEROSENE

1223

3

3

30

591

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) KETONES, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1224

3

3

33

592

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) KETONES, LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1224

3

3

33

593

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. KETONES, LIQUID, N.O.S.

1224

3

3

30

594

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1228

3

3

+6.1

336

595

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. MERCAPTANS, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or MERCAPTAN MIXTURE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1228

3

3

+6.1

36

596

MESITYL OXIT MESITYL OXIDE

1229

3

3

30

597

METANOL METHANOL

1230

3

3

+6.1

336

598

METYL AXETAT METHYL ACETATE

1231

3

3

33

599

METYLAMYL AXETAT METHYLAMYL ACETATE

1233

3

3

30

600

METYLAL METHYLAL

1234

3

3

33

601

METYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC METHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION

1235

3

3

+8

338

602

METYL BUTYRAT METHYL BUTYRATE

1237

3

3

33

603

METYL CLOFORMAT METHYL CHLOROFORMATE

1238

6.1

6.1

+3

+8

663

604

METYL CLO-METYL ETE METHYL CHLORO-METHYL ETHER

1239

6.1

6.1

+3

663

605

METYLDICLOSILAN METHYLDICHLOROSILANE

1242

4.3

4.3

+3

+8

X338

606

METYL FORMAT METHYL FORMATE

1243

3

3

33

607

METYLHYDRAZIN METHYLHYDRAZINE

1244

6.1

6.1

+3

+8

663

608

METYL ISOBUTYL KETON METHYL ISOBUTYL KETONE

1245

3

3

33

609

METYL ISOPROPENYL KETON, ỔN ĐỊNH METHYL ISOPROPENYL KETONE, STABILIZED

1246

3

3

339

610

METYL METACRYLAT MONOM, ỔN ĐỊNH METHYL METHACRYLATE MONOMER, STABILIZED

1247

3

3

339

611

METYL PROPIONAT METHYL PROPIONATE

1248

3

3

33

612

METYL PROPYL KETON METHYL PROPYL KETONE

1249

3

3

33

613

METYLTRICLO-SILAN METHYLTRICHLORO-SILANE

1250

3

3

+8

X338

614

METYL VINYL KETON, ỔN ĐỊNH METHYL VINYL KETONE, STABILIZED

1251

6.1

6.1

+3

+8

639

615

NIKEN CACBONYL NICKEL CARBONYL

1259

6.1

6.1

+3

663

616

NITROMETAN NITROMETHANE

1261

3

3

617

OCTAN OCTANES

1262

3

3

33

618

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound)

1263

3

3

33

619

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1263

3

3

33

620

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1263

3

3

33

621

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound)

1263

3

3

30

622

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1263

3

3

623

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PAINT (including paint, lacquer, enamel, stain, shellac, varnish, polish, liquid filler and liquid lacquer base) or PAINT RELATED MATERIAL (including paint thinning and reducing compound) (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1263

3

3

624

PARALDEHIT PARALDEHYDE

1264

3

3

30

625

PENTAN, lỏng PENTANES, liquid

1265

3

3

33

626

PENTAN, lỏng PENTANES, liquid

1265

3

3

33

627

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1266

3

3

33

628

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1266

3

3

33

629

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents

1266

3

3

30

630

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1266

3

3

631

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PERFUMERY PRODUCTS with flammable solvents (having a flash- point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1266

3

3

632

DẦU THÔ PETROL PETROLEUM CRUDE OIL

1267

3

3

33

633

DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PETROLEUM CRUDE OIL (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1267

3

3

33

634

DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PETROLEUM CRUDE OIL (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1267

3

3

33

635

DẦU THÔ PETROL PETROLEUM CRUDE OIL

1267

3

3

30

636

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S.

1268

3

3

33

637

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1268

3

3

33

638

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1268

3

3

33

639

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. PETROLEUM DISTILLATES, N.O.S. or PETROLEUM PRODUCTS, N.O.S.

1268

3

3

30

640

DẦU GỖ THÔNG PINE OIL

1272

3

3

30

641

n-PROPANOL (RƯỢU CỒN PROPYL, THƯỜNG) n-PROPANOL (PROPYL ALCOHOL, NORMAL)

1274

3

3

33

642

n-PROPANOL (RƯỢU CỒN PROPYL, THƯỜNG) n-PROPANOL (PROPYL ALCOHOL, NORMAL)

1274

3

3

30

643

PROPIONALDEHIT PROPIONALDEHYDE

1275

3

3

33

644

n-PROPYL AXETAT n-PROPYL ACETATE

1276

3

3

33

645

PROPYLAMIN PROPYLAMINE

1277

3

3

+8

338

646

1-CLOPROPAN 1-CHLOROPROPANE

1278

3

3

33

647

1,2-DICLOPROPAN 1,2-DICHLOROPROPANE

1279

3

3

33

648

PROPYLEN OXIT PROPYLENE OXIDE

1280

3

3

33

649

PROPYL FORMAT PROPYL FORMATES

1281

3

3

33

650

PYRIDIN PYRIDINE

1282

3

3

33

651

DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) ROSIN OIL (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1286

3

3

33

652

DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) ROSIN OIL (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1286

3

3

33

653

DẦU ROSIN ROSIN OIL

1286

3

3

30

654

DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) ROSIN OIL (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1286

3

3

655

DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) ROSIN OIL (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1286

3

3

656

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) RUBBER SOLUTION (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1287

3

3

33

657

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) RUBBER SOLUTION (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1287

3

3

33

658

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU RUBBER SOLUTION

1287

3

3

30

659

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) RUBBER SOLUTION (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1287

3

3

660

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) RUBBER SOLUTION (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1287

3

3

661

DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT SHALE OIL

1288

3

3

33

662

DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT SHALE OIL

1288

3

3

30

663

DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn SODIUM METHYLATE SOLUTION in alcohol

1289

3

3

+8

338

664

DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn SODIUM METHYLATE SOLUTION in alcohol

1289

3

3

+8

38

665

TETRAETYL SILICAT TETRAETHYL SILICATE

1292

3

3

30

666

CỒN THUỐC, DẠNG THUỐC Y TẾ TINCTURES, MEDICINAL

1293

3

3

33

667

CỒN THUỐC, DẠNG THUỐC Y TẾ TINCTURES, MEDICINAL

1293

3

3

30

668

TOLUEN TOLUENE

1294

3

3

33

669

TRICLOSILAN TRICHLOROSILANE

1295

4.3

4.3

+3

+8

X338

670

TRIETYLAMIN TRIETHYLAMINE

1296

3

3

+8

338

671

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass

1297

3

3

+8

338

672

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass

1297

3

3+8

338

673

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng TRIMETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION, not more than 50% trimethylamine, by mass

1297

3

3

+8

38

674

TRIMETYLCLO-SILAN TRIMETHYLCHLORO-SILANE

1298

3

3

+8

X338

675

TURPENTIN TURPENTINE

1299

3

3

30

676

SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG TURPENTINE SUBSTITUTE

1300

3

3

33

677

SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG TURPENTINE SUBSTITUTE

1300

3

3

30

678

VINYL AXETAT, ỔN ĐỊNH VINYL ACETATE, STABILIZED

1301

3

3

339

679

VINYL ETYL ETE, ỔN ĐỊNH VINYL ETHYL ETHER, STABILIZED

1302

3

3

339

680

VINYLIDEN CLORUA, ỔN ĐỊNH VINYLIDENE CHLORIDE, STABILIZED

1303

3

3

339

681

VINYL ISOBUTYL ETE, ỔN ĐỊNH VINYL ISOBUTYL ETHER, STABILIZED

1304

3

3

339

682

VINYLTRICLOSILAN VINYLTRICHLOROSILANE

1305

3

3

+8

X338

683

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1306

3

3

33

684

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1306

3

3

33

685

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG WOOD PRESERVATIVES, LIQUID

1306

3

3

30

686

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1306

3

3

687

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) WOOD PRESERVATIVES, LIQUID (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1306

3

3

688

XYLEN XYLENES

1307

3

3

33

689

XYLEN XYLENES

1307

3

3

30

690

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID

1308

3

3

33

691

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1308

3

3

33

692

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1308

3

3

33

693

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY ZIRCONIUM SUSPENDED IN A FLAMMABLE LIQUID

1308

3

3

30

694

BỘT NHÔM, DẠNG CÓ MÀNG ALUMINIUM POWDER, COATED

1309

4.1

4.1

40

695

BỘT NHÔM, DẠNG CÓ MÀNG ALUMINIUM POWDER, COATED

1309

4.1

4.1

40

696

AMONI PICRAT, LÀM ƯỚT với trên 10% nước theo khối lượng AMMONIUM PICRATE, WETTED with not less than 10% water, by mass

1310

4.1

4.1

697

BORNEOL BORNEOL

1312

4.1

4.1

40

698

CANXI RESINAT CALCIUM RESINATE

1313

4.1

4.1

40

699

CANXI RESINAT, ĐƯỢC HỢP NHẤT CALCIUM RESINATE, FUSED

1314

4.1

4.1

40

700

COBAN RESINAT, DẠNG KẾT TỦA COBALT RESINATE, PRECIPITATED

1318

4.1

4.1

40

701

DINITROPHENOL, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng DINITROPHENOL, WETTED with not less than 15% water, by mass

1320

4.1

4.1

+6.1

702

DINITROPHENOLAT, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng DINITROPHENOLATES, WETTED with not less than 15% water, by mass

1321

4.1

4.1

+6.1

703

DINITRORESORCINOL, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng DINITRORESORCINOL, WETTED with not less than 15% water, by mass

1322

4.1

4.1

704

CERI SẮT FERROCERIUM

1323

4.1

4.1

40

705

MÀNG, GỐC NITƠ XENLULO, phủ gelatin, trừ mảnh vụn FILMS, NITROCELLULOSE BASE, gelatin coated, except scrap

1324

4.1

4.1

706

CHẤT RẮN DỄ CHÁY, HỮU CƠ, N.O.S. FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, N.O.S.

1325

4.1

4.1

40

707

CHẤT RẮN DỄ CHÁY, HỮU CƠ, N.O.S. FLAMMABLE SOLID, ORGANIC, N.O.S.

1325

4.1

4.1

40

708

BỘT HAFNI, LÀM ƯỚT với trên 25% nước HAFNIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water

1326

4.1

4.1

40

709

Cỏ khô, rơm hoặc rơm rạ Hay, Straw or Bhusa

1327

4.1

710

HEXAMETYLENT-TRAMIN HEXAMETHYLENETE-TRAMINE

1328

4.1

4.1

40

711

MANGAN RESINAT MANGANESE RESINATE

1330

4.1

4.1

40

712

DIÊM, LOẠI CÓ THỂ ĐÁNH LỬA Ở BẤT CỨ ĐÂU MATCHES, ‘STRIKE ANYWHERE’

1331

4.1

4.1

713

METALDEHIT METALDEHYDE

1332

4.1

4.1

40

714

CERI, dạng miếng, thỏi hoặc thanh CERIUM, slabs, ingots or rods

1333

4.1

4.1

715

NAPHTHALEN, THÔ hoặc NAPHTHALEN, TINH CHẾ NAPHTHALENE, CRUDE or NAPHTHALENE, REFINED

1334

4.1

4.1

40

716

NITROGUANIDIN (PICRIT), LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng NITROGUANIDINE (PICRITE), WETTED with not less than 20% water, by mass

1336

4.1

4.1

717

NITROSTARCH, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng NITROSTARCH, WETTED with not less than 20% water, by mass

1337

4.1

4.1

718

PHOTPHO, KHÔNG ĐỊNH HÌNH PHOSPHORUS, AMORPHOUS

1338

4.1

4.1

40

719

PHOTPHO HEPTASUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng PHOSPHORUS HEPTASULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

1339

4.1

4.1

40

720

PHOTPHO PENTASUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng PHOSPHORUS PENTASULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

1340

4.3

4.3

+4.1

423

721

PHOTPHO SESQUISUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng PHOSPHORUS SESQUISULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

1341

4.1

4.1

40

722

PHOTPHO TRISUNFUA, không chứa photpho vàng và trắng PHOSPHORUS TRISULPHIDE, free from yellow and white phosphorus

1343

4.1

4.1

40

723

TRINITROPHENOL (AXIT PICRIC), LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng TRINITROPHENOL (PICRIC ACID), WETTED with not less than 30% water, by mass

1344

4.1

4.1

724

CAO SU RỜI HOẶC THỨ PHẨM, dưới dạng bột hoặc hạt RUBBER SCRAP or RUBBER SHODDY, powdered or granulated

1345

4.1

4.1

40

725

SILICON DẠNG BỘT, KHÔNG ĐỊNH HÌNH SILICON POWDER, AMORPHOUS

1346

4.1

4.1

40

726

BẠC PICRAT, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng SILVER PICRATE, WETTED with not less than 30% water, by mass

1347

4.1

4.1

727

NATRI DINITRO-o-CRESOLAT, LÀM ƯỚT với trên 15% nước theo khối lượng SODIUM DINITRO-o- CRESOLATE, WETTED with not less than 15% water, by mass

1348

4.1

4.1

+6.1

728

NATRI PICRAMAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng SODIUM PICRAMATE, WETTED with not less than 20% water, by mass

1349

4.1

4.1

729

LƯU HUỲNH SULPHUR

1350

4.1

4.1

40

730

TITAN DẠNG BỘT, LÀM ƯỚT với trên 25% nước TITANIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water

1352

4.1

4.1

40

731

SỢI hoặc VẢI THẤM NITƠ XENLULO KHỬ NITRAT YẾU, N.O.S. FIBRES or FABRICS IMPREGNATED WITH WEAKLY NITRATED NITROCELLULOSE, N.O.S.

1353

4.1

4.1

732

TRINITROBENZEN, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng TRINITROBENZENE, WETTED with not less than 30% water, by mass

1354

4.1

4.1

733

AXIT TRINITROBENZOIC, LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng TRINITROBENZOIC ACID, WETTED with not less than 30% water, by mass

1355

4.1

4.1

734

TRINITROTOLUEN (TNT), LÀM ƯỚT với trên 30% nước theo khối lượng TRINITROTOLUENE (TNT), WETTED with not less than 30% water, by mass

1356

4.1

4.1

735

UREA NITRAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng UREA NITRATE, WETTED with not less than 20% water, by mass

1357

4.1

4.1

736

ZIRCONI DẠNG BỘT, LÀM ƯỚT với trên 25% nước ZIRCONIUM POWDER, WETTED with not less than 25% water

1358

4.1

4.1

40

737

CANXI PHOTPHUA CALCIUM PHOSPHIDE

1360

4.3

4.3

+6.1

738

CACBON, nguồn gốc động vật hoặc thực vật CARBON, animal or vegetable origin

1361

4.2

4.2

40

739

CACBON, nguồn gốc động vật hoặc thực vật CARBON, animal or vegetable origin

1361

4.2

4.2

40

740

THAN HOẠT TÍNH CARBON, ACTIVATED

1362

4.2

4.2

40

741

COPRA COPRA

1363

4.2

4.2

40

742

COTTON VỤN CÓ DẦU MỠ COTTON WASTE, OILY

1364

4.2

4.2

40

743

COTTON, ƯỚT COTTON, WET

1365

4.2

4.2

40

744

p-NITROSODIMETYL-ANILIN p-NITROSODIMETHYL-ANILINE

1369

4.2

4.2

40

745

Sợi, động vật hoặc sợi, thực vật cháy, ướt hoặc ẩm ướt Fibres, animal or fibres, vegetable burnt, wet or damp

1372

4.2

746

SỢI hoặc VẢI, có nguồn gốc từ ĐỘNG VẬT hoặc THỰC VẬT hoặc TỔNG HỢP, N.O.S, có lẫn dầu mỡ FIBRES or FABRICS, ANIMAL or VEGETABLE or SYNTHETIC, N.O.S. with oil

1373

4.2

4.2

40

747

BỘT CÁT (VỤN CÁ), KHÔNG ỔN ĐỊNH FISH MEAL (FISH SCRAP), UNSTABILIZED

1374

4.2

4.2

40

748

OXIT SẮT, ĐÃ QUA SỬ DỤNG hoặc XỈ SẮT, ĐÃ QUA SỬ DỤNG thu được từ quá trình làm sạch khí than đá IRON OXIDE, SPENT or IRON SPONGE, SPENT obtained from coal gas purification

1376

4.2

4.2

40

749

CHẤT XÖC TÁC KIM LOẠI, ƯỚT với lượng chất lỏng dư thừa có thể thấy METAL CATALYST, WETTED with a visible excess of liquid

1378

4.2

4.2

40

750

GIẤY, ĐƯỢC XỬ LÝ BẰNG DẦU KHÔNG BÃO HÕA, chưa khô hoàn toàn (bao gồm giấy cacbon) PAPER, UNSATURATED OIL TREATED, incompletely dried (including carbon paper)

1379

4.2

4.2

40

751

PENTABORAN PENTABORANE

1380

4.2

4.2

+6.1

333

752

PHOTPHO, TRẮNG hoặc VÀNG, NGẬP NƯỚC hoặc TRONG DUNG DỊCH PHOSPHORUS, WHITE or YELLOW, UNDER WATER or IN SOLUTION

1381

4.2

4.2

+6.1

46

753

PHOTPHO, TRẮNG hoặc VÀNG, KHÔ PHOSPHORUS, WHITE or YELLOW, DRY

1381

4.2

4.2

+6.1

46

754

KALI SUNFUA, KHAN hoặc KALI SUNFUA với ít hơn 30% nước của tinh thể POTASSIUM SULPHIDE, ANHYDROUS or POTASSIUM SULPHIDE with less than 30% water of crystallization

1382

4.2

4.2

40

755

KIM LOẠI CÓ KHẢ NĂNG TẠO LỬA, N.O.S. hoặc HỢP KIM CÓ KHẢ NĂNG TẠO LỬA, N.O.S. PYROPHORIC METAL, N.O.S. or PYROPHORIC ALLOY, N.O.S.

1383

4.2

4.2

43

756

NATRI DITHIONIT (NATRI HYDROSUNPHIT) SODIUM DITHIONITE (SODIUM HYDROSULPHITE)

1384

4.2

4.2

40

757

NATRI SUNFUA, KHAN hoặc NATRI SUNFUA với ít hơn 30% nước của tinh thể SODIUM SULPHIDE, ANHYDROUS or SODIUM SULPHIDE with less than 30% water of crystallization

1385

4.2

4.2

40

758

BÁNH HẠT với trên 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11% SEED CAKE with more than 1.5% oil and not more than 11% moisture

1386

4.2

4.2

40

759

Phế thải gỗ, ướt Wool waste, wet

1387

4.2

760

HỖN HỐNG KIM LOẠI KIỀM, DẠNG LỎNG ALKALI METAL AMALGAM, LIQUID

1389

4.3

4.3

X323

761

AMIT KIM LOẠI KIỀM ALKALI METAL AMIDES

1390

4.3

4.3

423

762

KIM LOẠI KIỀM PHÂN TÁN hoặc KIM LOẠI KIỀM THỔ PHÂN TÁN ALKALI METAL DISPERSION or ALKALINE EARTH METAL DISPERSION

1391

4.3

4.3

X323

763

HỖN HỐNG KIM LOẠI KIỀM THỔ, DẠNG LỎNG ALKALINE EARTH METAL AMALGAM, LIQUID

1392

4.3

4.3

X323

764

HỢP KIM CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ, N.O.S. ALKALINE EARTH METAL ALLOY, N.O.S.

1393

4.3

4.3

423

765

NHÔM CACBUA ALUMINIUM CARBIDE

1394

4.3

4.3

423

766

SILICON SẮT NHÔM DẠNG BỘT ALUMINIUM FERROSILICON POWDER

1395

4.3

4.3

+6.1

462

767

BỘT NHÔM, DẠNG KHÔNG MÀNG ALUMINIUM POWDER, UNCOATED

1396

4.3

4.3

423

768

BỘT NHÔM, DẠNG KHÔNG MÀNG ALUMINIUM POWDER, UNCOATED

1396

4.3

4.3

423

769

NHÔM PHOTPHUA ALUMINIUM PHOSPHIDE

1397

4.3

4.3

+6.1

770

BỘT NHÔM SILICON, DẠNG KHÔNG MÀNG ALUMINIUM SILICON POWDER, UNCOATED

1398

4.3

4.3

423

771

BARI BARIUM

1400

4.3

4.3

423

772

CANXI CALCIUM

1401

4.3

4.3

423

773

CANXI CACBUA CALCIUM CARBIDE

1402

4.3

4.3

X423

774

CANXI CACBUA CALCIUM CARBIDE

1402

4.3

4.3

423

775

CANXI XIANAMIT chứa trên 0,1% canxi cacbua CALCIUM CYANAMIDE with more than 0.1% calcium carbide

1403

4.3

4.3

423

776

CANXI HYDRUA CALCIUM HYDRIDE

1404

4.3

4.3

777

CANXI SILICUA CALCIUM SILICIDE

1405

4.3

4.3

423

778

CANXI SILICUA CALCIUM SILICIDE

1405

4.3

4.3

423

779

CERI CAESIUM

1407

4.3

4.3

X423

780

SILICON SẮT chứa từ 30% đến 90% silicon FERROSILICON with 30% or more but less than 90% silicon

1408

4.3

4.3

+6.1

462

781

HYDRUA KIM LOẠI, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. METAL HYDRIDES, WATER- REACTIVE, N.O.S.

1409

4.3

4.3

782

HYDRUA KIM LOẠI, CÓ KHẢ NĂNG KẾT HỢP VỚI NƯỚC, N.O.S. METAL HYDRIDES, WATER- REACTIVE, N.O.S.

1409

4.3

4.3

423

783

LITI NHÔM HYDRUA LITHIUM ALUMINIUM HYDRIDE

1410

4.3

4.3

784

LITI NHÔM HYDRUA, ETHEREAL LITHIUM ALUMINIUM HYDRIDE, ETHEREAL

1411

4.3

4.3

+3

785

LITI BOHYDRUA LITHIUM BOROHYDRIDE

1413

4.3

4.3

786

LITI HYDRUA LITHIUM HYDRIDE

1414

4.3

4.3

787

LITI LITHIUM

1415

4.3

4.3

X423

788

LITI SILICON LITHIUM SILICON

1417

4.3

4.3

423

789

BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER

1418

4.3

4.3

+4.2

790

BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER

1418

4.3

4.3

+4.2

423

791

BỘT MAGIE hoặc BỘT HỢP KIM MAGIE MAGNESIUM POWDER or MAGNESIUM ALLOYS POWDER

1418

4.3

4.3

+4.2

423

792

MAGIE NHÔM PHOTPHUA MAGNESIUM ALUMINIUM PHOSPHIDE

1419

4.3

4.3

+6.1

793

HỢP KIM KIM LOẠI KALI, DẠNG LỎNG POTASSIUM METAL ALLOYS, LIQUID

1420

4.3

4.3

X323

794

HỢP KIM KIM LOẠI KIỀM, DẠNG LỎNG, N.O.S. ALKALI METAL ALLOY, LIQUID, N.O.S.

1421

4.3

4.3

X323

795

HỢP KIM CỦA NATRI VÀ KALI, DẠNG LỎNG POTASSIUM SODIUM ALLOYS, LIQUID

1422

4.3

4.3

X323

796

RUBIDI RUBIDIUM

1423

4.3

4.3

X423

797

NATRI BOHYDRUA SODIUM BOROHYDRIDE

1426

4.3

4.3

798

NATRI HYDRUA SODIUM HYDRIDE

1427

4.3

4.3

799

NATRI SODIUM

1428

4.3

4.3

X423

800

NATRI METYLAT SODIUM METHYLATE

1431

4.2

4.2

+8

48

801

NATRI PHOTPHUA SODIUM PHOSPHIDE

1432

4.3

4.3

+6.1

802

STANNIC PHOTPHUA STANNIC PHOSPHIDES

1433

4.3

4.3

+6.1

803

TRO KẼM ZINC ASHES

1435

4.3

4.3

423

804

KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI ZINC POWDER or ZINC DUST

1436

4.3

4.3+4.2

805

KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI ZINC POWDER or ZINC DUST

1436

4.3

4.3

+4.2

423

806

KẼM DẠNG BỘT hoặc KẼM DẠNG BỤI ZINC POWDER or ZINC DUST

1436

4.3

4.3

+4.2

423

807

ZIRCONI HYDRUA ZIRCONIUM HYDRIDE

1437

4.1

4.1

40

808

NHÔM NITRAT ALUMINIUM NITRATE

1438

5.1

5.1

50

809

AMONI DICROMAT AMMONIUM DICHROMATE

1439

5.1

5.1

50

810

AMONI PERCLORAT AMMONIUM PERCHLORATE

1442

5.1

5.1

50

811

AMONI PERSUNPHAT AMMONIUM PERSULPHATE

1444

5.1

5.1

50

812

BARI CLORAT, DẠNG RẮN BARIUM CHLORATE, SOLID

1445

5.1

5.1

+6.1

56

813

BARI NITRAT BARIUM NITRATE

1446

5.1

5.1

+6.1

56

814

BARI PERCLORAT, DẠNG RẮN BARIUM PERCHLORATE, SOLID

1447

5.1

5.1

+6.1

56

815

BARI PERMANGANAT BARIUM PERMANGANATE

1448

5.1

5.1

+6.1

56

816

BARI PEROXIT BARIUM PEROXIDE

1449

5.1

5.1

+6.1

56

817

BROMAT, VÔ CƠ, N.O.S. BROMATES, INORGANIC, N.O.S.

1450

5.1

5.1

50

818

CERI NITRAT CAESIUM NITRATE

1451

5.1

5.1

50

819

CANXI CLORAT CALCIUM CHLORATE

1452

5.1

5.1

50

820

CANXI CLORIT CALCIUM CHLORITE

1453

5.1

5.1

50

821

CANXI NITRAT CALCIUM NITRATE

1454

5.1

5.1

50

822

CANXI PERCLORAT CALCIUM PERCHLORATE

1455

5.1

5.1

50

823

CANXI PERMANGANAT CALCIUM PERMANGANATE

1456

5.1

5.1

50

824

CANXI PEROXIT CALCIUM PEROXIDE

1457

5.1

5.1

50

825

HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ BORAT CHLORATE AND BORATE MIXTURE

1458

5.1

5.1

50

826

HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ BORAT CHLORATE AND BORATE MIXTURE

1458

5.1

5.1

50

827

HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA, DẠNG RẮN CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE, SOLID

1459

5.1

5.1

50

828

HỖN HỢP CỦA CLORAT VÀ MAGIE CLORUA, DẠNG RẮN CHLORATE AND MAGNESIUM CHLORIDE MIXTURE, SOLID

1459

5.1

5.1

50

829

CLORAT, VÔ CƠ, N.O.S. CHLORATES, INORGANIC, N.O.S.

1461

5.1

5.1

50

830

CLORIT, VÔ CƠ, N.O.S. CHLORITES, INORGANIC, N.O.S.

1462

5.1

5.1

50

831

CROM TRIOXIT, KHAN CHROMIUM TRIOXIDE, ANHYDROUS

1463

5.1

5.1

+6.1

+8

568

832

DIDYMI NITRAT DIDYMIUM NITRATE

1465

5.1

5.1

50

833

SẮT (III) NITRAT FERRIC NITRATE

1466

5.1

5.1

50

834

GUANIDIN NITRAT GUANIDINE NITRATE

1467

5.1

5.1

50

835

CHÌ NITRAT LEAD NITRATE

1469

5.1

5.1

+6.1

56

836

CHÌ PERCLORAT, DẠNG RẮN LEAD PERCHLORATE, SOLID

1470

5.1

5.1

+6.1

56

837

LITI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CỦA LITI HYPOCLORIT LITHIUM HYPOCHLORITE, DRY or LITHIUM HYPOCHLORITE MIXTURE

1471

5.1

5.1

50

838

LITI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CỦA LITI HYPOCLORIT LITHIUM HYPOCHLORITE, DRY or LITHIUM HYPOCHLORITE MIXTURE

1471

5.1

5.1

50

839

LITI PEROXIT LITHIUM PEROXIDE

1472

5.1

5.1

50

840

MAGIE BROMAT MAGNESIUM BROMATE

1473

5.1

5.1

50

841

MAGIE NITRAT MAGNESIUM NITRATE

1474

5.1

5.1

50

842

MAGIE PERCLORAT MAGNESIUM PERCHLORATE

1475

5.1

5.1

50

843

MAGIE PEROXIT MAGNESIUM PEROXIDE

1476

5.1

5.1

50

844

NITRAT, VÔ CƠ, N.O.S. NITRATES, INORGANIC, N.O.S.

1477

5.1

5.1

50

845

NITRAT, VÔ CƠ, N.O.S. NITRATES, INORGANIC, N.O.S.

1477

5.1

5.1

50

846

CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S. OXIDIZING SOLID, N.O.S.

1479

5.1

5.1

847

CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S. OXIDIZING SOLID, N.O.S.

1479

5.1

5.1

50

848

CHẤT RẮN Ô XI HÓA, N.O.S. OXIDIZING SOLID, N.O.S.

1479

5.1

5.1

50

849

PERCLORAT, VÔ CƠ, N.O.S. PERCHLORATES, INORGANIC, N.O.S.

1481

5.1

5.1

50

850

PERCLORAT, VÔ CƠ, N.O.S. PERCHLORATES, INORGANIC, N.O.S.

1481

5.1

5.1

50

851

PERMANGANAT, VÔ CƠ, N.O.S. PERMANGANATES, INORGANIC, N.O.S.

1482

5.1

5.1

50

852

PERMANGANAT, VÔ CƠ, N.O.S. PERMANGANATES, INORGANIC, N.O.S.

1482

5.1

5.1

50

853

PEROXIT, VÔ CƠ, N.O.S. PEROXIDES, INORGANIC, N.O.S.

1483

5.1

5.1

50

854

PEROXIT, VÔ CƠ, N.O.S. PEROXIDES, INORGANIC, N.O.S.

1483

5.1

5.1

50

855

KALI BROMAT POTASSIUM BROMATE

1484

5.1

5.1

50

856

KALI CLORAT POTASSIUM CHLORATE

1485

5.1

5.1

50

857

KALI NITRAT POTASSIUM NITRATE

1486

5.1

5.1

50

858

HỖN HỢP CỦA KALI NITRAT VÀ NATRI NITRIT POTASSIUM NITRATE AND SODIUM NITRITE MIXTURE

1487

5.1

5.1

50

859

KALI NITRIT POTASSIUM NITRITE

1488

5.1

5.1

50

860

KALI PERCLORAT POTASSIUM PERCHLORATE

1489

5.1

5.1

50

861

KALI PERMANGANAT POTASSIUM PERMANGANATE

1490

5.1

5.1

50

862

KALI PEROXIT POTASSIUM PEROXIDE

1491

5.1

5.1

863

KALI PERSUNPHAT POTASSIUM PERSULPHATE

1492

5.1

5.1

50

864

BẠC NITRAT SILVER NITRATE

1493

5.1

5.1

50

865

NATRI BROMAT SODIUM BROMATE

1494

5.1

5.1

50

866

NATRI CLORAT SODIUM CHLORATE

1495

5.1

5.1

50

867

NATRI CLORIT SODIUM CHLORITE

1496

5.1

5.1

50

868

NATRI NITRAT SODIUM NITRATE

1498

5.1

5.1

50

869

HỖN HỢP CỦA NATRI NITRAT VÀ KALI NITRAT SODIUM NITRATE AND POTASSIUM NITRATE MIXTURE

1499

5.1

5.1

50

870

NATRI NITRIT SODIUM NITRITE

1500

5.1

5.1

+6.1

56

871

NATRI PERCLORAT SODIUM PERCHLORATE

1502

5.1

5.1

50

872

NATRI PERMANGANAT SODIUM PERMANGANATE

1503

5.1

5.1

50

873

NATRI PEROXIT SODIUM PEROXIDE

1504

5.1

5.1

874

NATRI PERSUNPHAT SODIUM PERSULPHATE

1505

5.1

5.1

50

875

STRONTI CLORAT STRONTIUM CHLORATE

1506

5.1

5.1

50

876

STRONTI NITRAT STRONTIUM NITRATE

1507

5.1

5.1

50

877

STRONTI PERCLORAT STRONTIUM PERCHLORATE

1508

5.1

5.1

50

878

STRONTI PEROXIT STRONTIUM PEROXIDE

1509

5.1

5.1

50

879

TETRANITROMETAN TETRANITROMETHANE

1510

6.1

6.1

+5.1

665

880

UREA HYDRO PEROXIT UREA HYDROGEN PEROXIDE

1511

5.1

5.1

+8

58

881

KẼM AMONI NITRIT ZINC AMMONIUM NITRITE

1512

5.1

5.1

50

882

KẼM CLORAT ZINC CHLORATE

1513

5.1

5.1

50

883

KẼM NITRAT ZINC NITRATE

1514

5.1

5.1

50

884

KẼM PERMANGANAT ZINC PERMANGANATE

1515

5.1

5.1

50

885

KẼM PEROXIT ZINC PEROXIDE

1516

5.1

5.1

50

886

ZIRCONI PICRAMAT, LÀM ƯỚT với trên 20% nước theo khối lượng ZIRCONIUM PICRAMATE, WETTED with not less than 20% water, by mass

1517

4.1

4.1

887

AXETON XYANOHYDRIN, ỔN ĐỊNH ACETONE CYANOHYDRIN, STABILIZED

1541

6.1

6.1

669

888

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S.

1544

6.1

6.1

66

889

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S.

1544

6.1

6.1

60

890

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. ALKALOIDS, SOLID, N.O.S. or ALKALOID SALTS, SOLID, N.O.S.

1544

6.1

6.1

60

891

ALLYL ISOTHIOXYANAT, ỔN ĐỊNH ALLYL ISOTHIOCYANATE, STABILIZED

1545

6.1

6.1

+3

639

892

AMONI ARSENAT AMMONIUM ARSENATE

1546

6.1

6.1

60

893

ANILIN ANILINE

1547

6.1

6.1

60

894

ANILIN HYDROCLORUA ANILINE HYDROCHLORIDE

1548

6.1

6.1

60

895

HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. ANTIMONY COMPOUND, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

1549

6.1

6.1

60

896

ANTIMONY LACTAT ANTIMONY LACTATE

1550

6.1

6.1

60

897

ANTIMONY KALI TARTRAT ANTIMONY POTASSIUM TARTRATE

1551

6.1

6.1

60

898

AXIT ARSENIC, DẠNG LỎNG ARSENIC ACID, LIQUID

1553

6.1

6.1

66

899

AXIT ARSENIC, DẠNG RẮN ARSENIC ACID, SOLID

1554

6.1

6.1

60

900

BROMUA ARSENIC ARSENIC BROMIDE

1555

6.1

6.1

60

901

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

1556

6.1

6.1

66

902

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

1556

6.1

6.1

60

903

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. ARSENIC COMPOUND, LIQUID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s., Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

1556

6.1

6.1

60

904

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

1557

6.1

6.1

66

905

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

1557

6.1

6.1

60

906

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s. ARSENIC COMPOUND, SOLID, N.O.S., inorganic, including: Arsenates, n.o.s.; Arsenites, n.o.s.; and Arsenic sulphides, n.o.s.

1557

6.1

6.1

60

907

ARSENIC ARSENIC

1558

6.1

6.1

60

908

ARSENIC PENTOXIT ARSENIC PENTOXIDE

1559

6.1

6.1

60

909

ARSENIC TRICLORUA ARSENIC TRICHLORIDE

1560

6.1

6.1

66

910

ARSENIC TRIOXIT ARSENIC TRIOXIDE

1561

6.1

6.1

60

911

BỤI ARSENIC ARSENICAL DUST

1562

6.1

6.1

60

912

HỢP CHẤT BARI, N.O.S. BARIUM COMPOUND, N.O.S.

1564

6.1

6.1

60

913

HỢP CHẤT BARI, N.O.S. BARIUM COMPOUND, N.O.S.

1564

6.1

6.1

60

914

BARI XYANUA BARIUM CYANIDE

1565

6.1

6.1

66

915

HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S. BERYLLIUM COMPOUND, N.O.S.

1566

6.1

6.1

60

916

HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S. BERYLLIUM COMPOUND, N.O.S.

1566

6.1

6.1

60

917

BERYLI DẠNG BỘT BERYLLIUM POWDER

1567

6.1

6.1

+4.1

64

918

BROMAXETON BROMOACETONE

1569

6.1

6.1

+3

63

919

BRUXIN BRUCINE

1570

6.1

6.1

66

920

BARI AZIT, LÀM ƯỚT với trên 50% nước, theo khối lượng BARIUM AZIDE, WETTED with not less than 50% water, by mass

1571

4.1

4.1

+6.1

921

AXIT CACODYLIC CACODYLIC ACID

1572

6.1

6.1

60

922

CANXI ARSENAT CALCIUM ARSENATE

1573

6.1

6.1

60

923

HỖN HỢP CỦA CANXI ARSENAT VÀ CANXI ARSENIT, DẠNG RẮN CALCIUM ARSENATE AND CALCIUM ARSENITE MIXTURE, SOLID

1574

6.1

6.1

60

924

CANXI XYANUA CALCIUM CYANIDE

1575

6.1

6.1

66

925

CLODINITRO-BENZEN, DẠNG LỎNG CHLORODINITRO-BENZENES, LIQUID

1577

6.1

6.1

60

926

CLONITROBENZEN, DẠNG RẮN CHLORONITROBENZENES, SOLID

1578

6.1

6.1

60

927

4-CLO-o-TOLUIDIN 4-CHLORO-o-TOLUIDINE

1579

6.1

6.1

60

HYDROCLORUA, DẠNG RẮN HYDROCHLORIDE, SOLID

928

CLOPICRIN CHLOROPICRIN

1580

6.1

6.1

66

929

HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL BROMUA chứa hơn 2% clopicrin CHLOROPICRIN AND METHYL BROMIDE MIXTURE with more than 2% chloropicrin

1581

2

2.3

26

930

HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL CLORUA CHLOROPICRIN AND METHYL CHLORIDE MIXTURE

1582

2

2.3

26

931

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S. CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S.

1583

6.1

6.1

66

932

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S. CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S.

1583

6.1

6.1

60

933

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S. CHLOROPICRIN MIXTURE, N.O.S.

1583

6.1

6.1

60

934

ĐỒNG AXETOARSENIT COPPER ACETOARSENITE

1585

6.1

6.1

60

935

ĐỒNG ARSENIT COPPER ARSENITE

1586

6.1

6.1

60

936

ĐỒNG XYANUA COPPER CYANIDE

1587

6.1

6.1

60

937

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

1588

6.1

6.1

66

938

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

1588

6.1

6.1

60

939

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S. CYANIDES, INORGANIC, SOLID, N.O.S.

1588

6.1

6.1

60

940

XYANOGEN CLORUA, ỔN ĐỊNH CYANOGEN CHLORIDE, STABILIZED

1589

2

2.3

+8

941

DICLOANILIN, DẠNG LỎNG DICHLOROANILINES, LIQUID

1590

6.1

6.1

60

942

o-DICLOBENZEN o-DICHLOROBENZENE

1591

6.1

6.1

60

943

DICLOMETAN DICHLOROMETHANE

1593

6.1

6.1

60

944

DIETYL SUNPHAT DIETHYL SULPHATE

1594

6.1

6.1

60

945

DIMETYL SUNPHAT DIMETHYL SULPHATE

1595

6.1

6.1+8

668

946

DINITROANILIN DINITROANILINES

1596

6.1

6.1

60

947

DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG DINITROBENZENES, LIQUID

1597

6.1

6.1

60

948

DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG DINITROBENZENES, LIQUID

1597

6.1

6.1

60

949

DINITRO-o-CRESOL DINITRO-o-CRESOL

1598

6.1

6.1

60

950

DỤNG DỊCH DINITROPHENOL DINITROPHENOL SOLUTION

1599

6.1

6.1

60

951

DỤNG DỊCH DINITROPHENOL DINITROPHENOL SOLUTION

1599

6.1

6.1

60

952

DINITROTOLUEN, DẠNG CHẢY DINITROTOLUENES, MOLTEN

1600

6.1

6.1

60

953

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S.

1601

6.1

6.1

66

954

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S.

1601

6.1

6.1

60

955

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S. DISINFECTANT, SOLID, TOXIC, N.O.S.

1601

6.1

6.1

60

956

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1602

6.1

6.1

66

957

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1602

6.1

6.1

60

958

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. DYE, LIQUID, TOXIC, N.O.S. or DYE INTERMEDIATE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1602

6.1

6.1

60

959

ETYL BROMAXETAT ETHYL BROMOACETATE

1603

6.1

6.1

+3

63

960

ETYLENDIAMIN ETHYLENEDIAMINE

1604

8

8

+3

83

961

ETYLEN DIBROMUA ETHYLENE DIBROMIDE

1605

6.1

6.1

66

962

SẮT (III) ARSENAT FERRIC ARSENATE

1606

6.1

6.1

60

963

SẮT (III) ARSENIT FERRIC ARSENITE

1607

6.1

6.1

60

964

SẮT (II) ARSENAT FERROUS ARSENATE

1608

6.1

6.1

60

965

HEXAETYL TETRAPHOTPHAT HEXAETHYL TETRAPHOSPHATE

1611

6.1

6.1

60

966

HỖN HỢP CỦA HEXAETYL TETRAPHOTPHAT VÀ KHÍ NÉN HEXAETHYL TETRAPHOSPHATE AND COMPRESSED GAS MIXTURE

1612

2

2.3

26

967

AXIT HYDROXYANIC, DUNG DỊCH NƯỚC (HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH NƯỚC) chứa ít hơn 20% hydro xyanua HYDROCYANIC ACID, AQUEOUS SOLUTION (HYDROGEN CYANIDE, AQUEOUS SOLUTION) with not more than 20% hydrogen cyanide

1613

6.1

6.1

+3

663

968

HYDRO XYANUA, ỔN ĐỊNH, chứa ít hơn 3% nước và thấm hút trong vật liệu trơ xốp HYDROGEN CYANIDE, STABILIZED, containing less than 3% water and absorbed in a porous inert material

1614

6.1

6.1

+3

969

CHÌ AXETAT LEAD ACETATE

1616

6.1

6.1

60

970

CHÌ ARSENAT LEAD ARSENATES

1617

6.1

6.1

60

971

CHÌ ARSENIT LEAD ARSENITES

1618

6.1

6.1

60

972

CHÌ XYANUA LEAD CYANIDE

1620

6.1

6.1

60

973

LONDON TÍA LONDON PURPLE

1621

6.1

6.1

60

974

MAGIE ARSENAT MAGNESIUM ARSENATE

1622

6.1

6.1

60

975

THỦY NGÂN (II) ARSENAT MERCURIC ARSENATE

1623

6.1

6.1

60

976

THỦY NGÂN (II) CLORUA MERCURIC CHLORIDE

1624

6.1

6.1

60

977

THỦY NGÂN (II) NITRAT MERCURIC NITRATE

1625

6.1

6.1

60

978

THỦY NGÂN (II) KALI XYANUA MERCURIC POTASSIUM CYANIDE

1626

6.1

6.1

66

979

THỦY NGÂN (I) NITRAT MERCUROUS NITRATE

1627

6.1

6.1

60

980

THỦY NGÂN AXETAT MERCURY ACETATE

1629

6.1

6.1

60

981

THỦY NGÂN AMONI CLORUA MERCURY AMMONIUM CHLORIDE

1630

6.1

6.1

60

982

THỦY NGÂN BENZOAT MERCURY BENZOATE

1631

6.1

6.1

60

983

THỦY NGÂN BROMUA MERCURY BROMIDES

1634

6.1

6.1

60

984

THỦY NGÂN XYANUA MERCURY CYANIDE

1636

6.1

6.1

60

985

THỦY NGÂN GLUCONAT MERCURY GLUCONATE

1637

6.1

6.1

60

986

THỦY NGÂN IODUA MERCURY IODIDE

1638

6.1

6.1

60

987

THỦY NGÂN NUCLEAT MERCURY NUCLEATE

1639

6.1

6.1

60

988

THỦY NGÂN OLEAT MERCURY OLEATE

1640

6.1

6.1

60

989

THỦY NGÂN OXIT MERCURY OXIDE

1641

6.1

6.1

60

990

THỦY NGÂN OXYXYANUA, CHẤT GÂY TÊ MERCURY OXYCYANIDE, DESENSITIZED

1642

6.1

6.1

60

991

THỦY NGÂN KALI IODUA MERCURY POTASSIUM IODIDE

1643

6.1

6.1

60

992

THỦY NGÂN SALICYLAT MERCURY SALICYLATE

1644

6.1

6.1

60

993

THỦY NGÂN SUNPHAT MERCURY SULPHATE

1645

6.1

6.1

60

994

THỦY NGÂN THIOXYANAT MERCURY THIOCYANATE

1646

6.1

6.1

60

995

HỖN HỢP CỦA METYL BROMUA VÀ ETYLEN DIBROMUA, DẠNG LỎNG METHYL BROMIDE AND ETHYLENE DIBROMIDE MIXTURE, LIQUID

1647

6.1

6.1

66

996

AXETONITRIL ACETONITRILE

1648

3

3

33

997

HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ MOTOR FUEL ANTI-KNOCK MIXTURE

1649

6.1

6.1

66

998

beta-NAPHTHYLAMIN, DẠNG RẮN beta-NAPHTHYLAMINE, SOLID

1650

6.1

6.1

60

999

NAPHTHYLTHIOUREA NAPHTHYLTHIOUREA

1651

6.1

6.1

60

1000

NAPHTHYLUREA NAPHTHYLUREA

1652

6.1

6.1

60

1001

NIKEN XYANUA NICKEL CYANIDE

1653

6.1

6.1

60

1002

NICOTIN NICOTINE

1654

6.1

6.1

60

1003

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S. NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S.

1655

6.1

6.1

66

1004

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S. NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S.

1655

6.1

6.1

60

1005

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S. NICOTINE COMPOUND, SOLID, N.O.S. or NICOTINE PREPARATION, SOLID, N.O.S.

1655

6.1

6.1

60

1006

NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH NICOTINE HYDROCHLORIDE, LIQUID or SOLUTION

1656

6.1

6.1

60

1007

NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH NICOTINE HYDROCHLORIDE, LIQUID or SOLUTION

1656

6.1

6.1

60

1008

NICOTIN SALICYLAT NICOTINE SALICYLATE

1657

6.1

6.1

60

1009

NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH NICOTINE SULPHATE, SOLUTION

1658

6.1

6.1

60

1010

NICOTIN SUNPHAT, DUNG

DỊCH

NICOTINE SULPHATE, SOLUTION

1658

6.1

6.1

60

1011

NICOTIN TARTRAT NICOTINE TARTRATE

1659

6.1

6.1

60

1012

ÔXIT NITRIC, DẠNG NÉN NITRIC OXIDE, COMPRESSED

1660

2

2.3

+5.1

+8

1013

NITROANILIN (o-, m-, p-) NITROANILINES (o-, m-, p-)

1661

6.1

6.1

60

1014

NITROBENZEN NITROBENZENE

1662

6.1

6.1

60

1015

NITROPHENOL (o-, m-, p-) NITROPHENOLS (o-, m-, p-)

1663

6.1

6.1

60

1016

NITROTOLUEN, DẠNG LỎNG NITROTOLUENES, LIQUID

1664

6.1

6.1

60

1017

NITROXYLEN, DẠNG LỎNG NITROXYLENES, LIQUID

1665

6.1

6.1

60

1018

PENTACLOETAN PENTACHLOROETHANE

1669

6.1

6.1

60

1019

PERCLOMETYL MERCAPTAN PERCHLOROMETHYL MERCAPTAN

1670

6.1

6.1

66

1020

PHENOL, DẠNG RẮN PHENOL, SOLID

1671

6.1

6.1

60

1021

PHENYLCARBYLAMIN CLORUA PHENYLCARBYLAMINE CHLORIDE

1672

6.1

6.1

66

1022

PHENYLENEDIAMIN (o-, m-, p-) PHENYLENEDIAMINES (o-, m-, p-)

1673

6.1

6.1

60

1023

THỦY NGÂN PHENYL AXETAT PHENYLMERCURIC ACETATE

1674

6.1

6.1

60

1024

KALI ARSENAT POTASSIUM ARSENATE

1677

6.1

6.1

60

1025

KALI ARSENIT POTASSIUM ARSENITE

1678

6.1

6.1

60

1026

KALI CUPROXYANUA POTASSIUM CUPROCYANIDE

1679

6.1

6.1

60

1027

KALI XYANUA, DẠNG RẮN POTASSIUM CYANIDE, SOLID

1680

6.1

6.1

66

1028

BẠC ARSENIT SILVER ARSENITE

1683

6.1

6.1

60

1029

BẠC XYANUA SILVER CYANIDE

1684

6.1

6.1

60

1030

NATRI ARSENAT SODIUM ARSENATE

1685

6.1

6.1

60

1031

NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC SODIUM ARSENITE, AQUEOUS SOLUTION

1686

6.1

6.1

60

1032

NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC SODIUM ARSENITE, AQUEOUS SOLUTION

1686

6.1

6.1

60

1033

NATRI AZIT SODIUM AZIDE

1687

6.1

6.1

1034

NATRI CACODYLAT SODIUM CACODYLATE

1688

6.1

6.1

60

1035

NATRI XYANUA, DẠNG RẮN SODIUM CYANIDE, SOLID

1689

6.1

6.1

66

1036

NATRI FLORIT, DẠNG RẮN SODIUM FLUORIDE, SOLID

1690

6.1

6.1

60

1037

STRONTI ARSENIT STRONTIUM ARSENITE

1691

6.1

6.1

60

1038

STRYCHNIN hoặc MUỐI STRYCHNIN STRYCHNINE or STRYCHNINE SALTS

1692

6.1

6.1

66

1039

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S. TEAR GAS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S.

1693

6.1

6.1

66

1040

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S. TEAR GAS SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S.

1693

6.1

6.1

60

1041

BROMBENZYL XYANUA, DẠNG LỎNG BROMOBENZYL CYANIDES, LIQUID

1694

6.1

6.1

66

1042

CLOAXETON, ỔN ĐỊNH CHLOROACETONE, STABILIZED

1695

6.1

6.1

+3

+8

663

1043

CLOAXETOPHENON, DẠNG RẮN CHLOROACETOPHENONE, SOLID

1697

6.1

6.1

60

1044

DIPHENYLAMIN CLOARSIN DIPHENYLAMINE CHLOROARSINE

1698

6.1

6.1

66

1045

DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG LỎNG DIPHENYLCHLORO-ARSINE, LIQUID

1699

6.1

6.1

66

1046

NẾN SINH RA KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT TEAR GAS CANDLES

1700

6.1

6.1

+4.1

1047

XYLYL BROMUA, DẠNG LỎNG XYLYL BROMIDE, LIQUID

1701

6.1

6.1

60

1048

1,1,2,2-TETRACLOETAN 1,1,2,2-TETRACHLOROETHANE

1702

6.1

6.1

60

1049

TETRAETYL DITHIOPYROPHOTPHAT TETRAETHYL DITHIOPYROPHOSPHATE

1704

6.1

6.1

60

1050

TALI HỢP CHẤT, N.O.S. THALLIUM COMPOUND, N.O.S.

1707

6.1

6.1

60

1051

TOLUIDIN, DẠNG LỎNG TOLUIDINES, LIQUID

1708

6.1

6.1

60

1052

2,4-TOLUYLENEDIAMIN, DẠNG RẮN 2,4-TOLUYLENEDIAMINE, SOLID

1709

6.1

6.1

60

1053

TRICLOETYLEN TRICHLOROETHYLENE

1710

6.1

6.1

60

1054

XYLIDIN, DẠNG LỎNG XYLIDINES, LIQUID

1711

6.1

6.1

60

1055

KẼM ARSENAT, KẼM ARSENIT hoặc HỖN HỢP KẼM ARSENAT và KẼM ARSENIT ZINC ARSENATE, ZINC ARSENITE or ZINC ARSENATE AND ZINC ARSENITE MIXTURE

1712

6.1

6.1

60

1056

KẼM XYANUA ZINC CYANIDE

1713

6.1

6.1

66

1057

KẼM PHOTPHUA ZINC PHOSPHIDE

1714

4.3

4.3

+6.1

1058

AXETIC ANHYDRIT ACETIC ANHYDRIDE

1715

8

8

+3

83

1059

AXETYL BROMUA ACETYL BROMIDE

1716

8

8

80

1060

AXETYL CLORUA ACETYL CHLORIDE

1717

3

3

+8

X338

1061

BUTYL AXIT PHOTPHAT BUTYL ACID PHOSPHATE

1718

8

8

80

1062

CHẤT LỎNG ALKALI ĂN MÒN, N.O.S. CAUSTIC ALKALI LIQUID, N.O.S.

1719

8

8

80

1063

CHẤT LỎNG ALKALI ĂN MÒN, N.O.S. CAUSTIC ALKALI LIQUID, N.O.S.

1719

8

8

80

1064

ALLYL CLOFORMAT ALLYL CHLOROFORMATE

1722

6.1

6.1

+3

+8

668

1065

ALLYL IODUA ALLYL IODIDE

1723

3

3

+8

338

1066

ALLYLTRICLOSILAN, ỔN ĐỊNH ALLYLTRICHLOROSILANE, STABILIZED

1724

8

8

+3

X839

1067

NHÔM BROMUA, KHAN ALUMINIUM BROMIDE, ANHYDROUS

1725

8

8

80

1068

NHÔM CLORUA, KHAN ALUMINIUM CHLORIDE, ANHYDROUS

1726

8

8

80

1069

AMONI HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN AMMONIUM HYDROGENDIFLUORIDE, SOLID

1727

8

8

80

1070

AMYLTRICLOSILAN AMYLTRICHLOROSILANE

1728

8

8

X80

1071

ANISOYL CLORUA ANISOYL CHLORIDE

1729

8

8

80

1072

ANTIMONY PENTACLORUA, DẠNG LỎNG ANTIMONY PENTACHLORIDE, LIQUID

1730

8

8

X80

1073

ANTIMONY PENTACLORUA DUNG DỊCH ANTIMONY PENTACHLORIDE SOLUTION

1731

8

8

80

1074

ANTIMONY PENTACLORUA DUNG DỊCH ANTIMONY PENTACHLORIDE SOLUTION

1731

8

8

80

1075

ANTIMONY PENTAFLORIT ANTIMONY PENTAFLUORIDE

1732

8

8

+6.1

86

1076

ANTIMONY TRICLORUA ANTIMONY TRICHLORIDE

1733

8

8

80

1077

BENZOYL CLORUA BENZOYL CHLORIDE

1736

8

8

80

1078

BENZYL BROMUA BENZYL BROMIDE

1737

6.1

6.1

+8

68

1079

BENZYL CLORUA BENZYL CHLORIDE

1738

6.1

6.1

+8

68

1080

BENZYL CLOFORMAT BENZYL CHLOROFORMATE

1739

8

8

88

1081

HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN, N.O.S. HYDROGENDIFLUORIDES, SOLID, N.O.S.

1740

8

8

80

1082

HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN, N.O.S. HYDROGENDIFLUORIDES, SOLID, N.O.S.

1740

8

8

80

1083

BORON TRICLORUA BORON TRICHLORIDE

1741

2

2.3

+8

268

1084

HỢP CHẤT AXIT BO TRIFLORUA AXETIC, DẠNG LỎNG BORON TRIFLUORIDE ACETIC ACID COMPLEX, LIQUID

1742

8

8

80

1085

HỢP CHẤT AXIT BO TRIFLORUA PROPIONIC, DẠNG LỎNG BORON TRIFLUORIDE PROPIONIC ACID COMPLEX, LIQUID

1743

8

8

80

1086

BROM hoặc DUNG DỊCH BROM BROMINE or BROMINE SOLUTION

1744

8

8

+6.1

886

1087

BROM PENTAFLORIT BROMINE PENTAFLUORIDE

1745

5.1

5.1

+6.1

+8

568

1088

BROM TRIFLORIT BROMINE TRIFLUORIDE

1746

5.1

5.1

+6.1

+8

568

1089

BUTYLTRICLOSILAN BUTYLTRICHLOROSILANE

1747

8

8

+3

X83

1090

CANXI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT, KHÔ chứa trên 39% clo có sẵn (8,8% oxy có sẵn) CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen)

1748

5.1

5.1

50

1091

CANXI HYPOCLORIT, KHÔ hoặc HỖN HỢP CANXI HYPOCLORIT, KHÔ chứa trên 39% clo có sẵn (8,8% oxy có sẵn) CALCIUM HYPOCHLORITE, DRY or CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 39% available chlorine (8.8% available oxygen)

1748

5.1

5.1

50

1092

CLO TRIFLORIT CHLORINE TRIFLUORIDE

1749

2

2.3

+5.1

+8

265

1093

DUNG DỊCH AXIT CLOAXETIC CHLOROACETIC ACID SOLUTION

1750

6.1

6.1

+8

68

1094

AXIT CLOAXETIC , DẠNG RẮN CHLOROACETIC ACID, SOLID

1751

6.1

6.1

+8

68

1095

CLOAXETYL CLORUA CHLOROACETYL CHLORIDE

1752

6.1

6.1

+8

668

1096

CLOPHENYL-TRICLOSILAN CHLOROPHENYL- TRICHLOROSILANE

1753

8

8

X80

1097

AXIT CLOSUNPHONIC (chứa hoặc không chứa lưu huỳnh trioxit) CHLOROSULPHONIC ACID (with or without sulphur trioxide)

1754

8

8

X88

1098

DUNG DỊCH AXIT CROMIC CHROMIC ACID SOLUTION

1755

8

8

80

1099

DUNG DỊCH AXIT CROMIC CHROMIC ACID SOLUTION

1755

8

8

80

1100

CROMIC FLORIT, DẠNG RẮN CHROMIC FLUORIDE, SOLID

1756

8

8

80

1101

DUNG DỊCH CROMIC FLORIT CHROMIC FLUORIDE SOLUTION

1757

8

8

80

1102

DUNG DỊCH CROMIC FLORIT CHROMIC FLUORIDE SOLUTION

1757

8

8

80

1103

CROM OXYCLORUA CHROMIUM OXYCHLORIDE

1758

8

8

X88

1104

CHẤT RẮN ĂN MÕN, N.O.S. CORROSIVE SOLID, N.O.S.

1759

8

8

88

1105

CHẤT RẮN ĂN MÕN, N.O.S. CORROSIVE SOLID, N.O.S.

1759

8

8

80

1106

CHẤT RẮN ĂN MÕN, N.O.S. CORROSIVE SOLID, N.O.S.

1759

8

8

80

1107

CHẤT LỎNG ĂN MÕN, N.O.S. CORROSIVE LIQUID, N.O.S.

1760

8

8

88

1108

CHẤT LỎNG ĂN MÕN, N.O.S. CORROSIVE LIQUID, N.O.S.

1760

8

8

80

1109

CHẤT LỎNG ĂN MÕN, N.O.S. CORROSIVE LIQUID, N.O.S.

1760

8

8

80

1110

DUNG DỊCH CUPRIETYLENDIAMIN CUPRIETHYLENEDIAMINE SOLUTION

1761

8

8

+6.1

86

1111

DUNG DỊCH CUPRIETYLENDIAMIN CUPRIETHYLENEDIAMINE SOLUTION

1761

8

8

+6.1

86

1112

CYCLOHEXENYLTRICLO- SILAN CYCLOHEXENYLTRICHLORO- SILANE

1762

8

8

X80

1113

CYCLOHEXYLTRICLO-SILAN CYCLOHEXYLTRICHLORO- SILANE

1763

8

8

X80

1114

AXIT DICLOAXETIC DICHLOROACETIC ACID

1764

8

8

80

1115

DICLOAXETYL CLORUA DICHLOROACETYL CHLORIDE

1765

8

8

X80

1116

DICLOPHENYL- TRICLOSILAN DICHLOROPHENYL- TRICHLOROSILANE

1766

8

8

X80

1117

DIETYLDICLO-SILAN DIETHYLDICHLORO-SILANE

1767

8

8

+3

X83

1118

AXIT DIFLOPHOSPHORIC, KHAN DIFLUOROPHOSPHORIC ACID, ANHYDROUS

1768

8

8

80

1119

DIPHENYLDICLO-SILAN DIPHENYLDICHLORO-SILANE

1769

8

8

X80

1120

DIPHENYLMETYL BROMUA DIPHENYLMETHYL BROMIDE

1770

8

8

80

1121

DODECYLTRICLO-SILAN DODECYLTRICHLORO-SILANE

1771

8

8

X80

1122

SẮT (III) CLORUA, KHAN FERRIC CHLORIDE, ANHYDROUS

1773

8

8

80

1123

NHIÊN LIỆU BÌNH CỨU HỎA, chất lỏng ăn mòn FIRE EXTINGUISHER CHARGES, corrosive liquid

1774

8

8

1124

AXIT FLOBORIC FLUOROBORIC ACID

1775

8

8

80

1125

AXIT FLOPHOSPHORIC, KHAN FLUOROPHOSPHORIC ACID, ANHYDROUS

1776

8

8

80

1126

AXIT FLOSUNPHONIC FLUOROSULPHONIC ACID

1777

8

8

88

1127

AXIT FLOSILICIC FLUOROSILICIC ACID

1778

8

8

80

1128

AXIT FORMIC chứa hơn 85% axit theo khối lượng FORMIC ACID with more than 85% acid by mass

1779

8

8

+3

83

1129

FUMARYL CLORUA FUMARYL CHLORIDE

1780

8

8

80

1130

HEXADECYLTRICLO-SILAN HEXADECYLTRICHLORO- SILANE

1781

8

8

X80

1131

AXIT HEXAFLO- PHOSPHORIC HEXAFLUORO-PHOSPHORIC ACID

1782

8

8

80

1132

DUNG DỊCH HEXAMETYLEN- DIAMIN HEXAMETHYLENE-DIAMINE SOLUTION

1783

8

8

80

1133

DUNG DỊCH HEXAMETYLEN- DIAMIN HEXAMETHYLENE-DIAMINE SOLUTION

1783

8

8

80

1134

HEXYLTRICLOSILAN HEXYLTRICHLOROSILANE

1784

8

8

X80

1135

HỖN HỢP AXIT HYDROFLORIC VÀ AXIT SUNPHURIC HYDROFLUORIC ACID AND SULPHURIC ACID MIXTURE

1786

8

8

+6.1

886

1136

AXIT HYDRIODIC HYDRIODIC ACID

1787

8

8

80

1137

AXIT HYDRIODIC HYDRIODIC ACID

1787

8

8

80

1138

AXIT HYDROBROMIC HYDROBROMIC ACID

1788

8

8

80

1139

AXIT HYDROBROMIC HYDROBROMIC ACID

1788

8

8

80

1140

AXIT HYDROCLORIC HYDROCHLORIC ACID

1789

8

8

80

1141

AXIT HYDROCLORIC HYDROCHLORIC ACID

1789

8

8

80

1142

AXIT HYDROFLORIC chứa hơn 85% hydro florit HYDROFLUORIC ACID with more than 85% hydrogen fluoride

1790

8

8

+6.1

886

1143

AXIT HYDROFLORIC chứa từ 60% đến 85% hydro florit HYDROFLUORIC ACID with more than 60% but not more than 85% hydrogen fluoride

1790

8

8

+6.1

886

1144

AXIT HYDROFLORIC chứa dưới 60% hydro florit HYDROFLUORIC ACID with not more than 60% hydrogen fluoride

1790

8

8

+6.1

86

1145

DUNG DỊCH HYPOCLORIT HYPOCHLORITE SOLUTION

1791

8

8

80

1146

DUNG DỊCH HYPOCLORIT HYPOCHLORITE SOLUTION

1791

8

8

80

1147

IOT MONOCLORUA, DẠNG RẮN IODINE MONOCHLORIDE, SOLID

1792

8

8

80

1148

ISOPROPYL AXIT PHOTPHAT ISOPROPYL ACID PHOSPHATE

1793

8

8

80

1149

CHÌ SUNPHAT chứa hơn 3% axit tự do LEAD SULPHATE with more than 3% free acid

1794

8

8

80

1150

HỖN HỢP AXIT NITRAT chứa hơn 50% axit nitric NITRATING ACID MIXTURE with more than 50% nitric acid

1796

8

8+5.1

885

1151

HỖN HỢP AXIT NITRAT chứa ít hơn 50% axit nitric NITRATING ACID MIXTURE with not more than 50% nitric acid

1796

8

8

80

1152

AXIT NITROHYDROCLORIC NITROHYDROCHLORIC ACID

1798

8

1153

NONYLTRICLOSILAN NONYLTRICHLOROSILANE

1799

8

8

X80

1154

OCTADECYLTRICLO-SILAN OCTADECYLTRICHLORO- SILANE

1800

8

8

X80

1155

OCTYLTRICLOSILAN OCTYLTRICHLOROSILANE

1801

8

8

X80

1156

AXIT PERCLORIC chứa ít hơn 50% axit theo khối lượng PERCHLORIC ACID with not more than 50% acid, by mass

1802

8

8

+5.1

85

1157

AXIT PHENOLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG PHENOLSULPHONIC ACID, LIQUID

1803

8

8

80

1158

PHENYLTRICLO-SILAN PHENYLTRICHLORO-SILANE

1804

8

8

X80

1159

AXIT PHOSPHORIC, DUNG DỊCH PHOSPHORIC ACID, SOLUTION

1805

8

8

80

1160

PHOTPHO PENTACLORUA PHOSPHORUS PENTACHLORIDE

1806

8

8

80

1161

PHOTPHO PENTOXIT PHOSPHORUS PENTOXIDE

1807

8

8

80

1162

PHOTPHO TRIBROMUA PHOSPHORUS TRIBROMIDE

1808

8

8

X80

1163

PHOTPHO TRICLORUA PHOSPHORUS TRICHLORIDE

1809

6.1

6.1

+8

668

1164

PHOTPHO OXYCLORUA PHOSPHORUS OXYCHLORIDE

1810

6.1

6.1

+8

X668

1165

KALI HYDRODIFLORIT, DẠNG RẮN POTASSIUM HYDROGENDIFLUORIDE, SOLID

1811

8

8

+6.1

86

1166

KALI FLORIT, DẠNG RẮN POTASSIUM FLUORIDE, SOLID

1812

6.1

6.1

60

1167

KALI HYDROXIT, DẠNG RẮN POTASSIUM HYDROXIDE, SOLID

1813

8

8

80

1168

DUNG DỊCH KALI HYDROXIT POTASSIUM HYDROXIDE SOLUTION

1814

8

8

80

1169

DUNG DỊCH KALI HYDROXIT POTASSIUM HYDROXIDE SOLUTION

1814

8

8

80

1170

PROPIONYL CLORUA PROPIONYL CHLORIDE

1815

3

3

+8

338

1171

PROPYLTRICLO-SILAN PROPYLTRICHLORO-SILANE

1816

8

8

+3

X83

1172

PYROSULPHURYL CLORUA PYROSULPHURYL CHLORIDE

1817

8

8

X80

1173

SILICON TETRACLORUA SILICON TETRACHLORIDE

1818

8

8

X80

1174

DUNG DỊCH NATRI ALUMINAT SODIUM ALUMINATE SOLUTION

1819

8

8

80

1175

DUNG DỊCH NATRI ALUMINAT SODIUM ALUMINATE SOLUTION

1819

8

8

80

1176

NATRI HYDROXIT, DẠNG RẮN SODIUM HYDROXIDE, SOLID

1823

8

8

80

1177

DUNG DỊCH NATRI HYDROXIT SODIUM HYDROXIDE SOLUTION

1824

8

8

80

1178

DUNG DỊCH NATRI HYDROXIT SODIUM HYDROXIDE SOLUTION

1824

8

8

80

1179

NATRI MONOXIT SODIUM MONOXIDE

1825

8

8

80

1180

HỖN HỢP AXIT NITRAT, dùng rồi, chứa hơn 50% axit nitric NITRATING ACID MIXTURE, SPENT, with more than 50% nitric acid

1826

8

8

+5.1

885

1181

HỖN HỢP AXIT NITRAT, dùng rồi, chứa ít hơn 50% axit nitric NITRATING ACID MIXTURE, SPENT, with not more than 50% nitric acid

1826

8

8

80

1182

STANNIC CLORUA, KHAN STANNIC CHLORIDE, ANHYDROUS

1827

8

8

X80

1183

LƯU HUỲNH CLORUA SULPHUR CHLORIDES

1828

8

8

X88

1184

LƯU HUỲNH TRIOXIT, ỔN ĐỊNH SULPHUR TRIOXIDE, STABILIZED

1829

8

8

X88

1185

AXIT SUNPHURIC chứa hơn 51% axit SULPHURIC ACID with more than 51% acid

1830

8

8

80

1186

AXIT SUNPHURIC, có khói SULPHURIC ACID, FUMING

1831

8

8

+6.1

X886

1187

AXIT SUNPHURIC, dùng rồi SULPHURIC ACID, SPENT

1832

8

8

80

1188

AXIT SULPHUROUS SULPHUROUS ACID

1833

8

8

80

1189

SULPHURYL CLORUA SULPHURYL CHLORIDE

1834

6.1

6.1

+8

X668

1190

DUNG DỊCH TETRAMETYL- AMONI HYDROXIT TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION

1835

8

8

80

1191

DUNG DỊCH TETRAMETYL- AMONI HYDROXIT TETRAMETHYL-AMMONIUM HYDROXIDE SOLUTION

1835

8

8

80

1192

THIONYL CLORUA THIONYL CHLORIDE

1836

8

8

X88

1193

THIOPHOSPHORYL CLORUA THIOPHOSPHORYL CHLORIDE

1837

8

8

X80

1194

TITAN TETRACLORUA TITANIUM TETRACHLORIDE

1838

6.1

6.1

+8

X668

1195

AXIT TRICLOAXETIC TRICHLOROACETIC ACID

1839

8

8

80

1196

DUNG DỊCH KẼM CLORUA ZINC CHLORIDE SOLUTION

1840

8

8

80

1197

AXETALDEHIT AMONIAC ACETALDEHYDE AMMONIA

1841

9

9

90

1198

AMONI DINITRO-o-CRESOLAT, DẠNG RẮN AMMONIUM DINITRO-o- CRESOLATE, SOLID

1843

6.1

6.1

60

1199

Cacbon dioxit, dạng rắn (đá khô) Carbon dioxide, solid (Dry ice)

1845

9

1200

CACBON TETRACLORUA CARBON TETRACHLORIDE

1846

6.1

6.1

60

1201

KALI SUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 30% nước trong tinh thể POTASSIUM SULPHIDE, HYDRATED with not less than 30% water of crystallization

1847

8

8

80

1202

PROPIONIC AXIT chứa hơn 10% và ít hơn 90% axit theo khối lượng PROPIONIC ACID with not less than 10% and less than 90% acid by mass

1848

8

8

80

1203

NATRI SUNFUA, HYDRAT HÓA chứa hơn 30% nước SODIUM SULPHIDE, HYDRATED with not less than 30% water

1849

8

8

80

1204

THUỐC ĐỘC, DẠNG LỎNG, N.O.S. MEDICINE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1851

6.1

6.1

60

1205

THUỐC ĐỘC, DẠNG LỎNG, N.O.S. MEDICINE, LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1851

6.1

6.1

60

1206

HỢP KIM CỦA BARI, DẪN LỬA BARIUM ALLOYS, PYROPHORIC

1854

4.2

4.2

43

1207

CANXI, DẪN LỬA hoặc CANXI HỢP KIM, DẪN LỬA CALCIUM, PYROPHORIC or CALCIUM ALLOYS, PYROPHORIC

1855

4.2

4.2

1208

Vải vụn, thấm dầu Rags, oily

1856

4.2

1209

Vải dệt thải, ướt Textile waste, wet

1857

4.2

1210

HEXAFLOPROPYLEN

(MÔI CHẤT LẠNH R 1216)

HEXAFLUOROPROPYLENE (REFRIGERANT GAS R 1216)

1858

2

2.2

20

1211

SILICON TETRAFLORIT SILICON TETRAFLUORIDE

1859

2

2.3

+8

268

1212

VINYL FLORIT, ỔN ĐỊNH VINYL FLUORIDE, STABILIZED

1860

2

2.1

239

1213

ETYL CROTONAT ETHYL CROTONATE

1862

3

3

33

1214

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE

1863

3

3

33

1215

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1863

3

3

33

1216

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE (vapour pressure at50 °C not more than 110 kPa)

1863

3

3

33

1217

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG FUEL, AVIATION, TURBINE ENGINE

1863

3

3

30

1218

n-PROPYL NITRAT n-PROPYL NITRATE

1865

3

3

1219

DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy RESIN SOLUTION, flammable

1866

3

3

33

1220

DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) RESIN SOLUTION, flammable (vapour pressure at 50 °C more than

110 kPa)

1866

3

3

33

1221

DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) RESIN SOLUTION, flammable (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1866

3

3

33

1222

DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy RESIN SOLUTION, flammable

1866

3

3

30

1223

DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) RESIN SOLUTION, flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than

110 kPa)

1866

3

3

1224

DỤNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) RESIN SOLUTION, flammable (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1866

3

3

1225

DECABORANE DECABORANE

1868

4.1

4.1

+6.1

46

1226

MAGIE hoặc MAGIE HỢP KIM chứa hơn 50% magie dạng viên, tấm dày hoặc lá mỏng MAGNESIUM or MAGNESIUM ALLOYS with more than 50% magnesium in pellets, turnings or ribbons

1869

4.1

4.1

40

1227

KALI BOHYDRUA POTASSIUM BOROHYDRIDE

1870

4.3

4.3

1228

TITAN HYDRUA TITANIUM HYDRIDE

1871

4.1

4.1

40

1229

CHÌ DIOXIT LEAD DIOXIDE

1872

5.1

5.1

+6.1

56

1230

AXIT PERCLORIC chứa từ 50% đến 72% axit theo khối lượng PERCHLORIC ACID with more than 50% but not more than 72% acid, by mass

1873

5.1

5.1

+8

558

1231

BARI OXIT BARIUM OXIDE

1884

6.1

6.1

60

1232

BENZIDIN BENZIDINE

1885

6.1

6.1

60

1233

BENZYLIDEN CLORUA BENZYLIDENE CHLORIDE

1886

6.1

6.1

60

1234

BROMCLOMETAN BROMOCHLOROMETHANE

1887

6.1

6.1

60

1235

CLOFORM CHLOROFORM

1888

6.1

6.1

60

1236

XYANOGEN BROMUA CYANOGEN BROMIDE

1889

6.1

6.1

+8

668

1237

ETYL BROMUA ETHYL BROMIDE

1891

6.1

6.1

60

1238

ETYLDICLOARSIN ETHYLDICHLOROARSINE

1892

6.1

6.1

66

1239

THỦY NGÂN PHENYL PHENYLMERCURIC

1894

6.1

6.1

60

HYDROXIT HYDROXIDE

1240

THỦY NGÂN PHENYLNITRAT PHENYLMERCURIC NITRATE

1895

6.1

6.1

60

1241

TETRACLOETYLEN TETRACHLOROETHYLENE

1897

6.1

6.1

60

1242

AXETYL IODUA ACETYL IODIDE

1898

8

8

80

1243

DIISOOCTYL AXIT PHOTPHAT DIISOOCTYL ACID PHOSPHATE

1902

8

8

80

1244

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

1903

8

8

88

1245

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

1903

8

8

80

1246

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. DISINFECTANT, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

1903

8

8

80

1247

AXIT SELENIC SELENIC ACID

1905

8

8

88

1248

AXIT SLUDGE SLUDGE ACID

1906

8

8

80

1249

ĐÁ VÔI XÖT chứa hơn 4% natri hydroxit SODA LIME with more than 4% sodium hydroxide

1907

8

8

80

1250

DUNG DỊCH CLORIT CHLORITE SOLUTION

1908

8

8

80

1251

DUNG DỊCH CLORIT CHLORITE SOLUTION

1908

8

8

80

1252

OXIT CANXI Calcium oxide

1910

8

1253

DIBORAN DIBORANE

1911

2

2.3

+2.1

1254

HỖN HỢP METYL CLORUA VÀ METYLEN CLORUA METHYL CHLORIDE AND METHYLENE CHLORIDE MIXTURE

1912

2

2.1

23

1255

NEON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH NEON, REFRIGERATED LIQUID

1913

2

2.2

22

1256

BUTYL PROPIONAT BUTYL PROPIONATES

1914

3

3

30

1257

CYCLOHEXANON CYCLOHEXANONE

1915

3

3

30

1258

2,2′-DICLODIETYL ETE 2,2′-DICHLORODIETHYL ETHER

1916

6.1

6.1

+3

63

1259

ETYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH ETHYL ACRYLATE, STABILIZED

1917

3

3

339

1260

ISOPROPYLBENZEN ISOPROPYLBENZENE

1918

3

3

30

1261

METYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH METHYL ACRYLATE, STABILIZED

1919

3

3

339

1262

NONAN NONANES

1920

3

3

30

1263

PROPYLENIMIN, ỔN ĐỊNH PROPYLENEIMINE, STABILIZED

1921

3

3

+6.1

336

1264

PYROLIDIN PYRROLIDINE

1922

3

3

+8

338

1265

CANXI DITHIONIT (CANXI HYDROSUNPHIT) CALCIUM DITHIONITE (CALCIUM HYDROSULPHITE)

1923

4.2

4.2

40

1266

METYL MAGIE BROMUA TRONG ETYL ETE METHYL MAGNESIUM BROMIDE IN ETHYL ETHER

1928

4.3

4.3

+3

X323

1267

KALI DITHIONIT (KALI HYDROSUNPHIT) POTASSIUM DITHIONITE (POTASSIUM HYDROSULPHITE)

1929

4.2

4.2

40

1268

KẼM DITHIONIT (KẼM HYDROSUNPHIT) ZINC DITHIONITE (ZINC HYDROSULPHITE)

1931

9

9

90

1269

ZIRCONI DẠNG VỤN ZIRCONIUM SCRAP

1932

4.2

4.2

40

1270

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S. CYANIDE SOLUTION, N.O.S.

1935

6.1

6.1

66

1271

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S. CYANIDE SOLUTION, N.O.S.

1935

6.1

6.1

60

1272

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S. CYANIDE SOLUTION, N.O.S.

1935

6.1

6.1

60

1273

DUNG DỊCH AXIT BROMAXETIC BROMOACETIC ACID SOLUTION

1938

8

8

80

1274

DUNG DỊCH AXIT BROMAXETIC BROMOACETIC ACID SOLUTION

1938

8

8

80

1275

PHOTPHO OXYBROMUA PHOSPHORUS OXYBROMIDE

1939

8

8

80

1276

AXIT THIOGLYCOLIC THIOGLYCOLIC ACID

1940

8

8

80

1277

DIBROMDIFLO-METAN DIBROMODIFLUORO-METHANE

1941

9

9

90

1278

AMONI NITRAT chứa ít hơn 0,2% chất dễ cháy, kể cả chất hữu cơ như cacbon, trừ chất được thêm vào khác AMMONIUM NITRATE with not more than 0.2% combustible substances, including any organic substance calculated as carbon, to the exclusion of any other added substance

1942

5.1

5.1

50

1279

DIÊM, AN TOÀN (sách, thẻ hoặc đánh lửa trên hộp) MATCHES, SAFETY (book, card or strike on box)

1944

4.1

4.1

1280

DIÊM, SÁP ‘VESTA’ MATCHES, WAX ‘VESTA’

1945

4.1

4.1

1281

SOL KHÍ, chất làm ngạt AEROSOLS, asphyxiant

1950

2

2.2

1282

SOL KHÍ, ăn mòn AEROSOLS, corrosive

1950

2

2.2

+8

1283

SOL KHÍ, ăn mòn, ô xy hóa AEROSOLS, corrosive, oxidizing

1950

2

2.2

+5.1

+8

1284

SOL KHÍ, dễ cháy AEROSOLS, flammable

1950

2

2.1

1285

SOL KHÍ, dễ cháy, ăn mòn AEROSOLS, flammable, corrosive

1950

2

2.1

+8

1286

SOL KHÍ, ô xy hóa AEROSOLS, oxidizing

1950

2

2.2

+5.1

1287

SOL KHÍ, độc AEROSOLS, toxic

1950

2

2.2

+6.1

1288

SOL KHÍ, độc, ăn mòn AEROSOLS, toxic, corrosive

1950

2

2.2

+6.1

+8

1289

SOL KHÍ, độc, dễ cháy AEROSOLS, toxic, flammable

1950

2

2.1

+6.1

1290

SOL KHÍ, độc, dễ cháy, ăn mòn AEROSOLS, toxic, flammable, corrosive

1950

2

2.1

+6.1

+8

1291

SOL KHÍ, độc, ô xy hóa AEROSOLS, toxic, oxidizing

1950

2

2.2

+5.1

+6.1

1292

SOL KHÍ, độc, ô xy hóa, ăn mòn AEROSOLS, toxic, oxidizing, corrosive

1950

2

2.2

+5.1

+6.1

+8

1293

ARGON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH ARGON, REFRIGERATED LIQUID

1951

2

2.2

22

1294

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa ít hơn 9% oxit etylen ETHYLENE OXIDE AND CARBON DIOXIDE MIXTURE with not more than 9% ethylene oxide

1952

2

2.2

20

1295

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S. COMPRESSED GAS, TOXIC, FLAMMABLE, N.O.S.

1953

2

2.3

+2.1

263

1296

KHÍ DẠNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S. COMPRESSED GAS, FLAMMABLE, N.O.S.

1954

2

2.1

23

1297

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, N.O.S. COMPRESSED GAS, TOXIC, N.O.S.

1955

2

2.3

26

1298

KHÍ DẠNG NÉN, N.O.S. COMPRESSED GAS, N.O.S.

1956

2

2.2

20

1299

DEUTERI, DẠNG NÉN DEUTERIUM, COMPRESSED

1957

2

2.1

23

1300

1,2-DICLO-1,1,2,2- TETRAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 114)

1,2-DICHLORO-1,1,2,2- TETRAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 114)

1958

2

2.2

20

1301

1,1-DIFLOETYLEN

(MÔI CHẤT LẠNH R 1132a)

1,1-DIFLUOROETHYLENE (REFRIGERANT GAS R 1132a)

1959

2

2.1

239

1302

ETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH ETHANE, REFRIGERATED LIQUID

1961

2

2.1

223

1303

ETYLEN ETHYLENE

1962

2

2.1

23

1304

HELI, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH HELIUM, REFRIGERATED LIQUID

1963

2

2.2

22

1305

HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, DẠNG NÉN, N.O.S. HYDROCARBON GAS MIXTURE, COMPRESSED, N.O.S.

1964

2

2.1

23

1306

HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, HÓA LỎNG, N.O.S. ví dụ các hỗn hợp A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B hoặc C HYDROCARBON GAS MIXTURE, LIQUEFIED, N.O.S. such as mixtures A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B or C

1965

2

2.1

23

1307

HYDRO, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH HYDROGEN, REFRIGERATED LIQUID

1966

2

2.1

223

1308

KHÍ TRỪ SÂU, CHẤT ĐỘC, N.O.S. INSECTICIDE GAS, TOXIC, N.O.S.

1967

2

2.3

26

1309

KHÍ TRỪ SÂU, N.O.S. INSECTICIDE GAS, N.O.S.

1968

2

2.2

20

1310

ISOBUTAN ISOBUTANE

1969

2

2.1

23

1311

KRYPTON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH KRYPTON, REFRIGERATED LIQUID

1970

2

2.2

22

1312

METAN, DẠNG NÉN hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, DẠNG NÉN chứa nồng độ metan cao METHANE, COMPRESSED or NATURAL GAS, COMPRESSED with high methane content

1971

2

2.1

23

1313

METAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa nồng độ metan cao METHANE, REFRIGERATED LIQUID or NATURAL GAS, REFRIGERATED LIQUID with high methane content

1972

2

2.1

223

1314

CLODIFLO-METAN VÀ CLOPENTAFLO-ETAN HỖN HỢP có nhiệt độ sôi cố định, với khoảng 49% clodiflometan

(MÔI CHẤT LẠNH R 502)

CHLORODIFLUORO-METHANE AND CHLOROPENTAFLUORO- ETHANE MIXTURE with fixed boiling point, with approximately 49% chlorodifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 502)

1973

2

2.2

20

1315

CLODIFLOBROM-METAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 12B1)

CHLORODIFLUOROBROMO- METHANE (REFRIGERANT GAS R 12B1)

1974

2

2.2

20

1316

HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ DINITƠ TETROXIT (HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ NITƠ DIOXIT ) NITRIC OXIDE AND DINITROGEN TETROXIDE MIXTURE (NITRIC OXIDE AND NITROGEN DIOXIDE MIXTURE)

1975

2

2.3

+5.1

+8

1317

OCTAFLOCYCLO-BUTAN

(MÔI CHẤT LẠNH RC 318)

OCTAFLUOROCYCLO-BUTANE (REFRIGERANT GAS RC 318)

1976

2

2.2

20

1318

NITƠ, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH NITROGEN, REFRIGERATED LIQUID

1977

2

2.2

22

1319

PROPAN PROPANE

1978

2

2.1

23

1320

TETRAFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 14)

TETRAFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 14)

1982

2

2.2

20

1321

1-CLO-2,2,2-TRIFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 133a)

1-CHLORO-2,2,2- TRIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 133a)

1983

2

2.2

20

1322

TRIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 23) TRIFLUOROMETHANE (REFRIGERANT GAS R 23)

1984

2

2.2

20

1323

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1986

3

3

+6.1

336

1324

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1986

3

3

+6.1

336

1325

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ALCOHOLS, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1986

3

3+6.1

36

1326

RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) ALCOHOLS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1987

3

3

33

1327

RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) ALCOHOLS, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1987

3

3

33

1328

RƯỢU CỒN, N.O.S. ALCOHOLS, N.O.S.

1987

3

3

30

1329

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1988

3

3

+6.1

336

1330

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1988

3

3

+6.1

336

1331

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ALDEHYDES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

1988

3

3

+6.1

36

1332

ALDEHIT, N.O.S. ALDEHYDES, N.O.S.

1989

3

3

33

1333

ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) ALDEHYDES, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1989

3

3

33

1334

ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) ALDEHYDES, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1989

3

3

33

1335

ALDEHIT, N.O.S. ALDEHYDES, N.O.S.

1989

3

3

30

1336

BENZALDEHIT BENZALDEHYDE

1990

9

9

90

1337

CLOPREN, ỔN ĐỊNH CHLOROPRENE, STABILIZED

1991

3

3

+6.1

336

1338

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1992

3

3

+6.1

336

1339

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1992

3

3

+6.1

336

1340

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. FLAMMABLE LIQUID, TOXIC, N.O.S.

1992

3

3

+6.1

36

1341

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. FLAMMABLE LIQUID, N.O.S.

1993

3

3

33

1342

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1993

3

3

33

1343

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1993

3

3

33

1344

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. FLAMMABLE LIQUID, N.O.S.

1993

3

3

30

1345

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than

110 kPa)

1993

3

3

1346

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) FLAMMABLE LIQUID, N.O.S. (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1993

3

3

1347

SẮT PENTACACBONYL IRON PENTACARBONYL

1994

6.1

6.1

+3

663

1348

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1999

3

3

33

1349

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1999

3

3

33

1350

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens

1999

3

3

30

1351

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục  2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

1999

3

3

1352

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) TARS, LIQUID, including road oils, and cutback bitumens (having a flash-point below 23 °C and viscous according to 2.2.3.1.4) (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

1999

3

3

1353

XENLULOIT dạng khối, thanh, cuộn, tấm, ống, v.v…, trừ mảnh vụn CELLULOID in block, rods, rolls, sheets, tubes, etc., except scrap

2000

4.1

4.1

1354

COBAN NAPHTHENAT, DẠNG BỘT COBALT NAPHTHENATES, POWDER

2001

4.1

4.1

40

1355

XENLULOIT, VỤN CELLULOID, SCRAP

2002

4.2

4.2

1356

MAGIE DIAMIT MAGNESIUM DIAMIDE

2004

4.2

4.2

40

1357

NHỰA, GỐC NITƠ XENLULO, TỰ GIA NHIỆT, N.O.S. PLASTICS, NITROCELLULOSE- BASED, SELF-HEATING, N.O.S.

2006

4.2

4.2

1358

ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ ZIRCONIUM POWDER, DRY

2008

4.2

4.2

43

1359

ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ ZIRCONIUM POWDER, DRY

2008

4.2

4.2

40

1360

ZIRCONI DẠNG BỘT, KHÔ ZIRCONIUM POWDER, DRY

2008

4.2

4.2

40

1361

ZIRCONI, KHÔ, tấm hoàn thiện, dải hoặc dây cuộn ZIRCONIUM, DRY, finished sheets, strip or coiled wire

2009

4.2

4.2

40

1362

MAGIE HYDRUA MAGNESIUM HYDRIDE

2010

4.3

4.3

1363

MAGIE PHOTPHUA MAGNESIUM PHOSPHIDE

2011

4.3

4.3

+6.1

1364

KALI PHOTPHUA POTASSIUM PHOSPHIDE

2012

4.3

4.3

+6.1

1365

STRONTI PHOTPHUA STRONTIUM PHOSPHIDE

2013

4.3

4.3

+6.1

1366

HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 20% đến 60% hydro peroxit (được ổn định nếu cần thiết) HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 20% but not more than 60% hydrogen peroxide (stabilized as necessary)

2014

5.1

5.1

+8

58

1367

HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC, ỔN ĐỊNH chứa hơn 70% hydro peroxit HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION, STABILIZED with more than 70% hydrogen peroxide

2015

5.1

5.1

+8

559

1368

HYDRO PEROXIT, DUNG DỊCH NƯỚC, ỔN ĐỊNH chứa từ 60% đến 70% hydro peroxit HYDROGEN PEROXIDE, AQUEOUS SOLUTION, STABILIZED with more than 60% hydrogen peroxide and not more than 70% hydrogen peroxide

2015

5.1

5.1

+8

559

1369

ĐẠN DƯỢC, ĐỘC, KHÔNG NỔ nếu không có thuốc nổ hoặc hạt phóng, không có ngòi AMMUNITION, TOXIC, NON- EXPLOSIVE without burster or expelling charge, non-fuzed

2016

6.1

6.1

1370

ĐẠN DƯỢC, GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, KHÔNG NỔ nếu không có thuốc nổ hoặc hạt phóng, không có ngòi AMMUNITION, TEAR- PRODUCING, NON-EXPLOSIVE without burster or expelling charge, non-fuzed

2017

6.1

6.1+8

1371

CLOANILIN, DẠNG RẮN CHLOROANILINES, SOLID

2018

6.1

6.1

60

1372

CLOANILIN, DẠNG LỎNG CHLOROANILINES, LIQUID

2019

6.1

6.1

60

1373

CLOPHENON, DẠNG RẮN CHLOROPHENOLS, SOLID

2020

6.1

6.1

60

1374

CLOPHENON, DẠNG LỎNG CHLOROPHENOLS, LIQUID

2021

6.1

6.1

60

1375

AXIT CRESYLIC CRESYLIC ACID

2022

6.1

6.1

+8

68

1376

EPICLOHYDRIN EPICHLOROHYDRIN

2022

6.1

6.1

+3

63

1377

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

2024

6.1

6.1

66

1378

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

2024

6.1

6.1

60

1379

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S. MERCURY COMPOUND, LIQUID, N.O.S.

2024

6.1

6.1

60

1380

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S.

2025

6.1

6.1

66

1381

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S.

2025

6.1

6.1

60

1382

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. MERCURY COMPOUND, SOLID, N.O.S.

2025

6.1

6.1

60

1383

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S. PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S.

2026

6.1

6.1

66

1384

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S. PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S.

2026

6.1

6.1

60

1385

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S. PHENYLMERCURIC COMPOUND, N.O.S.

2026

6.1

6.1

60

1386

NATRI ARSENIT, DẠNG RẮN SODIUM ARSENITE, SOLID

2027

6.1

6.1

60

1387

BOM, KHÓI, KHÔNG NỔ chứa chất lỏng ăn mòn, không có thiết bị khơi mào BOMBS, SMOKE, NON- EXPLOSIVE with corrosive liquid, without initiating device

2028

8

8

1388

HYDRAZIN, KHAN HYDRAZINE, ANHYDROUS

2029

8

8

+3

+6.1

1389

HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass

2030

8

8

+6.1

886

1390

HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass

2030

8

8

+6.1

86

1391

HYDRAZIN DUNG DỊCH NƯỚC, chứa hơn 37% hydrazin theo khối lượng HYDRAZINE AQUEOUS SOLUTION, with more than 37% hydrazine by mass

2030

8

8

+6.1

86

1392

AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa hơn 70% axit nitric NITRIC ACID, other than red fuming, with more than 70% nitric acid

2031

8

8

+5.1

885

1393

AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa ít nhất 65%, nhưng dưới 70% axit nitric NITRIC ACID, other than red fuming, with at least 65%, but not more than 70% nitric acid

2031

8

8

+5.1

85

1394

AXIT NITRIC, loại không có khói màu đỏ, chứa ít hơn 65% axit nitric NITRIC ACID, other than red fuming, with less than 65% nitric acid

2031

8

8

80

1395

AXIT NITRIC, CÓ KHÓI MÀU ĐỎ NITRIC ACID, RED FUMING

2032

8

8

+5.1

+6.1

856

1396

KALI MONOXIT POTASSIUM MONOXIDE

2033

8

8

80

1397

HỖN HỢP HYDRO VÀ METAN, DẠNG NÉN HYDROGEN AND METHANE MIXTURE, COMPRESSED

2034

2

2.1

23

1398

1,1,1-TRIFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 143a)

1,1,1-TRIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 143a)

2035

2

2.1

23

1399

XENON XENON

2036

2

2.2

20

1400

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.2

1401

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.1

1402

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.2

+5.1

1403

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.3

1404

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.3

+8

1405

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.3

+2.1

1406

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.3

+2.1

+8

1407

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.3

+5.1

1408

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được RECEPTACLES, SMALL, CONTAINING GAS (GAS CARTRIDGES) without a release device, non-refillable

2037

2

2.3

+5.1

+8

1409

DINITƠ TOLUEN, DẠNG LỎNG DINITROTOLUENES, LIQUID

2038

6.1

6.1

60

1410

2,2-DIMETYLPROPAN 2,2-DIMETHYLPROPANE

2044

2

2.1

23

1411

ISOBUTYRALDEHIT (ISOBUTYL ALDEHIT) ISOBUTYRALDEHYDE (ISOBUTYL ALDEHYDE)

2045

3

3

33

1412

XYMEN CYMENES

2046

3

3

30

1413

DICLOPROPEN DICHLOROPROPENES

2047

3

3

33

1414

DICLOPROPEN DICHLOROPROPENES

2047

3

3

30

1415

DICYCLOPENTADIEN DICYCLOPENTADIENE

2048

3

3

30

1416

DIETYLBENZEN DIETHYLBENZENE

2049

3

3

30

1417

DIISOBUTYLEN, ISOMERIC HỢP CHẤT DIISOBUTYLENE, ISOMERIC COMPOUNDS

2050

3

3

33

1418

2-DIMETYLAMINO- ETANON 2-DIMETHYLAMINO- ETHANOL

2051

8

8

+3

83

1419

DIPENTEN DIPENTENE

2052

3

3

30

1420

METYL ISOBUTYL CARBINOL METHYL ISOBUTYL CARBINOL

2053

3

3

30

1421

MORPHOLIN MORPHOLINE

2054

8

8+3

883

1422

STYREN MONOM, ỔN ĐỊNH STYRENE MONOMER, STABILIZED

2055

3

3

39

1423

TETRAHYDROFURAN TETRAHYDROFURAN

2056

3

3

33

1424

TRIPROPYLEN TRIPROPYLENE

2057

3

3

33

1425

TRIPROPYLEN TRIPROPYLENE

2057

3

3

30

1426

VALERALDEHIT VALERALDEHYDE

2058

3

3

33

1427

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose

2059

3

3

33

1428

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ, theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa) NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose (vapour pressure at 50 °C more than 110 kPa)

2059

3

3

33

1429

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa) NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose (vapour pressure at 50 °C not more than 110 kPa)

2059

3

3

33

1430

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo NITROCELLULOSE SOLUTION, FLAMMABLE with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, and not more than 55% nitrocellulose

2059

3

3

30

1431

PHÂN BÓN GỐC AMONI NITRAT AMMONIUM NITRATE BASED FERTILIZER

2067

5.1

5.1

50

1432

PHÂN BÓN GỐC AMONI NITRAT, hỗn hợp đồng nhất của nitơ/photphat, nitơ/potash hoặc nitơ/photphat/potash, chứa dưới 70% amoni nitrat và dưới 0,4% vật liệu hữu cơ/cháy toàn phần như cacbon hoặc chứa ít hơn 45% amoni nitrat và vật liệu cháy không hạn chế Ammonium nitrate based fertilizer, uniform mixtures of the nitrogen/phosphate, nitrogen/potash or nitrogen/phosphate/potash type, containing not more than 70% ammonium nitrate and not more than 0.4% total combustible/organic material calculated as carbon or with not more than 45% ammonium nitrate and unrestricted combustible material

2071

9

1433

DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15°C trong nước, chứa từ 35% đến 50% amoniac AMMONIA SOLUTION, relative density less than 0.880 at 15 °C in water, with more than 35% but not more than 50% ammonia

2073

2

2.2

20

1434

ACRYLAMIT, DẠNG RẮN ACRYLAMIDE, SOLID

2074

6.1

6.1

60

1435

CHLORAL, KHAN, HẠN CHẾ CHLORAL, ANHYDROUS, STABILIZED

2075

6.1

6.1

69

1436

CRESOL, DẠNG LỎNG CRESOLS, LIQUID

2076

6.1

6.1

+8

68

1437

alpha-NAPHTHYLAMIN alpha-NAPHTHYLAMINE

2077

6.1

6.1

60

1438

TOLUEN DIISOXYANAT TOLUENE DIISOCYANATE

2078

6.1

6.1

60

1439

DIETYLENTRIAMIN DIETHYLENETRIAMINE

2079

8

8

80

1440

HYDRO CLORUA, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH HYDROGEN CHLORIDE, REFRIGERATED LIQUID

2186

2

1441

CACBON DIOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH CARBON DIOXIDE, REFRIGERATED LIQUID

2187

2

2.2

22

1442

ARSIN ARSINE

2188

2

2.3

+2.1

1443

DICLOSILAN DICHLOROSILANE

2189

2

2.3

+2.1

+8

263

1444

Ô XY DIFLORIT, DẠNG NÉN OXYGEN DIFLUORIDE, COMPRESSED

2190

2

2.3

+5.1

+8

1445

SULPHURYL FLORIT SULPHURYL FLUORIDE

2191

2

2.3

26

1446

GERMANE GERMANE

2192

2

2.3

+2.1

263

1447

HEXAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 116)

HEXAFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 116)

2193

2

2.2

20

1448

SELEN HEXAFLORIT SELENIUM HEXAFLUORIDE

2194

2

2.3

+8

1449

TELU HEXAFLORIT TELLURIUM HEXAFLUORIDE

2195

2

2.3

+8

1450

VONFRAM HEXAFLORIT TUNGSTEN HEXAFLUORIDE

2196

2

2.3

+8

1451

HYDRO IODUA, KHAN HYDROGEN IODIDE, ANHYDROUS

2197

2

2.3

+8

268

1452

PHOTPHO PENTAFLORIT PHOSPHORUS PENTAFLUORIDE

2198

2

2.3

+8

1453

PHOTPHIN PHOSPHINE

2199

2

2.3

+2.1

1454

PROPADIEN, ỔN ĐỊNH PROPADIENE, STABILIZED

2200

2

2.1

239

1455

DINITƠ MONOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH NITROUS OXIDE, REFRIGERATED LIQUID

2201

2

2.2

+5.1

225

1456

HYDRO SELENUA, KHAN HYDROGEN SELENIDE, ANHYDROUS

2202

2

2.3

+2.1

1457

SILAN SILANE

2203

2

2.1

23

1458

CACBONYL SUNFUA CARBONYL SULPHIDE

2204

2

2.3

+2.1

263

1459

ADIPONITRIL ADIPONITRILE

2205

6.1

6.1

60

1460

ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S. ISOCYANATES, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, N.O.S.

2206

6.1

6.1

60

1461

ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S. ISOCYANATES, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, TOXIC, N.O.S.

2206

6.1

6.1

60

1462

CANXI HYPOCLORIT HỖN HỢP, KHÔ chứa từ 10% đến 39% clo sẵn có CALCIUM HYPOCHLORITE MIXTURE, DRY with more than 10% but not more than 39% available chlorine z

2208

5.1

5.1

50

1463

FORMALDEHIT DUNG DỊCH chứa hơn 25% formaldehit FORMALDEHYDE SOLUTION with not less than 25% formaldehyde

2209

8

8

80

1464

MANEB hoặc MANEB ĐIỀU CHẾ chứa hơn 60% maneb MANEB or MANEB PREPARATION with not less than 60% maneb

2210

4.2

4.2

+4.3

40

1465

HẠT POLYMERIC ĐƯỢC LÀM NỞ, tạo ra hơi dễ cháy POLYMERIC BEADS, EXPANDABLE, evolving flammable vapour

2211

9

None

90

1466

AMIĂNG, KHOÁNG SILICAT (amosit, tremolit, actinolit, anthophyllit, crocidolit) ASBESTOS, AMPHIBOLE (amosite, tremolite, actinolite, anthophyllite, crocidolite)

2212

9

9

90

1467

PARAFORMALDEHIT PARAFORMALDEHYDE

2213

4.1

4.1

40

1468

PHTHALIC ANHYDRIT chứa hơn 0,05% maleic anhydrit PHTHALIC ANHYDRIDE with more than 0.05% of maleic anhydride

2214

8

8

80

1469

MALEIC ANHYDRIT, DẠNG CHẢY MALEIC ANHYDRIDE, MOLTEN

2215

8

8

80

1470

MALEIC ANHYDRIT MALEIC ANHYDRIDE

2215

8

8

80

1471

BỘT CÁT (VỤN CÁ), ỔN ĐỊNH Fish meal (Fish scrap), stabilized

2216

9

1472

BÁNH HẠT với ít hơn 1,5% dầu và độ ẩm dưới 11% SEED CAKE with not more than 1.5% oil and not more than 11% moisture

2217

4.2

4.2

40

1473

AXIT ACRYLIC, ỔN ĐỊNH ACRYLIC ACID, STABILIZED

2218

8

8

+3

839

1474

ALLYL GLYCIDYL ETE ALLYL GLYCIDYL ETHER

2219

3

3

30

1475

ANISOL ANISOLE

2222

3

3

30

1476

BENZONITRIL BENZONITRILE

2224

6.1

6.1

60

1477

BENZENULPHONYL CLORUA BENZENESULPHONYL CHLORIDE

2225

8

8

80

1478

BENZOTRICLORUA BENZOTRICHLORIDE

2226

8

8

80

1479

n-BUTYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH n-BUTYL METHACRYLATE, STABILIZED

2227

3

3

39

1480

2-CLOETHANAL 2-CHLOROETHANAL

2232

6.1

6.1

66

1481

CLOANISIDIN CHLOROANISIDINES

2233

6.1

6.1

60

1482

CLOBENZOTRI-FLORIT CHLOROBENZOTRI-FLUORIDES

2234

3

3

30

1483

CLOBENZYL CLORUA, DẠNG LỎNG CHLOROBENZYL CHLORIDES, LIQUID

2235

6.1

6.1

60

1484

3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG LỎNG 3-CHLORO-4-METHYLPHENYL ISOCYANATE, LIQUID

2236

6.1

6.1

60

1485

CLONITROANILIN CHLORONITROANILINES

2237

6.1

6.1

60

1486

CLOTOLUEN CHLOROTOLUENES

2238

3

3

30

1487

CLOTOLUIDIN, DẠNG RẮN CHLOROTOLUIDINES, SOLID

2239

6.1

6.1

60

1488

AXIT CHROMOSUNPHURIC CHROMOSULPHURIC ACID

2240

8

8

88

1489

CYCLOHEPTAN CYCLOHEPTANE

2241

3

3

33

1490

CYCLOHEPTEN CYCLOHEPTENE

2242

3

3

33

1491

CYCLOHEXYL AXETAT CYCLOHEXYL ACETATE

2243

3

3

30

1492

CYCLOPENTANOL CYCLOPENTANOL

2244

3

3

30

1493

CYCLOPENTANON CYCLOPENTANONE

2245

3

3

30

1494

CYCLOPENTEN CYCLOPENTENE

2246

3

3

33

1495

n-DECAN n-DECANE

2247

3

3

30

1496

DI-n-BUTYLAMIN DI-n-BUTYLAMINE

2248

8

8

+3

83

1497

DICLODIMETYL ETE, ĐỐI XỨNG DICHLORODIMETHYL ETHER, SYMMETRICAL

2249

6.1

1498

DICLOPHENYL ISOXYANAT DICHLOROPHENYL ISOCYANATES

2250

6.1

6.1

60

1499

BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5- DIEN, ỔN ĐỊNH (2,5- NORBORNADIEN, ỔN ĐỊNH) BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5- DIENE, STABILIZED (2,5- NORBORNADIENE, STABILIZED)

2251

3

3

339

1500

1,2-DIMETHOXYETAN 1,2-DIMETHOXYETHANE

2252

3

3

33

1501

N,N-DIMETYLANILIN N,N-DIMETHYLANILINE

2253

6.1

6.1

60

1502

DIÊM, CHỐNG GIÓ MATCHES, FUSEE

2254

4.1

4.1

1503

CYCLOHEXEN CYCLOHEXENE

2256

3

3

33

1504

KALI POTASSIUM

2257

4.3

4.3

X423

1505

1,2-PROPYLENDIAMIN 1,2-PROPYLENEDIAMINE

2258

8

8

+3

83

1506

TRIETYLENTETRAMIN TRIETHYLENETETRAMINE

2259

8

8

80

1507

TRIPROPYLAMIN TRIPROPYLAMINE

2260

3

3+8

38

1508

XYLENOL, DẠNG RẮN XYLENOLS, SOLID

2261

6.1

6.1

60

1509

DIMETYLCARBAMOYL CLORUA DIMETHYLCARBAMOYL CHLORIDE

2262

8

8

80

1510

DIMETYL-CYCLOHEXAN DIMETHYL-CYCLOHEXANES

2263

3

3

33

1511

N,N-DIMETYL- CYCLOHEXYLAMIN N,N-DIMETHYL- CYCLOHEXYLAMINE

2264

8

8

+3

83

1512

N,N-DIMETYL-FORMAMIT N,N-DIMETHYL-FORMAMIDE

2265

3

3

30

1513

DIMETYL-N-PROPYLAMIN DIMETHYL-N-PROPYLAMINE

2266

3

3

+8

338

1514

DIMETYL THIOPHOSPHORYL CLORUA DIMETHYL THIOPHOSPHORYL CHLORIDE

2267

6.1

6.1

+8

68

1515

3,3′-IMINODIPROPYLAMIN 3,3′-IMINODIPROPYLAMINE

2269

8

8

80

1516

ETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 50% đến 70% etylamin ETHYLAMINE, AQUEOUS SOLUTION with not less than 50% but not more than 70% ethylamine

2270

3

3

+8

338

1517

ETYL AMYL KETON ETHYL AMYL KETONE

2271

3

3

30

1518

N-ETYLANILIN N-ETHYLANILINE

2272

6.1

6.1

60

1519

2-ETYLANILIN 2-ETHYLANILINE

2273

6.1

6.1

60

1520

N-ETYL-N-BENZYLANILIN N-ETHYL-N-BENZYLANILINE

2274

6.1

6.1

60

1521

2-ETYLBUTANOL 2-ETHYLBUTANOL

2275

3

3

30

1522

2-ETYLHEXYLAMIN 2-ETHYLHEXYLAMINE

2276

3

3

+8

38

1523

ETYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH ETHYL METHACRYLATE, STABILIZED

2277

3

3

339

1524

n-HEPTEN n-HEPTENE

2278

3

3

33

1525

HEXACLOBUTADIEN HEXACHLOROBUTADIENE

2279

6.1

6.1

60

1526

HEXAMETYLEN-DIAMIN, DẠNG RẮN HEXAMETHYLENE-DIAMINE, SOLID

2280

8

8

80

1527

HEXAMETYLEN DIISOXYANAT HEXAMETHYLENE DIISOCYANATE

2281

6.1

6.1

60

1528

HEXANOL HEXANOLS

2282

3

3

30

1529

ISOBUTYL METACRYLAT, ỔN ĐỊNH ISOBUTYL METHACRYLATE, STABILIZED

2283

3

3

39

1530

ISOBUTYRONITRIL ISOBUTYRONITRILE

2284

3

3

+6.1

336

1531

ISOCYANATOBENZO- TRIFLORIT ISOCYANATOBENZO- TRIFLUORIDES

2285

6.1

6.1

+3

63

1532

PENTAMETYLHEPTAN PENTAMETHYLHEPTANE

2286

3

3

30

1533

ISOHEPTEN ISOHEPTENE

2287

3

3

33

1534

ISOHEXEN ISOHEXENE

2288

3

3

33

1535

ISOPHORONEDIAMIN ISOPHORONEDIAMINE

2289

8

8

80

1536

ISOPHORONE DIISOXYANAT ISOPHORONE DIISOCYANATE

2290

6.1

6.1

60

1537

HỢP CHẤT CHÌ, CÓ KHẢ NĂNG HÕA TAN, N.O.S. LEAD COMPOUND, SOLUBLE, N.O.S.

2291

6.1

6.1

60

1538

4-METHOXY-4- METYLPENTAN-2-ONE 4-METHOXY-4- METHYLPENTAN-2-ONE

2293

3

3

30

1539

N-METYLANILIN N-METHYLANILINE

2294

6.1

6.1

60

1540

METYL CLOAXETAT METHYL CHLOROACETATE

2295

6.1

6.1

+3

663

1541

METYLCYCLOHEXAN METHYLCYCLOHEXANE

2296

3

3

33

1542

METYLCYCLO-HEXANON METHYLCYCLO-HEXANONE

2297

3

3

30

1543

METYLCYCLOPENTAN METHYLCYCLOPENTANE

2298

3

3

33

1544

METYL DICLOAXETAT METHYL DICHLOROACETATE

2299

6.1

6.1

60

1545

2-METYL-5-ETYLPYRIDIN 2-METHYL-5-ETHYLPYRIDINE

2300

6.1

6.1

60

1546

2-METYLFURAN 2-METHYLFURAN

2301

3

3

33

1547

5-METYLHEXAN-2-ONE 5-METHYLHEXAN-2-ONE

2302

3

3

30

1548

ISOPROPENYLBENZEN ISOPROPENYLBENZENE

2303

3

3

30

1549

NAPHTHALEN, DẠNG CHẢY NAPHTHALENE, MOLTEN

2304

4.1

4.1

44

1550

AXIT NITROBENZEN- SUNPHONIC NITROBENZENE-SULPHONIC ACID

2305

8

8

80

1551

NITROBENZOTRI-FLORIT, DẠNG LỎNG NITROBENZOTRI-FLUORIDES, LIQUID

2306

6.1

6.1

60

1552

3-NITRO-4-CLO- BENZOTRIFLORIT 3-NITRO-4-CHLORO- BENZOTRIFLUORIDE

2307

6.1

6.1

60

1553

AXIT NITROSYLSUNPHURIC, DẠNG LỎNG NITROSYLSULPHURIC ACID, LIQUID

2308

8

8

X80

1554

OCTADIEN OCTADIENES

2309

3

3

33

1555

PENTAN-2,4-DION PENTANE-2,4-DIONE

2310

3

3

+6.1

36

1556

PHENETIDIN PHENETIDINES

2311

6.1

6.1

60

1557

PHENOL, DẠNG CHẢY PHENOL, MOLTEN

2312

6.1

6.1

60

1558

PICOLIN PICOLINES

2313

3

3

30

1559

POLYCLORINAT BIPHENYL, DẠNG LỎNG POLYCHLORINATED BIPHENYLS, LIQUID

2315

9

9

90

1560

NATRI CUPROXYANUA, DẠNG RẮN SODIUM CUPROCYANIDE, SOLID

2316

6.1

6.1

66

1561

DUNG DỊCH NATRI CUPROXYANUA SODIUM CUPROCYANIDE SOLUTION

2317

6.1

6.1

66

1562

NATRI HYDROSUNFUA chứa ít hơn 25% nước trong tinh thể SODIUM HYDROSULPHIDE with less than 25% water of crystallization

2318

4.2

4.2

40

1563

TERPEN HYDROCACBON, N.O.S. TERPENE HYDROCARBONS, N.O.S.

2319

3

3

30

1564

TETRAETYLEN-PENTAMIN TETRAETHYLENE-PENTAMINE

2320

8

8

80

1565

TRICLOBENZEN, DẠNG LỎNG TRICHLOROBENZENES, LIQUID

2321

6.1

6.1

60

1566

TRICLOBUTEN TRICHLOROBUTENE

2322

6.1

6.1

60

1567

TRIETYL PHOTPHIT TRIETHYL PHOSPHITE

2323

3

3

30

1568

TRIISOBUTYLEN TRIISOBUTYLENE

2324

3

3

30

1569

1,3,5-TRIMETYLBENZEN 1,3,5-TRIMETHYLBENZENE

2325

3

3

30

1570

TRIMETYLCYCLO- HEXYLAMIN TRIMETHYLCYCLO- HEXYLAMINE

2326

8

8

80

1571

TRIMETYLHEXA- METYLENDIAMIN TRIMETHYLHEXA- METHYLENEDIAMINES

2327

8

8

80

1572

TRIMETYLHEXAMETYLEN DIISOXYANAT TRIMETHYLHEXA-METHYLENE DIISOCYANATE

2328

6.1

6.1

60

1573

TRIMETYL PHOTPHIT TRIMETHYL PHOSPHITE

2329

3

3

30

1574

UNDECAN UNDECANE

2330

3

3

30

1575

KẼM CLORUA, KHAN ZINC CHLORIDE, ANHYDROUS

2331

8

8

80

1576

AXETALDEHIT OXIM ACETALDEHYDE OXIME

2332

3

3

30

1577

ALLYL AXETAT ALLYL ACETATE

2333

3

3

+6.1

336

1578

ALLYLAMIN ALLYLAMINE

2334

6.1

6.1

+3

663

1579

ALLYL ETYL ETE ALLYL ETHYL ETHER

2335

3

3

+6.1

336

1580

ALLYL FORMAT ALLYL FORMATE

2336

3

3

+6.1

336

1581

PHENYL MERCAPTAN PHENYL MERCAPTAN

2337

6.1

6.1

+3

663

1582

BENZOTRIFLORIT BENZOTRIFLUORIDE

2338

3

3

33

1583

2-BROMBUTAN 2-BROMOBUTANE

2339

3

3

33

1584

2-BROMETYL ETYL ETE 2-BROMOETHYL ETHYL ETHER

2340

3

3

33

1585

1-BROM-3-METYLBUTAN 1-BROMO-3-METHYLBUTANE

2341

3

3

30

1586

BROMMETYL-PROPAN BROMOMETHYL-PROPANES

2342

3

3

33

1587

2-BROMPENTAN 2-BROMOPENTANE

2343

3

3

33

1588

BROMPROPAN BROMOPROPANES

2344

3

3

33

1589

BROMPROPAN BROMOPROPANES

2344

3

3

30

1590

3-BROMPROPYN 3-BROMOPROPYNE

2345

3

3

33

1591

BUTANDION BUTANEDIONE

2346

3

3

33

1592

BUTYL MERCAPTAN BUTYL MERCAPTAN

2347

3

3

33

1593

BUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH BUTYL ACRYLATES, STABILIZED

2348

3

3

39

1594

BUTYL METYL ETE BUTYL METHYL ETHER

2350

3

3

33

1595

BUTYL NITRIT BUTYL NITRITES

2351

3

3

33

1596

BUTYL NITRIT BUTYL NITRITES

2351

3

3

30

1597

BUTYL VINYL ETE, ỔN ĐỊNH BUTYL VINYL ETHER, STABILIZED

2352

3

3

339

1598

BUTYRYL CLORUA BUTYRYL CHLORIDE

2353

3

3

+8

338

1599

CLOMETYL ETYL ETE CHLOROMETHYL ETHYL ETHER

2354

3

3

+6.1

336

1600

2-CLOPROPAN 2-CHLOROPROPANE

2356

3

3

33

1601

CYCLOHEXYLAMIN CYCLOHEXYLAMINE

2357

8

8

+3

83

1602

CYCLOOCTATETRAEN CYCLOOCTATETRAENE

2358

3

3

33

1603

DIALLYLAMIN DIALLYLAMINE

2359

3

3

+6.1

+8

338

1604

DIALLYL ETE DIALLYL ETHER

2360

3

3

+6.1

336

1605

DIISOBUTYLAMIN DIISOBUTYLAMINE

2361

3

3

+8

38

1606

1,1-DICLOETAN 1,1-DICHLOROETHANE

2362

3

3

33

1607

ETYL MERCAPTAN ETHYL MERCAPTAN

2363

3

3

33

1608

n-PROPYLBENZEN n-PROPYLBENZENE

2364

3

3

30

1609

DIETYL CACBONAT DIETHYL CARBONATE

2366

3

3

30

1610

alpha-METYL- VALERALDEHIT alpha-METHYL- VALERALDEHYDE

2367

3

3

33

1611

alpha-PINEN alpha-PINENE

2368

3

3

30

1612

1-HEXEN 1-HEXENE

2370

3

3

33

1613

PINENISOPENTEN ISOPENTENES

2371

3

3

33

1614

1,2-DI-(DIMETYLAMINO) ETAN 1,2-DI-(DIMETHYLAMINO) ETHANE

2372

3

3

33

1615

DIETHOXYMETAN DIETHOXYMETHANE

2373

3

3

33

1616

3,3-DIETHOXYPROPEN 3,3-DIETHOXYPROPENE

2374

3

3

33

1617

DIETYL SUNFUA DIETHYL SULPHIDE

2375

3

3

33

1618

2,3-DIHYDROPYRAN 2,3-DIHYDROPYRAN

2376

3

3

33

1619

1,1-DIMETHOXYETAN 1,1-DIMETHOXYETHANE

2377

3

3

33

1620

2-DIMETYLAMINO- AXETONITRIL 2-DIMETHYLAMINO- ACETONITRILE

2378

3

3

+6.1

336

1621

1,3-DIMETYLBUTYLAMIN 1,3-DIMETHYLBUTYLAMINE

2379

3

3

+8

338

1622

DIMETYLDIETHOXY-SILAN DIMETHYLDIETHOXY-SILANE

2380

3

3

33

1623

DIMETYL DISUNFUA DIMETHYL DISULPHIDE

2381

3

3

+6.1

336

1624

DIMETYLHYDRAZIN, ĐỐI XỨNG DIMETHYLHYDRAZINE, SYMMETRICAL

2382

6.1

6.1

+3

663

1625

DIPROPYLAMIN DIPROPYLAMINE

2383

3

3

+8

338

1626

DI-n-PROPYL ETE DI-n-PROPYL ETHER

2384

3

3

33

1627

ETYL ISOBUTYRAT ETHYL ISOBUTYRATE

2385

3

3

33

1628

1-ETYLPIPERIDIN 1-ETHYLPIPERIDINE

2386

3

3+8

338

1629

FLOBENZEN FLUOROBENZENE

2387

3

3

33

1630

FLOTOLUEN FLUOROTOLUENES

2388

3

3

33

1631

FURAN FURAN

2389

3

3

33

1632

2-IODOBUTAN 2-IODOBUTANE

2390

3

3

33

1633

IODOMETYLPROPAN IODOMETHYLPROPANES

2391

3

3

33

1634

IODOPROPAN IODOPROPANES

2392

3

3

30

1635

ISOBUTYL FORMAT ISOBUTYL FORMATE

2393

3

3

33

1636

ISOBUTYL PROPIONAT ISOBUTYL PROPIONATE

2394

3

3

30

1637

ISOBUTYRYL CLORUA ISOBUTYRYL CHLORIDE

2395

3

3

+8

338

1638

METHACRYLALDEHIT, ỔN ĐỊNH METHACRYLALDEHYDE, STABILIZED

2396

3

3

+6.1

336

1639

3-METYLBUTAN-2-ONE 3-METHYLBUTAN-2-ONE

2397

3

3

33

1640

METYL tert-BUTYL ETE METHYL tert-BUTYL ETHER

2398

3

3

33

1641

1-METYLPIPERIDIN 1-METHYLPIPERIDINE

2399

3

3

+8

338

1642

METYL ISOVALERAT METHYL ISOVALERATE

2400

3

3

33

1643

PIPERIDIN PIPERIDINE

2401

8

8

+3

883

1644

PROPANTHIOL PROPANETHIOLS

2402

3

3

33

1645

ISOPROPENYL AXETAT ISOPROPENYL ACETATE

2403

3

3

33

1646

PROPIONITRIL PROPIONITRILE

2404

3

3

+6.1

336

1647

ISOPROPYL BUTYRAT ISOPROPYL BUTYRATE

2405

3

3

30

1648

ISOPROPYL ISOBUTYRAT ISOPROPYL ISOBUTYRATE

2406

3

3

33

1649

ISOPROPYL CLOFORMAT ISOPROPYL CHLOROFORMATE

2407

6.1

6.1

+3

+8

1650

ISOPROPYL PROPIONAT ISOPROPYL PROPIONATE

2409

3

3

33

1651

1,2,3,6- TETRAHYDROPYRIDIN 1,2,3,6-TETRAHYDROPYRIDINE

2410

3

3

33

1652

BUTYRONITRIL BUTYRONITRILE

2411

3

3

+6.1

336

1653

TETRAHYDROTHIOPHEN TETRAHYDROTHIOPHENE

2412

3

3

33

1654

TETRAPROPYL ORTHOTITANAT TETRAPROPYL ORTHOTITANATE

2413

3

3

30

1655

THIOPHEN THIOPHENE

2414

3

3

33

1656

TRIMETYL BORAT TRIMETHYL BORATE

2416

3

3

33

1657

CACBONYL FLORIT CARBONYL FLUORIDE

2417

2

2.3

+8

268

1658

LƯU HUỲNH TETRAFLORIT SULPHUR TETRAFLUORIDE

2418

2

2.3

+8

1659

BROMTRIFLO-ETYLEN BROMOTRIFLUORO-ETHYLENE

2419

2

2.1

23

1660

HEXAFLOAXETON HEXAFLUOROACETONE

2420

2

2.3

+8

268

1661

NITƠ TRIOXIT NITROGEN TRIOXIDE

2421

2

1662

OCTAFLOBUT-2-ENE (MÔI CHẤT LẠNH R 1318) OCTAFLUOROBUT-2-ENE (REFRIGERANT GAS R 1318)

2422

2

2.2

20

1663

OCTAFLOPROPAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 218)

OCTAFLUOROPROPANE (REFRIGERANT GAS R 218)

2424

2

2.2

20

1664

AMONI NITRAT, DẠNG LỎNG, dung dịch đậm đặc, nồng độ từ 80% đến 93% AMMONIUM NITRATE, LIQUID, hot concentrated solution, in a concentration of more than 80% but not more than 93%

2426

5.1

5.1

59

1665

KALI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC POTASSIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

2427

5.1

5.1

50

1666

KALI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC POTASSIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

2427

5.1

5.1

50

1667

NATRI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC SODIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

2428

5.1

5.1

50

1668

NATRI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC SODIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

2428

5.1

5.1

50

1669

CANXI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC CALCIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

2429

5.1

5.1

50

1670

CANXI CLORAT, DUNG DỊCH NƯỚC CALCIUM CHLORATE, AQUEOUS SOLUTION

2429

5.1

5.1

50

1671

ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2- C12) ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

2430

8

8

88

1672

ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2- C12) ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

2430

8

8

80

1673

ALKYLPHENOL, DẠNG RẮN, N.O.S. (kể cả chất đồng đẳng C2- C12) ALKYLPHENOLS, SOLID, N.O.S. (including C2-C12 homologues)

2430

8

8

80

1674

ANISIDIN ANISIDINES

2431

6.1

6.1

60

1675

N,N-DIETYLANILIN N,N-DIETHYLANILINE

2432

6.1

6.1

60

1676

CLONITROTOLUEN, DẠNG LỎNG CHLORONITROTOLUENES, LIQUID

2433

6.1

6.1

60

1677

DIBENZYL-DICLOSILAN DIBENZYL-DICHLOROSILANE

2434

8

8

X80

1678

ETYLPHENYL-DICLOSILAN ETHYLPHENYL- DICHLOROSILANE

2435

8

8

X80

1679

AXIT THIOAXETIC THIOACETIC ACID

2436

3

3

33

1680

METYLPHENYL-DICLOSILAN METHYLPHENYL- DICHLOROSILANE

2437

8

8

X80

1681

TRIMETYLAXETYL CLORUA TRIMETHYLACETYL CHLORIDE

2438

6.1

6.1

+3

+8

663

1682

NATRI HYDRODIFLORIT SODIUM HYDROGENDIFLUORIDE

2439

8

8

80

1683

STANNIC CLORUA PENTAHYDRAT STANNIC CHLORIDE PENTAHYDRATE

2440

8

8

80

1684

TITAN TRICLORUA, DẪN LỬA hoặc TITAN TRICLORUA HỖN HỢP, DẪN LỬA TITANIUM TRICHLORIDE, PYROPHORIC or TITANIUM TRICHLORIDE MIXTURE, PYROPHORIC

2441

4.2

4.2

+8

1685

TRICLOAXETYL CLORUA TRICHLOROACETYL CHLORIDE

2442

8

8

X80

1686

VANADI OXYTRICLORUA VANADIUM OXYTRICHLORIDE

2443

8

8

80

1687

VANADI TETRACLORUA VANADIUM TETRACHLORIDE

2444

8

8

X88

1688

NITROCRESOL, DẠNG RẮN NITROCRESOLS, SOLID

2446

6.1

6.1

60

1689

PHOTPHO TRẮNG, DẠNG CHẢY PHOSPHORUS, WHITE, MOLTEN

2447

4.2

4.2

+6.1

446

1690

LƯU HUỲNH, DẠNG CHẢY SULPHUR, MOLTEN

2448

4.1

4.1

44

1691

NITƠ TRIFLORIT NITROGEN TRIFLUORIDE

2451

2

2.2

+5.1

25

1692

ETYLAXETYLEN, ỔN ĐỊNH ETHYLACETYLENE, STABILIZED

2452

2

2.1

239

1693

ETYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 161) ETHYL FLUORIDE (REFRIGERANT GAS R 161)

2453

2

2.1

23

1694

METYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 41) METHYL FLUORIDE (REFRIGERANT GAS R 41)

2454

2

2.1

23

1695

METYL NITRIT METHYL NITRITE

2455

2

1696

2-CLOPROPEN 2-CHLOROPROPENE

2456

3

3

33

1697

2,3-DIMETYLBUTAN 2,3-DIMETHYLBUTANE

2457

3

3

33

1698

HEXADIEN HEXADIENES

2458

3

3

33

1699

2-METYL-1-BUTEN 2-METHYL-1-BUTENE

2459

3

3

33

1700

2-METYL-2-BUTEN 2-METHYL-2-BUTENE

2460

3

3

33

1701

METYLPENTADIEN METHYLPENTADIENE

2461

3

3

33

1702

NHÔM HYDRUA ALUMINIUM HYDRIDE

2463

4.3

4.3

1703

BERI NITRAT BERYLLIUM NITRATE

2464

5.1

5.1

+6.1

56

1704

AXIT DICLOISOCYANURIC, KHÔ hoặc MUỐI CỦA AXIT DICLOISOCYANURIC DICHLOROISOCYANURIC ACID, DRY or DICHLOROISOCYANURIC ACID SALTS

2465

5.1

5.1

50

1705

KALI SUPEROXIT POTASSIUM SUPEROXIDE

2466

5.1

5.1

1706

AXIT TRICLOISOCYANURIC, KHÔ TRICHLOROISOCYANURIC ACID, DRY

2468

5.1

5.1

50

1707

KẼM BROMAT ZINC BROMATE

2469

5.1

5.1

50

1708

PHENYLAXETONITRIL, DẠNG LỎNG PHENYLACETONITRILE, LIQUID

2470

6.1

6.1

60

1709

OSMI TETROXIT OSMIUM TETROXIDE

2471

6.1

6.1

66

1710

NATRI ARSANILAT SODIUM ARSANILATE

2473

6.1

6.1

60

1711

THIOPHOTGEN THIOPHOSGENE

2474

6.1

6.1

66

1712

VANADI TRICLORUA VANADIUM TRICHLORIDE

2475

8

8

80

1713

METYL ISOTHIOXYANAT METHYL ISOTHIOCYANATE

2477

6.1

6.1

+3

663

1714

ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ISOCYANATES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

2478

3

3

+6.1

336

1715

ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. ISOCYANATES, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S. or ISOCYANATE SOLUTION, FLAMMABLE, TOXIC, N.O.S.

2478

3

3

+6.1

36

1716

METYL ISOXYANAT METHYL ISOCYANATE

2480

6.1

6.1

+3

663

1717

ETYL ISOXYANAT ETHYL ISOCYANATE

2481

6.1

6.1

+3

663

1718

n-PROPYL ISOXYANAT n-PROPYL ISOCYANATE

2482

6.1

6.1

+3

663

1719

ISOPROPYL ISOXYANAT ISOPROPYL ISOCYANATE

2483

6.1

6.1

+3

663

1720

tert-BUTYL ISOXYANAT tert-BUTYL ISOCYANATE

2484

6.1

6.1

+3

663

1721

n-BUTYL ISOXYANAT n-BUTYL ISOCYANATE

2485

6.1

6.1

+3

663

1722

ISOBUTYL ISOXYANAT ISOBUTYL ISOCYANATE

2486

6.1

6.1

+3

663

1723

PHENYL ISOXYANAT PHENYL ISOCYANATE

2487

6.1

6.1

+3

663

1724

CYCLOHEXYL ISOXYANAT CYCLOHEXYL ISOCYANATE

2488

6.1

6.1

+3

663

1725

DICLOISOPROPYL ETE DICHLOROISOPROPYL ETHER

2490

6.1

6.1

60

1726

ETANONAMIN hoặc

ETANONAMIN DUNG DỊCH

ETHANOLAMINE or

ETHANOLAMINE SOLUTION

2491

8

8

80

1727

HEXAMETYLENIMIN HEXAMETHYLENEIMINE

2493

3

3

+8

338

1728

IOT PENTAFLORIT IODINE PENTAFLUORIDE

2495

5.1

5.1+6.1+8

568

1729

PROPIONIC ANHYDRIT PROPIONIC ANHYDRIDE

2496

8

8

80

1730

1,2,3,6- TETRAHYDROBENZAL- DEHIT 1,2,3,6-TETRAHYDROBENZAL- DEHYDE

2498

3

3

30

1731

TRIS-(1-AZIRIDINYL)

PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOSPHINE OXIDE SOLUTION

2501

6.1

6.1

60

1732

TRIS-(1-AZIRIDINYL)

PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOSPHINE OXIDE SOLUTION

2501

6.1

6.1

60

1733

VALERYL CLORUA VALERYL CHLORIDE

2502

8

8

+3

83

1734

ZIRCONI TETRACLORUA ZIRCONIUM TETRACHLORIDE

2503

8

8

80

1735

TETRABROMETAN TETRABROMOETHANE

2504

6.1

6.1

60

1736

AMONI FLORIT AMMONIUM FLUORIDE

2505

6.1

6.1

60

1737

AMONI HYDRO SUNPHAT AMMONIUM HYDROGEN SULPHATE

2506

8

8

80

1738

AXIT CLOPLATINIC, DẠNG RẮN CHLOROPLATINIC ACID, SOLID

2507

8

8

80

1739

MOLYBDEN PENTACLORUA MOLYBDENUM PENTACHLORIDE

2508

8

8

80

1740

KALI HYDRO SUNPHAT POTASSIUM HYDROGEN SULPHATE

2509

8

8

80

1741

AXIT 2-CLOPROPIONIC 2-CHLOROPROPIONIC ACID

2511

8

8

80

1742

AMINOPHENOL (o-, m-, p-) AMINOPHENOLS (o-, m-, p-)

2512

6.1

6.1

60

1743

BROMAXETYL BROMUA BROMOACETYL BROMIDE

2513

8

8

X80

1744

BROMBENZEN BROMOBENZENE

2514

3

3

30

1745

BROMFORM BROMOFORM

2515

6.1

6.1

60

1746

CACBON TETRABROMUA CARBON TETRABROMIDE

2516

6.1

6.1

60

1747

1-CLO-1,1-DIFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 142b)

1-CHLORO-1,1- DIFLUOROETHANE (REFRIGERANT GAS R 142b)

2517

2

2.1

23

1748

1,5,9-CYCLODODECATRIEN 1,5,9-CYCLODODECATRIENE

2518

6.1

6.1

60

1749

CYCLOOCTADIEN CYCLOOCTADIENES

2520

3

3

30

1750

DIKETEN, HẠN CHẾ DIKETENE, STABILIZED

2521

6.1

6.1

+3

663

1751

2-DIMETYLAMINOETYL METACRYLAT 2-DIMETHYLAMINOETHYL METHACRYLATE

2522

6.1

6.1

69

1752

ETYL ORTHOFORMAT ETHYL ORTHOFORMATE

2524

3

3

30

1753

ETYL OXALAT ETHYL OXALATE

2525

6.1

6.1

60

1754

FURFURYLAMIN FURFURYLAMINE

2526

3

3

+8

38

1755

ISOBUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH ISOBUTYL ACRYLATE, STABILIZED

2527

3

3

39

1756

ISOBUTYL ISOBUTYRAT ISOBUTYL ISOBUTYRATE

2528

3

3

30

1757

AXIT ISOBUTYRIC ISOBUTYRIC ACID

2529

3

3

+8

38

1758

AXIT METHACRYLIC, ỔN ĐỊNH METHACRYLIC ACID, STABILIZED

2531

8

8

89

1759

METYL TRICLOAXETAT METHYL TRICHLOROACETATE

2533

6.1

6.1

60

1760

METYLCLOSILAN METHYLCHLOROSILANE

2534

2

2.3

+2.1

+8

263

1761

4-METYLMORPHOLIN

(N-METYLMORPHOLIN)

4-METHYLMORPHOLINE

(N-METHYLMORPHOLINE)

2535

3

3

+8

338

1762

METYLTETRAHYDRO- FURAN METHYLTETRAHYDRO-FURAN

2536

3

3

33

1763

NITRONAPHTHALEN NITRONAPHTHALENE

2538

4.1

4.1

40

1764

TERPINOLEN TERPINOLENE

2541

3

3

30

1765

TRIBUTYLAMIN TRIBUTYLAMINE

2542

6.1

6.1

60

1766

BỘT HAFNI, KHÔ HAFNIUM POWDER, DRY

2545

4.2

4.2

1767

BỘT HAFNI, KHÔ HAFNIUM POWDER, DRY

2545

4.2

4.2

40

1768

BỘT HAFNI, KHÔ HAFNIUM POWDER, DRY

2545

4.2

4.2

40

1769

BỘT TITAN, KHÔ TITANIUM POWDER, DRY

2546

4.2

4.2

1770

BỘT TITAN, KHÔ TITANIUM POWDER, DRY

2546

4.2

4.2

40

1771

BỘT TITAN, KHÔ TITANIUM POWDER, DRY

2546

4.2

4.2

40

1772

NATRI SUPEROXIT SODIUM SUPEROXIDE

2547

5.1

5.1

1773

CLO PENTAFLORIT CHLORINE PENTAFLUORIDE

2548

2

2.3

+5.1

+8

1774

HEXAFLOAXETON HYDRAT, DẠNG LỎNG HEXAFLUOROACETONE HYDRATE, LIQUID

2552

6.1

6.1

60

1775

METYLALLYL CLORUA METHYLALLYL CHLORIDE

2554

3

3

33

1776

NITƠ XENLULO CHỨA NƯỚC (trên 25% nước theo khối lượng) NITROCELLULOSE WITH WATER (not less than 25% water, by mass)

2555

4.1

4.1

1777

NITƠ XENLULO CHỨA RƯỢU CỒN (trên 25% rượu cồn theo khối lượng, và nhỏ hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô) NITROCELLULOSE WITH ALCOHOL (not less than 25% alcohol, by mass, and not more than 12.6% nitrogen, by dry mass)

2556

4.1

4.1

1778

NITƠ XENLULO, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, HỖN HỢP CHỨA hoặc KHÔNG CHỨA CHẤT LÀM DẺO, CHỨA hoặc KHÔNG CHỨA CHẤT NHUỘM NITROCELLULOSE, with not more than 12.6% nitrogen, by dry mass, MIXTURE WITH or WITHOUT PLASTICIZER, WITH or WITHOUT PIGMENT

2557

4.1

4.1

1779

EPIBROMHYDRIN EPIBROMOHYDRIN

2558

6.1

6.1

+3

663

1780

2-METYLPENTAN-2-OL 2-METHYLPENTAN-2-OL

2560

3

3

30

1781

3-METYL-1-BUTEN 3-METHYL-1-BUTENE

2561

3

3

33

1782

DUNG DỊCH AXIT TRICLOAXETIC TRICHLOROACETIC ACID SOLUTION

2564

8

8

80

1783

DUNG DỊCH AXIT TRICLOAXETIC TRICHLOROACETIC ACID SOLUTION

2564

8

8

80

1784

DICYCLOHEXYLAMIN DICYCLOHEXYLAMINE

2565

8

8

80

1785

NATRI PENTACLOPHENAT SODIUM PENTACHLOROPHENATE

2567

6.1

6.1

60

1786

CADMI HỢP CHẤT CADMIUM COMPOUND

2570

6.1

6.1

66

1787

CADMI HỢP CHẤT CADMIUM COMPOUND

2570

6.1

6.1

60

1788

CADMI HỢP CHẤT CADMIUM COMPOUND

2570

6.1

6.1

60

1789

AXIT ALKYLSUNPHURIC ALKYLSULPHURIC ACIDS

2571

8

8

80

1790

PHENYLHYDRAZIN PHENYLHYDRAZINE

2572

6.1

6.1

60

1791

TALI CLORAT THALLIUM CHLORATE

2573

5.1

5.1

+6.1

56

1792

TRICRESYL PHOTPHAT chứa hơn 3% ortho isomer TRICRESYL PHOSPHATE with more than 3% ortho isomer

2574

6.1

6.1

60

1793

PHOTPHO OXYBROMUA, DẠNG CHẢY PHOSPHORUS OXYBROMIDE, MOLTEN

2576

8

8

80

1794

PHENYLAXETYL CLORUA PHENYLACETYL CHLORIDE

2577

8

8

80

1795

PHOTPHO TRIOXIT PHOSPHORUS TRIOXIDE

2578

8

8

80

1796

PIPERAZIN PIPERAZINE

2579

8

8

80

1797

NHÔM BROMUA DUNG DỊCH ALUMINIUM BROMIDE SOLUTION

2580

8

8

80

1798

NHÔM CLORUA DUNG DỊCH ALUMINIUM CHLORIDE SOLUTION

2581

8

8

80

1799

DUNG DỊCH SẮT (III) CLORUA FERRIC CHLORIDE SOLUTION

2582

8

8

80

1800

AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN chứa hơn 5% axit sunphuric tự do ALKYLSULPHONIC ACIDS, SOLID or ARYLSULPHONIC ACIDS, SOLID with more than 5% free sulphuric acid

2583

8

8

80

1801

AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG chứa hơn 5% axit sunphuric tự do ALKYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID or ARYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID with more than 5% free sulphuric acid

2584

8

8

80

1802

AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG RẮN chứa ít hơn 5% axit sunphuric tự do ALKYLSULPHONIC ACIDS, SOLID or ARYLSULPHONIC ACIDS, SOLID with not more than 5% free sulphuric acid

2585

8

8

80

1803

AXIT ALKYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG hoặc AXIT ARYLSUNPHONIC, DẠNG LỎNG chứa ít hơn 5% axit sunphuric tự do ALKYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID or ARYLSULPHONIC ACIDS, LIQUID with not more than 5% free sulphuric acid

2586

8

8

80

1804

BENZOQUINON BENZOQUINONE

2587

6.1

6.1

60

1805

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

2588

6.1

6.1

66

1806

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

2588

6.1

6.1

60

1807

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT, RẮN, CHẤT ĐỘC, N.O.S. PESTICIDE, SOLID, TOXIC, N.O.S.

2588

6.1

6.1

60

1808

VINYL CLOAXETAT VINYL CHLOROACETATE

2589

6.1

6.1

+3

63

1809

AMIĂNG TRẮNG ASBESTOS, CHRYSOTILE

2590

9

9

90

1810

XENON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH XENON, REFRIGERATED LIQUID

2591

2

2.2

22

1811

HỖN HỢP CLOTRIFLO- METAN VÀ TRIFLOMETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 60% clotriflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 503) CHLOROTRIFLUORO-METHANE AND TRIFLUOROMETHANE AZEOTROPIC MIXTURE with approximately 60% chlorotrifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 503)

2599

2

2.2

20

1812

CYCLOBUTAN CYCLOBUTANE

2601

2

2.1

23

1813

HỖN HỢP DICLODIFLO- METAN VÀ 1,1-DIFLOETAN AZEOTROPIC chứa khoảng 74% diclodiflometan (MÔI CHẤT LẠNH R 500) DICHLORODIFLUORO- METHANE AND 1,1-DIFLUOROETHANE AZEOTROPIC MIXTURE with approximately 74% dichlorodifluoromethane (REFRIGERANT GAS R 500)

2602

2

2.2

20

1814

CYCLOHEPTATRIEN CYCLOHEPTATRIENE

2603

3

3

+6.1

336

1815

BO TRIFLORUA DIETYL ETHERAT BORON TRIFLUORIDE DIETHYL ETHERATE

2604

8

8

+3

883

1816

METHOXYMETYL ISOXYANAT METHOXYMETHYL ISOCYANATE

2605

6.1

6.1

+3

663

1817

METYL ORTHOSILICAT METHYL ORTHOSILICATE

2606

6.1

6.1

+3

663

1818

ACROLEIN DIMER, ỔN ĐỊNH ACROLEIN DIMER, STABILIZED

2607

3

3

39

1819

NITROPROPAN NITROPROPANES

2608

3

3

30

1820

TRIALLYL BORAT TRIALLYL BORATE

2609

6.1

6.1

60

1821

TRIALLYLAMIN TRIALLYLAMINE

2610

3

3+8

38

1822

PROPYLEN CLOHYDRIN PROPYLENE CHLOROHYDRIN

2611

6.1

6.1

+3

63

1823

METYL PROPYL ETE METHYL PROPYL ETHER

2612

3

3

33

1824

RƯỢU CỒN METHALLYL METHALLYL ALCOHOL

2614

3

3

30

1825

ETYL PROPYL ETE ETHYL PROPYL ETHER

2615

3

3

33

1826

TRIISOPROPYL BORAT TRIISOPROPYL BORATE

2616

3

3

33

1827

TRIISOPROPYL BORAT TRIISOPROPYL BORATE

2616

3

3

30

1828

METYLCYCLO-HEXANOL, dễ cháy METHYLCYCLO-HEXANOLS, flammable

2617

3

3

30

1829

VINYLTOLUEN, ỔN ĐỊNH VINYLTOLUENES, STABILIZED

2618

3

3

39

1830

BENZYLDIMETYLAMIN BENZYLDIMETHYLAMINE

2619

8

8

+3

83

1831

AMYL BUTYRAT AMYL BUTYRATES

2620

3

3

30

1832

AXETYL METYL CARBINOL ACETYL METHYL CARBINOL

2621

3

3

30

1833

GLYCIDALDEHIT GLYCIDALDEHYDE

2622

3

3

+6.1

336

1834

BẬT LỬA, RẮN, chứa chất lỏng dễ cháy FIRELIGHTERS, SOLID with flammable liquid

2623

4.1

4.1

1835

MAGIE SILICUA MAGNESIUM SILICIDE

2624

4.3

4.3

423

1836

AXIT CLORIC, DUNG DỊCH NƯỚC chứa ít hơn 10% axit cloric CHLORIC ACID, AQUEOUS SOLUTION with not more than 10% chloric acid

2626

5.1

5.1

50

1837

NITRIT, VÔ CƠ, N.O.S. NITRITES, INORGANIC, N.O.S.

2627

5.1

5.1

50

1838

KALI FLOAXETAT POTASSIUM FLUOROACETATE

2628

6.1

6.1

66

1839

NATRI FLOAXETAT SODIUM FLUOROACETATE

2629

6.1

6.1

66

1840

SELENAT hoặc SELENIT SELENATES or SELENITES

2630

6.1

6.1

66

1841

AXIT FLOAXETIC FLUOROACETIC ACID

2642

6.1

6.1

66

1842

METYL BROMAXETAT METHYL BROMOACETATE

2643

6.1

6.1

60

1843

METYL IODUA METHYL IODIDE

2644

6.1

6.1

66

1844

PHENACYL BROMUA PHENACYL BROMIDE

2645

6.1

6.1

60

1845

HEXACLOCYCLO- PENTADIEN HEXACHLOROCYCLO- PENTADIENE

2646

6.1

6.1

66

1846

MALONONITRIL MALONONITRILE

2647

6.1

6.1

60

1847

1,2-DIBROMBUTAN-3-ONE 1,2-DIBROMOBUTAN-3-ONE

2648

6.1

6.1

60

1848

1,3-DICLOAXETON 1,3-DICHLOROACETONE

2649

6.1

6.1

60

1849

1,1-DICLO-1-NITROETAN 1,1-DICHLORO-1-NITROETHANE

2650

6.1

6.1

60

1850

4,4′-DIAMINODIPHENYL- METAN 4,4′-DIAMINODIPHENYL- METHANE

2651

6.1

6.1

60

1851

BENZYL IODUA BENZYL IODIDE

2653

6.1

6.1

60

1852

KALI FLOSILICAT POTASSIUM FLUOROSILICATE

2655

6.1

6.1

60

1853

QUINOLIN QUINOLINE

2656

6.1

6.1

60

1854

SELEN DISUNFUA SELENIUM DISULPHIDE

2657

6.1

6.1

60

1855

NATRI CLOAXETAT SODIUM CHLOROACETATE

2659

6.1

6.1

60

1856

NITROTOLUIDIN (MONO) NITROTOLUIDINES (MONO)

2660

6.1

6.1

60

1857

HEXACLOAXETON HEXACHLOROACETONE

2661

6.1

6.1

60

1858

DIBROMMETAN DIBROMOMETHANE

2664

6.1

6.1

60

1859

BUTYLTOLUEN BUTYLTOLUENES

2667

6.1

6.1

60

1860

CLOAXETONITRIL CHLOROACETONITRILE

2668

6.1

6.1

+3

663

1861

CLOCRESOL DUNG DỊCH CHLOROCRESOLS SOLUTION

2669

6.1

6.1

60

1862

CLOCRESOL DUNG DỊCH CHLOROCRESOLS SOLUTION

2669

6.1

6.1

60

1863

CYANURIC CLORUA CYANURIC CHLORIDE

2670

8

8

80

1864

AMINOPYRIDIN (o-, m-, p-) AMINOPYRIDINES (o-, m-, p-)

2671

6.1

6.1

60

1865

DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối từ 0,880 đến 0,957 ở 15 °C trong nước, chứa từ 10% đến 35% amoniac AMMONIA SOLUTION, relative density between 0.880 and 0.957 at 15 °C in water, with more than 10% but not more than 35% ammonia

2672

8

8

80

1866

2-AMINO-4-CLOPHENOL 2-AMINO-4-CHLOROPHENOL

2673

6.1

6.1

60

1867

NATRI FLOSILICAT SODIUM FLUOROSILICATE

2674

6.1

6.1

60

1868

STIBIN STIBINE

2676

2

2.3

+2.1

1869

DUNG DỊCH RUBIDI HYDROXIT RUBIDIUM HYDROXIDE SOLUTION

2677

8

8

80

1870

DUNG DỊCH RUBIDI HYDROXIT RUBIDIUM HYDROXIDE SOLUTION

2677

8

8

80

1871

RUBIDI HYDROXIT RUBIDIUM HYDROXIDE

2678

8

8

80

1872

DUNG DỊCH LITI HYDROXIT LITHIUM HYDROXIDE SOLUTION

2679

8

8

80

1873

DUNG DỊCH LITI HYDROXIT LITHIUM HYDROXIDE SOLUTION

2679

8

8

80

1874

LITI HYDROXIT LITHIUM HYDROXIDE

2680

8

8

80

1875

DUNG DỊCH CERI HYDROXIT CAESIUM HYDROXIDE SOLUTION

2681

8

8

80

1876

DUNG DỊCH CERI HYDROXIT CAESIUM HYDROXIDE SOLUTION

2681

8

8

80

1877

CERI HYDROXIT CAESIUM HYDROXIDE

2682

8

8

80

1878

DUNG DỊCH AMONI SUNFUA AMMONIUM SULPHIDE SOLUTION

2683

8

8

+3

+6.1

86

1879

3-DIETYLAMINOPROPYL- AMIN 3-DIETHYLAMINOPROPYL- AMINE

2684

3

3

+8

38

1880

N,N-DIETYLETYLEN-DIAMIN N,N-DIETHYLETHYLENE- DIAMINE

2685

8

8

+3

83

1881

2-DIETYLAMINO-ETANON 2-DIETHYLAMINO-ETHANOL

2686

8

8

+3

83

1882

DICYCLOHEXYL-AMONI NITRIT DICYCLOHEXYL-AMMONIUM NITRITE

2687

4.1

4.1

40

1883

1-BROM-3-CLOPROPAN 1-BROMO-3-CHLOROPROPANE

2688

6.1

6.1

60

1884

GLYCEROL alpha- MONOCLOHYDRIN GLYCEROL alpha- MONOCHLOROHYDRIN

2689

6.1

6.1

60

1885

N,n-BUTYLIMIDAZOL N,n-BUTYLIMIDAZOLE

2690

6.1

6.1

60

1886

PHOTPHO PENTABROMUA PHOSPHORUS PENTABROMIDE

2691

8

8

80

1887

BORON TRIBROMUA BORON TRIBROMIDE

2692

8

8

X88

1888

BISUNPHIT, DUNG DỊCH NƯỚC, N.O.S. BISULPHITES, AQUEOUS SOLUTION, N.O.S.

2693

8

8

80

1889

TETRAHYDROPHTHALIC ANHYDRIT chứa hơn 0,05% maleic anhydrit TETRAHYDROPHTHALIC ANHYDRIDES with more than 0.05% of maleic anhydride

2698

8

8

80

1890

AXIT TRIFLOAXETIC TRIFLUOROACETIC ACID

2699

8

8

88

1891

1-PENTOL 1-PENTOL

2705

8

8

80

1892

DIMETYLDIOXAN DIMETHYLDIOXANES

2707

3

3

33

1893

DIMETYLDIOXAN DIMETHYLDIOXANES

2707

3

3

30

1894

BUTYLBENZEN BUTYLBENZENES

2709

3

3

30

1895

DIPROPYL KETON DIPROPYL KETONE

2710

3

3

30

1896

ACRIDIN ACRIDINE

2713

6.1

6.1

60

1897

KẼM RESINAT ZINC RESINATE

2714

4.1

4.1

40

1898

NHÔM RESINAT ALUMINIUM RESINATE

2715

4.1

4.1

40

1899

1,4-BUTYNEDIOL 1,4-BUTYNEDIOL

2716

6.1

6.1

60

1900

LONG NÃO, tổng hợp CAMPHOR, synthetic

2717

4.1

4.1

40

1901

BARI BROMAT BARIUM BROMATE

2719

5.1

5.1+6.1

56

1902

CROM NITRAT CHROMIUM NITRATE

2720

5.1

5.1

50

1903

ĐỒNG CLORAT COPPER CHLORATE

2721

5.1

5.1

50

1904

LITI NITRAT LITHIUM NITRATE

2722

5.1

5.1

50

1905

MAGIE CLORAT MAGNESIUM CHLORATE

2723

5.1

5.1

50

1906

MANGAN NITRAT MANGANESE NITRATE

2724

5.1

5.1

50

1907

NIKEN NITRAT NICKEL NITRATE

2725

5.1

5.1

50

1908

NIKEN NITRIT NICKEL NITRITE

2726

5.1

5.1

50

1909

TALI NITRAT THALLIUM NITRATE

2727

6.1

6.1

+5.1

65

1910

ZIRCONI NITRAT ZIRCONIUM NITRATE

2728

5.1

5.1

50

1911

HEXACLOBENZEN HEXACHLOROBENZENE

2729

6.1

6.1

60

1912

NITROANISOL, DẠNG LỎNG NITROANISOLES, LIQUID

2730

6.1

6.1

60

1913

NITROBROMBENZEN, DẠNG LỎNG NITROBROMOBENZENES, LIQUID

2732

6.1

6.1

60

1914

AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÕN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÕN, N.O.S. AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

2733

3

3

+8

338

1915

AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÕN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÕN, N.O.S. AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

2733

3

3

+8

338

1916

AMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÕN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DỄ CHÁY, ĂN MÕN, N.O.S. AMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, FLAMMABLE, CORROSIVE, N.O.S.

2733

3

3

+8

38

1917

AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, DỄ CHÁY, N.O.S. AMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

2734

8

8

+3

883

1918

AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, DỄ CHÁY, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, DỄ CHÁY, N.O.S. AMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

2734

8

8

+3

83

1919

AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

2735

8

8

88

1920

AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÒN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

2735

8

8

80

1921

AMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. hoặc POLYAMIN, DẠNG LỎNG, ĂN MÕN, N.O.S. AMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S. or POLYAMINES, LIQUID, CORROSIVE, N.O.S.

2735

8

8

80

1922

N-BUTYLANILIN N-BUTYLANILINE

2738

6.1

6.1

60

1923

BUTYRIC ANHYDRIT BUTYRIC ANHYDRIDE

2739

8

8

80

1924

n-PROPYL CLOFORMAT n-PROPYL CHLOROFORMATE

2740

6.1

6.1

+3

+8

668

1925

BARI HYPOCLORIT chứa hơn 22% clo sẵn có BARIUM HYPOCHLORITE with more than 22% available chlorine

2741

5.1

5.1

+6.1

56

1926

CLOFORMAT, ĐỘC, ĂN MÕN, DỄ CHÁY, N.O.S. CHLOROFORMATES, TOXIC, CORROSIVE, FLAMMABLE, N.O.S.

2742

6.1

6.1

+3

+8

638

1927

n-BUTYL CLOFORMAT n-BUTYL CHLOROFORMATE

2743

6.1

6.1+3+8

638

1928

CYCLOBUTYL CLOFORMAT CYCLOBUTYL CHLOROFORMATE

2744

6.1

6.1

+3

+8

638

1929

CLOMETYL CLOFORMAT CHLOROMETHYL CHLOROFORMATE

2745

6.1

6.1

+8

68

1930

PHENYL CLOFORMAT PHENYL CHLOROFORMATE

2746

6.1

6.1

+8

68

1931

tert-BUTYLCYCLOHEXYL CLOFORMAT tert-BUTYLCYCLOHEXYL CHLOROFORMATE

2747

6.1

6.1

60

1932

2-ETYLHEXYL CLOFORMAT 2-ETHYLHEXYL CHLOROFORMATE

2748

6.1

6.1

+8

68

1933

TETRAMETYLSILAN TETRAMETHYLSILANE

2749

3

3

33

1934

1,3-DICLOPROPANOL-2 1,3-DICHLOROPROPANOL-2

2750

6.1

6.1

60

1935

DIETYLTHIO-PHOSPHORYL CLORUA DIETHYLTHIO-PHOSPHORYL CHLORIDE

2751

8

8

80

1936

1,2-EPOXY-3- ETHOXYPROPAN 1,2-EPOXY-3-ETHOXYPROPANE

2752

3

3

30

1937

N-ETYLBENZYL-TOLUIDIN, DẠNG LỎNG N-ETHYLBENZYL-TOLUIDINES, LIQUID

2753

6.1

6.1

60

1938

N-ETYLTOLUIDIN N-ETHYLTOLUIDINES

2754

6.1

6.1

60

1939

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2757

6.1

6.1

66

1940

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2757

6.1

6.1

60

1941

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC CARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2757

6.1

6.1

60

1942

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2758

3

3

+6.1

336

1943

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C CARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2758

3

3

+6.1

336

1944

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC ARSENICAL PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2759

6.1

6.1

66

1945

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC ARSENICAL PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2759

6.1

6.1

60

1946

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, CHẤT RẮN, ĐỘC ARSENICAL PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2759

6.1

6.1

60

1947

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2760

3

3

+6.1

336

1948

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ARSENICAL, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C ARSENICAL PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2760

3

3

+6.1

336

1949

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2761

6.1

6.1

66

1950

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2761

6.1

6.1

60

1951

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, CHẤT RẮN, ĐỘC ORGANOCHLORINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2761

6.1

6.1

60

1952

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2762

3

3

+6.1

336

1953

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ORGANOCLO, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C ORGANOCHLORINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2762

3

3

+6.1

336

1954

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2763

6.1

6.1

66

1955

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2763

6.1

6.1

60

1956

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, CHẤT RẮN, ĐỘC TRIAZINE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2763

6.1

6.1

60

1957

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2764

3

3

+6.1

336

1958

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRIAZIN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C TRIAZINE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2764

3

3

+6.1

336

1959

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2771

6.1

6.1

66

1960

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2771

6.1

6.1

60

1961

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, CHẤT RẮN, ĐỘC THIOCARBAMATE PESTICIDE, SOLID, TOXIC

2771

6.1

6.1

60

1962

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2772

3

3

+6.1

336

1963

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THIOCACBAMAT, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, điểm chớp cháy dưới 23 °C THIOCARBAMATE PESTICIDE, LIQUID, FLAMMABLE, TOXIC, flash-point less than 23 °C

2772

3

3

+6.1

336